Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114930-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211114921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 00:15:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533404E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.048.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học, trạm y tế xã Hà Bắc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916418946 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916418946 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916418946 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Bắc. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916418946 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Chân- Chủ tịch UBND Xã Hà Bắc. (Địa chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0916418946;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,4138100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT4,3508100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT333,224m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT35,0064m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT88,32m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - E HSMT48cấu kiện
7Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy địnhChương V - E HSMT10công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT410,149m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT940,1364m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT756,94m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT113,8386m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT561,6782m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT410,149m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT940,1364m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT870,7786m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT523,9876m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.697,0764m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT15,0318m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - E HSMT561,6782m2
20Vệ sinh, mài đánh bóng Granito bậc tam cấpChương V - E HSMT38,2562m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT10,1376m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT26,796m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0035tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0224tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,044100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1936m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2458100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0318tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,217tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9315m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT90,758m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT333,1038m2
33Tháo dỡ xà gồ thépChương V - E HSMT1,6503tấn
34Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT95,8964m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT95,89641m2
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,6503tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,4409100m2
38Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mmChương V - E HSMT53,78md
39Cạo rỉ chấn song cửa sổChương V - E HSMT39,2659m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT39,26591m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,1166tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,95221m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT7,68m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT21,12m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT67,2m2
46Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT11,52m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT880m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT600m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT250m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT50m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT1.480m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT400m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - E HSMT20m
55Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT2tủ
56Tủ điện phòng 6 modulChương V - E HSMT8hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - E HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT8cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT34cái
60Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT80cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT16cái
62Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bao gồm ti treo chuyên dụng )Chương V - E HSMT48bộ
63Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT16bộ
64Lắp đặt đèn lốp ốp trầnChương V - E HSMT15bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT32cái
66Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT56cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT8cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT8cái
70Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT80hộp
71Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
72Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mChương V - E HSMT5cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT100m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, lập là thép dẹt 40x4mm, (Đơn giá chưa bao gồm lập là)Chương V - E HSMT40m
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E HSMT5,61m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT5,6m3
77Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT40m
78Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - E HSMT9cọc
79Mấu đỡChương V - E HSMT30m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,2100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT24cái
82Chếch D90Chương V - E HSMT12cái
83Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT12cái
84Đai giữ ống D90 + Vít nởChương V - E HSMT60bộ
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,084100m
B NHÀ LỚP HỌC VÀ CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,6287100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT4,3917100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT368,7262m2
4Tháo dỡ xà gồ thépChương V - E HSMT1,6683tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT29,8056m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT176,64m2
7Tháo dỡ lam chắn nắngChương V - E HSMT0,5285tấn
8Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy địnhChương V - E HSMT10công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT369,659m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT809,164m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT784,3676m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT121,5678m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT548,6576m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT369,659m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT809,164m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT905,9354m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT491,2268m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.593,5316m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT14,3183m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - E HSMT548,6576m2
21Vệ sinh, mài đánh bóng Granito bậc tam cấp, cầu thangChương V - E HSMT42,9224m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT107,3906m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT328,7152m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT104,5646m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT104,56461m2
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,6683tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,6873100m2
28Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mmChương V - E HSMT52,02md
29Cạo rỉ chấn song cửa sổChương V - E HSMT75,8784m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT75,87841m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụu kiệnChương V - E HSMT67,2m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụu kiệnChương V - E HSMT109,44m2
33Lắp đặt con tiện xi măngChương V - E HSMT12cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT800m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT600m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT250m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - E HSMT150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - E HSMT50m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT1.400m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT400m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - E HSMT20m
42Tủ điện tầng 2 bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT2tủ
43Tủ điện phòng 6 modulChương V - E HSMT8hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - E HSMT2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT34cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT80cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT16cái
49Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bao gồm ti treo chuyên dụng )Chương V - E HSMT48bộ
50Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT16bộ
51Lắp đặt đèn lốp ốp trầnChương V - E HSMT15bộ
52Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT32cái
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT56cái
54Công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT8cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT8cái
58Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT80hộp
59Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
60Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mChương V - E HSMT5cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT80m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, lập là thép dẹt 40x4mm, (Đơn giá chưa bao gồm lập là)Chương V - E HSMT45m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E HSMT5,61m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT5,6m3
65Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT40m
66Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - E HSMT9cọc
67Mấu đỡChương V - E HSMT30m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,2100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT24cái
70Chếch D90Chương V - E HSMT12cái
71Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT12cái
72Đai giữ ống D90 + Vít nởChương V - E HSMT60bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,12100m
C TRẠM Y TẾ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,4476100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,2921100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT69,606m2
4Tháo dỡ xà gồ thépChương V - E HSMT0,1227tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT2,4578m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,4578m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT44,688m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,05100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0052tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,044tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,275m3
12Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT11,601m2
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1227tấn
14Bu lông D12Chương V - E HSMT28bộ
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,6961100m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT32,7416m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT15,952m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT32,7416m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,0682m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT101,3637m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V - E HSMT98,1542m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V - E HSMT2,808m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT360,7802m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT95,7328m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT360,7802m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT95,7328m2
27Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - E HSMT4bộ
28Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
30Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT4cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - E HSMT4hộp
34Tủ điện phòng 6 modulChương V - E HSMT1hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT32m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT10m
39Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT1bộ
40Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT1bộ
41Ống PVC D90Chương V - E HSMT0,8100m
42Cút vuông D90Chương V - E HSMT14cái
43Rọ chắn rácChương V - E HSMT7cái
44Đai giữ ống D90 + Vít nởChương V - E HSMT35bộ
45Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mmChương V - E HSMT22,434md
46Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
47Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mChương V - E HSMT5cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT30m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, lập là thép dẹt 40x4mm, (Đơn giá chưa bao gồm lập là)Chương V - E HSMT20m
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E HSMT5,61m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT5,6m3
52Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT20m
53Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - E HSMT9cọc
54Mấu đỡ D10Chương V - E HSMT15m
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,5435100m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT11,212m2
57Tháo dỡ chấn song cửa sổ bằng gỗChương V - E HSMT2công
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT0,2611m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,2611m3
60Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - E HSMT6cấu kiện
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0365100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5782tấn
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT5,8366m2
64Trát cạnh cửaChương V - E HSMT9,8766m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT144,861m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT144,861m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,1423tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT6,04031m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT0,1423m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT7m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT5,399m2
72Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT1,4m2
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1208100m3
74Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0798100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,3407m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3407m3
77Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7998m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,696m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0925tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0241100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,7485m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT18cái
83Ny lông tái sinh chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT80m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16m3
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,52961m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,54931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,7094m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,032100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0035100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0565tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0397tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1307m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0774m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,4561m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1583m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1464100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0461tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2268tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,2583m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1021100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0156tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0827tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5614m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2141100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0441tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1863tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2687100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,443tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9561m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9073m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0244100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0044tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0137tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0902m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT9,1693m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,0859m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,425m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,4599m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT70,329m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,7321m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,124m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,7798m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,0307m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V - E HSMT20,6926m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V - E HSMT67,7537m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT45,4823m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT79,8466m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT35,2018m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,6006m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0582100m3
47Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT5,6m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụu kiệnChương V - E HSMT2,16m2
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT3bộ
50Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - E HSMT2bộ
51Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT4cái
52Lắp đặt công tắc đổi chiềuChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT6hộp
54Lắp đặt hộp nối âm tườngChương V - E HSMT6hộp
55Tủ điện phòng 2-4 modulChương V - E HSMT1hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - E HSMT30m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V - E HSMT30m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Chương V - E HSMT60m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
60Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT4bộ
62Lắp đặt van xả tiểu namChương V - E HSMT4bộ
63Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT4bộ
65Lắp đặt van xả tiểu nữChương V - E HSMT4bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,5100m
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
70Tê PPR D25Chương V - E HSMT10cái
71Tê PPR D32Chương V - E HSMT6cái
72Cút PPR D25Chương V - E HSMT25cái
73Cút PPR D32Chương V - E HSMT8cái
74Cút ren trong D25Chương V - E HSMT2cái
75Cút ren trong D32Chương V - E HSMT10cái
76Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmChương V - E HSMT10cái
77Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - E HSMT4cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT6cái
79Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mmChương V - E HSMT1cái
81Máy bơm nước công suất 370WChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V - E HSMT0,4100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - E HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V - E HSMT0,2100m
85Y PVC D110mmChương V - E HSMT10cái
86Y PVC D90mmChương V - E HSMT5cái
87Cút nhựa PVC D90 mmChương V - E HSMT5cái
88Cút nhựa PVC D34 mmChương V - E HSMT6cái
89Côn thu PVC D110x34mmChương V - E HSMT5cái
90Côn thu PVC D90x34mmChương V - E HSMT3cái
91Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V - E HSMT8cái
92Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V - E HSMT4cái
93Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V - E HSMT2cái
94Chếch PVC D110 mmChương V - E HSMT6cái
95Chếch PVC D90 mmChương V - E HSMT3cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - E HSMT0,15100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
98Lắp đặt rọ chắn rácChương V - E HSMT4cái
99Đai ôm, đinh vítChương V - E HSMT16cái
100Sika grout 214Chương V - E HSMT2bao
101Keo trám bề mặt sika flexChương V - E HSMT2ống
102Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V - E HSMT0,0225100m
103Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V - E HSMT21,05561m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,7976m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0158100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1825tấn
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0319m3
108Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,3428m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,704m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,44m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,2066m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,014m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,051100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0489tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT81cấu kiện
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0702100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533404E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.048.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
2 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
3 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
15 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
16 Máy phát điện >=5 kW1
17 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->