Gói thầu: Đánh giá, chứng nhận xây dựng chương trình Quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP) thuộc chương trình nghiệp vụ hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông lâm sản và thuỷ sản năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đánh giá, chứng nhận xây dựng chương trình Quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP) thuộc chương trình nghiệp vụ hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông lâm sản và thuỷ sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105104 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 06:46:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng kiểm nghiệm có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 480.000.000 VNĐ(2) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đánh giá chứng nhận có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 540.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức quản lý/chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Tiến sỹ Chuyên ngành kỹ thuật hoặc thực phẩm hoặc công nghệ sinh họcGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc chế biến thủy sản- Bản sao chứng thực chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thực phẩm hoặc sinh học hoặc hóa học- Là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm hoặc công nghệ sinh học- Bản sao chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao độngGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Bản sao chứng thực chứng chỉ lấy mẫu thực phẩm phù hợp gói thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá, chứng nhận xây dựng chương trình Quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP) thuộc chương trình nghiệp vụ hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông lâm sản và thuỷ sản năm 2021 Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh Nông lâm sản và Thuỷ sản năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Giấy đăng ký hoạt động chứng nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 hoạt động chứng nhận HACCP/TCVN 5603 - Giấy chứng nhận phòng thử nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) với các danh mục thử nghiệm kèm theo - Đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107/2016/NĐ-CP trong lĩnh vực kiểm nghiệm kèm theo - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Sản và thủy sản cấp kèm theo - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục ATTP cấp kèm theo |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Thủy ngân (Hg) | - Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 2 | - Cadimi (Cd) | - Cadimi (Cd) | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 3 | - Chì (Pb) | - Chì (Pb) | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 4 | - Asen (As) | - Asen (As) | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 5 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 6 | - E. Coli | - E. Coli | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 7 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Vệ sinh dụng cụ |
| 8 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….):Vệ sinh dụng cụ |
| 9 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….):Vệ sinh dụng cụ |
| 10 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Vệ sinh tay công nhân |
| 11 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Vệ sinh tay công nhân |
| 12 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 9 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Vệ sinh tay công nhân |
| 13 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 14 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 15 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 16 | - Kim loại nặng: Hg | - Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 17 | -Vi sinh: Coliforms | -Vi sinh: Coliforms | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 18 | -Vi sinh: E. Coli | -Vi sinh: E. Coli | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 19 | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 20 | -Vi sinh: Clostridium perfringens | -Vi sinh: Clostridium perfringens | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 21 | -Vi sinh: Salmonella | -Vi sinh: Salmonella | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 22 | - Kháng sinh: Clenbutarol | - Kháng sinh: Clenbutarol | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 23 | - Kháng sinh: Salbutamol | - Kháng sinh: Salbutamol | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Mẫu nguyên liệu |
| 24 | Hàn the | Hàn the | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Phụ gia |
| 25 | Polyphotphate | Polyphotphate | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Phụ gia |
| 26 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 27 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 28 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 29 | - Kim loại nặng: Hg | - Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 30 | -Vi sinh: Coliforms | -Vi sinh: Coliforms | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 31 | -Vi sinh: E. Coli | -Vi sinh: E. Coli | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 32 | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 33 | -Vi sinh: Clostridium perfringens | -Vi sinh: Clostridium perfringens | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 34 | -Vi sinh: Salmonella | -Vi sinh: Salmonella | Mẫu | 16 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: I, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ gia súc, gia cầm (xúc xích, nem chua, giò, chả, nem thính, thịt lợn, thịt trâu, thịt bò, thịt gia cầm….): Sản phẩm |
| 35 | - Thủy ngân (Hg) | - Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 36 | - Cadimi (Cd) | - Cadimi (Cd) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 37 | - Chì (Pb) | - Chì (Pb) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 38 | - Asen (As) | - Asen (As) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 39 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 40 | - E. Coli | - E. Coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 41 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh dụng cụ |
| 42 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh dụng cụ |
| 43 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh dụng cụ |
| 44 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh tay công nhân |
| 45 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh tay công nhân |
| 46 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Vệ sinh tay công nhân |
| 47 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 48 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 49 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 50 | -Vi sinh: Aflatoxin B1 | -Vi sinh: Aflatoxin B1 | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 51 | -Vi sinh: Aflatoxin tổng | -Vi sinh: Aflatoxin tổng | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 52 | -Vi sinh: Aflatoxin M1 | -Vi sinh: Aflatoxin M1 | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 53 | - Thuốc BVTV | - Thuốc BVTV | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… : Mẫu nguyên liệu |
| 54 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 55 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 56 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 57 | - Kim loại nặng: Hg | - Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 58 | -Vi sinh: Aflatoxin B1 | -Vi sinh: Aflatoxin B1 | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 59 | -Vi sinh: Aflatoxin tổng | -Vi sinh: Aflatoxin tổng | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 60 | -Vi sinh: Aflatoxin M1 | -Vi sinh: Aflatoxin M1 | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 61 | -Vi sinh: Coliforms | -Vi sinh: Coliforms | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 62 | -Vi sinh: E. Coli | -Vi sinh: E. Coli | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 63 | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 64 | -Vi sinh: Clostridium perfringens | -Vi sinh: Clostridium perfringens | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 65 | -Vi sinh: Salmonella | -Vi sinh: Salmonella | Mẫu | 4 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: II, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ rau, củ, quả… |
| 66 | - Thủy ngân (Hg) | - Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 67 | - Cadimi (Cd) | - Cadimi (Cd) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 68 | - Chì (Pb) | - Chì (Pb) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 69 | - Asen (As) | - Asen (As) | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 70 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 71 | - E. Coli | - E. Coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Mẫu nước trong sơ chế, rửa tay công nhân |
| 72 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh dụng cụ |
| 73 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh dụng cụ |
| 74 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh dụng cụ |
| 75 | - Coliform | - Coliform | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh tay công nhân |
| 76 | - E.coli | - E.coli | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh tay công nhân |
| 77 | - Staphyococus aureus | - Staphyococus aureus | Mẫu | 3 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Vệ sinh tay công nhân |
| 78 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 79 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 80 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 81 | - Kim loại nặng: Hg | - Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 82 | - Nhóm Fluoroquinolones | - Nhóm Fluoroquinolones | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 83 | - Ciprofloxacin | - Ciprofloxacin | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 84 | - Enrofloxacin | - Enrofloxacin | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 85 | - Trifluralin | - Trifluralin | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 86 | - Gentian Violet | - Gentian Violet | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 87 | - Green Malachite | - Green Malachite | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 88 | - Nitrofuran | - Nitrofuran | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 89 | - Chloramphenicol | - Chloramphenicol | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Nguyên liệu thủy sản |
| 90 | - Kim loại nặng: Pb | - Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 91 | - Kim loại nặng: Cd | - Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 92 | - Kim loại nặng: As | - Kim loại nặng: As | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 93 | - Kim loại nặng: Hg | - Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 94 | -Vi sinh: Coliforms | -Vi sinh: Coliforms | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 95 | -Vi sinh: E. Coli | -Vi sinh: E. Coli | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 96 | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | -Vi sinh: Staphylococcus aureus | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 97 | -Vi sinh: Clostridium perfringens | -Vi sinh: Clostridium perfringens | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 98 | -Vi sinh: Salmonella | -Vi sinh: Salmonella | Mẫu | 5 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A1, Kinh phí lấy mẫu kiểm nghiệm: III, Sản phẩm sơ chế, chế biến từ thuỷ, hải sản: Sản phẩm: thủy sản |
| 99 | Chi phí thẩm định hồ sơ ban đầu | Chi phí thẩm định hồ sơ ban đầu | Bộ | 60 | A, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 100 | Đánh giá chứng nhận HACCP tại cơ sở | Đánh giá chứng nhận HACCP tại cơ sở | Ngày | 90 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 101 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 90 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 102 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên và trợ giảng | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 90 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 103 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên và trợ giảng | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 90 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 104 | Thẩm định hồ sơ đánh giá, cấp chứng nhận | Thẩm định hồ sơ đánh giá, cấp chứng nhận | Ngày | 60 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 105 | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Bộ | 15 | A, Hỗ trợ kinh phí chứng nhận xây dựng chương trình quản lý tiên tiến ( GMP, SSOP, HACCP): A2, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 106 | Chi phí thẩm định hồ sơ ban đầu | Chi phí thẩm định hồ sơ ban đầu | Bộ | 16 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 107 | Đánh giá chứng nhận HACCP tại cơ sở | Đánh giá chứng nhận HACCP tại cơ sở | Ngày | 24 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 108 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 24 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 109 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên và trợ giảng | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 24 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 110 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên và trợ giảng | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên và trợ giảng | Ngày | 24 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 111 | Thẩm định hồ sơ đánh giá, cấp chứng nhận | Thẩm định hồ sơ đánh giá, cấp chứng nhận | Ngày | 16 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 112 | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Bộ | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B1, Chi phí đánh giá chứng nhận lần đầu cho các cơ sở đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến |
| 113 | Thủy ngân (Hg) | Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 114 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 115 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 116 | Asen (As) | Asen (As) | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 117 | Coliform | Coliform | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 118 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nước rửa tay công nhân |
| 119 | Coliform | Coliform | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh dụng cụ |
| 120 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh dụng cụ |
| 121 | Staphyococus aureus | Staphyococus aureus | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh dụng cụ |
| 122 | Coliform | Coliform | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh tay công nhân |
| 123 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh tay công nhân |
| 124 | Staphyococus aureus | Staphyococus aureus | Mẫu | 4 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Vệ sinh tay công nhân |
| 125 | Kim loại nặng: Pb | Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 126 | Kim loại nặng: As | Kim loại nặng: As | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 127 | Kim loại nặng: Cd | Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 128 | Kim loại nặng: Hg | Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 129 | Thuốc BVTV | Thuốc BVTV | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 130 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 131 | Salmonella | Salmonella | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 132 | Aflatoxin tổng | Aflatoxin tổng | Mẫu | 3 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu Nguyên liệu rau, củ, gạo… |
| 133 | Kim loại nặng: Pb | Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 134 | Kim loại nặng: As | Kim loại nặng: As | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 135 | Kim loại nặng: Cd | Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 136 | Kim loại nặng: Hg | Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 137 | Nhóm Fluoroquinolones | Nhóm Fluoroquinolones | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 138 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 139 | Enrofloxacin | Enrofloxacin | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 140 | Trifluralin | Trifluralin | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 141 | Gentian Violet | Gentian Violet | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 142 | Green Malachite | Green Malachite | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 143 | Nitrofuran | Nitrofuran | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 144 | Chloramphenicol | Chloramphenicol | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Mẫu nguyên liệu thủy sản |
| 145 | Kim loại nặng: Pb | Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 146 | Kim loại nặng: As | Kim loại nặng: As | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 147 | Kim loại nặng: Cd | Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 148 | Kim loại nặng: Hg | Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 149 | Coliform | Coliform | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 150 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 151 | Staphylococcus aureus | Staphylococcus aureus | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 152 | Clostridium perfringens | Clostridium perfringens | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 153 | Salmonella | Salmonella | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 154 | Hàn the | Hàn the | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 155 | Natribenzoat | Natribenzoat | Mẫu | 2 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản |
| 156 | Kim loại nặng: Pb | Kim loại nặng: Pb | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 157 | Kim loại nặng: As | Kim loại nặng: As | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 158 | Kim loại nặng: Cd | Kim loại nặng: Cd | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 159 | Kim loại nặng: Hg | Kim loại nặng: Hg | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 160 | Coliform | Coliform | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 161 | E. Coli | E. Coli | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 162 | Staphylococcus aureus | Staphylococcus aureus | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 163 | Clostridium perfringens | Clostridium perfringens | Mẫu | 10 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 164 | Salmonella | Salmonella | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 165 | Formaldehyt | Formaldehyt | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 166 | Methyl bromide | Methyl bromide | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 167 | Natri nitrat | Natri nitrat | Mẫu | 7 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 168 | Aflatoxin B1 | Aflatoxin B1 | Mẫu | 3 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 169 | Aflatoxin tổng | Aflatoxin tổng | Mẫu | 3 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
| 170 | Aflatoxin M1 | Aflatoxin M1 | Mẫu | 3 | B, Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm: B2, Chi phí kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm sản phẩm của chuỗi: Sản phẩm: Rau, củ, gạo… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng kiểm nghiệm có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 480.000.000 VNĐ(2) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đánh giá chứng nhận có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 540.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ tổ chức quản lý/chủ nhiệm dự án | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Tiến sỹ Chuyên ngành kỹ thuật hoặc thực phẩm hoặc công nghệ sinh họcGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận | 3 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc chế biến thủy sản- Bản sao chứng thực chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia kiểm nghiệm | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thực phẩm hoặc sinh học hoặc hóa học- Là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phân tích mẫu | 5 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm hoặc công nghệ sinh học- Bản sao chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao độngGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Bản sao chứng thực chứng chỉ lấy mẫu thực phẩm phù hợp gói thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự hỗ trợ khác | 5 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi