Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đài tưởng niệm Cam Ly, phường 5, TP Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đài tưởng niệm Cam Ly, phường 5, TP Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Đà Lạt (Phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND TP Đà Lạt) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 07:37:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,850,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đài tưởng niệm Cam Ly, phường 5, TP Đà Lạt Sửa chữa Đài tưởng niệm Cam Ly, phường 5, TP Đà Lạt 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Đà Lạt (Phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND TP Đà Lạt) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Giấy chứng nhận ĐKKD + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào Sử dụng . + Các hóa đơn, hợp đồng máy móc thiết bị + Chứng chỉ hành nghề + hợp đồng lao động. + Báo cáo tài chính năm 2018+2019+2020( Chuyển từ file XML qua PDF) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần dịch vụ Đô thị Đà Lạt
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Dịch vụ Đô Thị Đà Lạt, Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, 09 Quang Trung, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, tháo dỡ gạch ốp tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, tháo dỡ gạch ốp tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 31,35 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 6 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 35,269 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 70,184 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 109,037 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 179,221 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 109,037 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 70,184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, tháo dỡ gạch ốp tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 22,4 | m2 |
| 11 | Trần tôn lạnh | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, đóng trần, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100 m2 |
| 12 | Chỉ nhựa quanh tường | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, đóng chỉ nhựa, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá dỡ nền gạch theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 22,08 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá dỡ móng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 0,384 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, lát gạch, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng lọai đúng nơi qui định trong phạm vi 30m | 10,25 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 8mm | Sản xuất, lắp dựng cửa đi theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính dày 8mm | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, tháo dỡ mái ngói theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 27,9 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| 21 | Lợp mái ngói tận dùng phần ngói còn lại | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100 m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,… Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,477 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 0,477 | tấn |
| 24 | Diềm mái tôn | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, đóng diềm, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | md |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Vận chuyển chậu xí đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Vận chuyển chậu rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vận chuyển phụ kiện vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống | 0,1 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D21 | Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 30 | m |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 110,08 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 110,08 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 110,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 313,04 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 336,56 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,… Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 11,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép,hàng rào song sắt | Chuẩn bị, vận chuyển av65t liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp granite tô | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá dỡ lớp granite tô theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 98,26 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bề mặt hàng rào | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch theo yêu cầu kỹ thuật, | 98,26 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt granito bằng dung dịch axit loãng | Chuẩn bị, làm sạch bề mặt granito bằng dung dịch axit loãng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có), pha màu, quét nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật | 170,785 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 12,48 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo mặt phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch bằng khe chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt mốc treo, ốp đá, chít mạch (bằng silicon) đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo mặt phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch bằng khe chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt mốc treo, ốp đá, chít mạch (bằng silicon) đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| C | XÂY DỰNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 1,824 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 5,852 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 38,198 | m2 |
| D | SỬA CHỮA ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 10,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá lớp vữa trát xà dầm trần theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 18 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chuẩn bị, quét 3 lớp chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có), pha màu, quét nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật | 124,932 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, phá dỡ lớp granite tô theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình, phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m, thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 7,208 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch theo yêu cầu kỹ thuật, | 7,208 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp tổng thể | chuẩn bị dụng cụ, dọn dẹp tổng thể | 5 | công |
| 11 | Làm sạch bề mặt granito bằng dung dịch axit loãng | Chuẩn bị, làm sạch bề mặt granito bằng dung dịch axit loãng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 544,16 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ nhật mịn khu vực kẻ ron sân trên | Chuẩn bị, trồng cỏ nhật mịn khu vực kẻ ron sân trên | 28,24 | m2 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảod ưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ sân dưới XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 50,41 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên màu đen sân dưới XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 129,1 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên màu sáng sân dưới XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 132,99 | m2 |
| E | BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ, Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. | 0,684 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây, trộn vữa xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 8,744 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên chiếu nghỉ bậc cấp màu đen vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 10,2 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên chiếu nghỉ bậc cấp màu sáng vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát đá, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, | 11,4 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có), pha màu, quét nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| F | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiệnvận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,756 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thậut của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 0,956 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác | 28,62 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác | 0,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuẩn bị, san đất có sẵn trong từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác | 6 | m3 |
| G | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa trụ cho trụ chiếu sáng trang trí | Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột, định vị và lắp bu lông, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. | 16 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột (cột trang trí các loại) | Chẩun bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột, Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột, lắp cửa cột, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 16 | cửa |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (CVV2x2,5mm²) | Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. | 2,8 | 100 m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn Trụ GN103Z10 cao 3,5m lắp bóng Led buld 30W . Thân trụ lắp đèn Led strip 1 màu | Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công, chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế. Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột. Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 16 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư. Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoàn thiện. Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng | 16 | bộ |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 | Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc, xác định vị trí đào hố, đào đất, xúc đổ đất đúng nơi quy định và thu dọn dụng cụ di chuyển đến vị trí tiếp theo | 35 | hố |
| 2 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc, xác định vị trí đào hố, đào đất, xúc đổ đất đúng nơi quy định và thu dọn dụng cụ di chuyển đến vị trí tiếp theo | 20 | hố |
| 3 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ. Bón đều phân vào gốc cây. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định | 55 | hố |
| 4 | Trồng cây xanh Bách Xanh Þ8 -10cm, H= 1,5 - 2m | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện đến nơi làm việc, vận chuyển đất trồng, phần chuồng từ điểm tập kết đến vị trí hố đào. Dùng cuốc, xẻng xới tơi đất, trộn đều phân theo tỷ lệ. Đặt cây vào hố trồng, lấp đất, tưới nước. Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi hoàn thành. | 25 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh Phượng Son Þ8 -10cm, H= 1,5 - 2m | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện đến nơi làm việc, vận chuyển đất trồng, phần chuồng từ điểm tập kết đến vị trí hố đào. Dùng cuốc, xẻng xới tơi đất, trộn đều phân theo tỷ lệ. Đặt cây vào hố trồng, lấp đất, tưới nước. Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi hoàn thành. | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh Huỳnh Anh | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện đến nơi làm việc, vận chuyển đất trồng, phần chuồng từ điểm tập kết đến vị trí hố đào. Dùng cuốc, xẻng xới tơi đất, trộn đều phân theo tỷ lệ. Đặt cây vào hố trồng, lấp đất, tưới nước. Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi hoàn thành. | 20 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn Bê tông | 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi