Gói thầu: Thiết bị điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thiết bị điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20191254849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:10:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử; có một trong các thiết bị: tivi, máy vi tính, máy in, máy photocopy, Màn hình tương tác thông minh, thiết bị điện tử cho phòng học Ngoại ngữ có giá trị như dưới đây.(Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.112.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị điện tử tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị điện tử Trường Tiểu học Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng mới 100%. Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) của phòng thương mại công nghiệp của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi | 6 | Cái | Loại: Smart Tivi, Kích thước ≥ 65 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh: X1 4K Processor, Direct LED Frame Dimming, Edge Led Motionflow XR 200, Tấm nền Triluminos hiển thị màu sắc rực rỡ, HDR10, 4K X-Reality PRO Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe);Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi;Cổng HDMI: khoảng 3 cổng, USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: ARC Cổng xuất âm thanh 3.5 mm Digital Audio Out (Cổng Optical)Kích thước có chân, đặt bàn khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 90.4 cm - Dày 34 cm;Kích thước không chân, treo tường khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 84.5 cm - Dày 8 cm; Ứng dụng sẵn có: Google Play, YouTube, YouTube Kids, …. Remote thông minh: Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt)• Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng ViệtPhụ kiện khác bảo đảm sử dụng (giá treo tivi vào tường, dây điện, MCB, cáp HDMI 20m, dây mạng…) | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn làm việc | 1 | Bộ | - Bo mạch chủ model từ H410 trở lên, có hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 3 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn làm việc | 1 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn, ... | ||
| 5 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn làm việc | 3 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng .Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 7 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 8 | Máy Photocopy + scan (Bao gồm chân máy) | 1 | Bộ | Chức năng chuẩn: Copy - In - Scan màu - Kết nối mạng.Màn hình LCD cảm ứng màu 10.1 InchTốc độ copy: 25 tờ/phút.Khay đựng giấy: 550 tờ x 2 khayKhay nạp tay: 100 tờKhổ giấy tối đa: A3.Độ phân giải: 2400 x 600 dpi.hóng to, thu nhỏ: 25-400%.Dung lượng bộ nhớ (Ram): 2GB; Ổ cứng (HDD) : 320 GBBộ xử lý Atom™ 1.33GHz (Dual-Core).Quản lý số lượng copy bằng ID : 1,000Chức năng đảo mặt bản sao (duplex).RADF MR-3031: Tự động nạp & đảo mặt bản gốc.In/Scan màu qua mạng Lan. Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần. Tính năng in dữ liệu trực tiếp từ thiết bị lưu trữ nhanh USB Flash. Scan lưu file file đến thiết bị lưu trữ nhanh USB Flash.Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL5c, PCL6 (PCL XL), PS3, PDF, XPS, JPEG.Sao chụp liên tục: 1-999 bản.Tính năng chia bộ điện tử. Photo sách không cần đậy nắp.Thời gian khởi động: 20s. Bản photo đầu tiên : 4,3sCông suất hàng tháng : 100.000 bản.Hộp mực T-5018P sử dụng lên đến 43.900 bản với độ phủ mực 5%.Kích thước khoảng: 585 (W) x 586 (D) x 787 (H) mm.Trọng lượng: khoảng 56.8 kg. | ||
| 9 | Ti vi | 5 | Cái | Loại: Smart Tivi, Kích thước: ≥ 65 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh: X1 4K Processor, Direct LED Frame Dimming, Edge Led Motionflow XR 200, Tấm nền Triluminos hiển thị màu sắc rực rỡ, HDR10, 4K X-Reality PRO Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe);Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi;Cổng HDMI: 3 cổng, USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: ARC Cổng xuất âm thanh 3.5 mm Digital Audio Out (Cổng Optical)Kích thước có chân, đặt bàn khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 90.4 cm - Dày 34 cm;Kích thước không chân, treo tường khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 84.5 cm - Dày 8 cm;Ứng dụng sẵn có: Google Play, YouTube, YouTube Kids, …. Remote thông minh: Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt)• Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng ViệtPhụ kiện khác bảo đảm sử dụng (giá treo tivi, dây điện, MCB, cáp HDMI 20m, dây mạng…) | ||
| 10 | Máy vi tính để bàn làm việc | 1 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 11 | Bộ điều khiển giáo viên tích hợp bộ nguồn cho toàn hệ thống | 1 | Bộ | Kích thước khoảng (LxWxH): 670 x 320 x 300 (mm); Trọng lượng khoảng: 15 Kg;Tần số đáp ứng: 40HZ ~ 12,5KHZ; S/N ~ 60dB;Tín hiệu đầu ra: 1 VPP; Độ nhạy : -40dB;Tỷ lệ tín hiệu /nhiễu: MIC > 55dB; AUX >55dB;Tốc độ truyền: 38400/bit; Đầu vào AUX;Linear in: 4 X 47KΩ / 500mV; Linear out: 1 X 10KΩ / 500mV;Dùng Mouse điều khiển trực quan trên màn hình vi tính, có ngõ xuất ra loa;Lựa chọn các chức năng của giáo viên:ALL CALL: Thiết lập cuộc hội thoại giữa học sinh và giao viên.CONFERENCE: Thiết lập cuộc hội thoại giữa nhiều học sinh và giáo viên đồng thờiPAIR: Thiết lập lớp học thành các cặp học sinh đàm thoại riêng biệt để rèn luyện kỹ năng giao tiếpPlay Program: GV có thể chọn phát từ nhiều kênh dữ liệu AV1, AV2, AV3, AV4, ...Program 1, Program 2: Chọn dữ liệu từ đầu vào thông thường như đĩa CD, băng Cassette,…Thiết lập nhóm học sinh: GROUP1/ GROUP2/ GROUP3/ GROUP4.Chọn chức năng nghe. Tách 4 nhóm học viên nghe 4 dữ liệu khác nhau hoặc đàm thoại riêng biệt.Điều chỉnh âm lượng của máy giáo viên/ nói chuyện nội bộ và âm lượng đầu ra.Cung cấp khả năng mở rộng phần cứng khi cần thiết.Controller Software (Phần mềm điều khiển hệ Lab):Tính năng nổi trội của hệ thống:Hiển thị thông tin học sinh: hiển thị ID của học sinh và nhóm (group) chứa học sinhThảo luận 2 chiều: giữa giáo viên và một hoặc một nhóm học sinhChia nhóm: giáo viên có thể chia học sinh thành nhiều nhóm để luyện tập, đồng thời có thể tham gia vào cuộc thảo luận của từng nhóm. Chức năng Call: giúp giáo viên nhận biết trạng thái học tập của học sinhSắp xếp chỗ ngồi: giáo viên có thể sắp xếp dựa theo chỗ ngồi thực tếGiáo viên có thể cho điểm học sinh, kết quả tự động được tổng hợp trên biểu tượng của học sinhGiáo viên có thể đưa ra bài kiểm tra trắc nghiệm, thiết lập trước thời gian kiểm tra, đáp án Hệ thống sẽ kết thúc bài kiểm tra khi hết giờ và tổng hợp điểm của học sinh cho giáo viên lưu hoặc in ra.Hệ thống tự động phân tích kết quả làm bài của học sinh Hệ thống hoạt động ổn định, phần mềm đồ họa thân thiện dễ sử dụng dựa trên nền tảng windowsKết nối đơn giản chỉ với một dây cáp làm nhiệm vụ cài đặt và truyền thông tinChất lượng âm thanh hifi stereo Với thiết kế dựa trên phần cứng, người dùng có thể nhanh chóng thích nghi lắp đặt và vận hành hệ thống, giúp tiết kiệm thời gian.Cung cấp khả năng mở rộng phần mềm khi cần thiết | ||
| 12 | Tai nghe cho giáo viên và học sinh | 37 | Bộ | PC headset Specification:Micro: Loại triệt tiêu tạp âm;Tai nghe có khung choàng đầu;Sự kết hợp hoàn hảo giữa tai nghe và mic, phù hợp sử dụng bất cứ đâu. Lớp đệm ở hai bên thiết kế hiện đại tạo sự thoải mái khi sử dụng mà vẫn được ngăn tạp âm bên ngoài.Earphone:Impedance: 2 x 8, 2 x 16, 2 x 32, 2 x 40; Sensitivity: 110±3dB;Frequency range: 20 - 20,000Hz4 Rated power: 2 x 100mW;Microphone:Impedance: 1,800, 100, 200; Sensitivity: -48±3dB;Directivity: omnidirectional; Frequency response: 30 - 16,000Hz; | ||
| 13 | Junction box (đầu nối cáp) | 21 | Cái | Kết nối giữa bộ điều khiển giáo viên và bộ điều khiển học viên và giữa các học viên với nhau | ||
| 14 | Bộ điều khiển cho học sinh | 36 | Bộ | Có màn hình hiển thi LCD 3inch;Bộ ổn áp cấp nguồn cho máy học viên;Thiết kế dựa trên phần cứng: sử dụng thật dễ dàng nhanh chóng chỉ với một nút bấmChỉ cần bấm và học sinh có thể gọi giáo viên, yêu cầu nói chuyện và tiến hành thảo luận riêngThảo luận cá nhân /nhóm với 4 nhóm chọn nguồn âm thanh và hiển thị trên LCD: dễ dàng thay đổi nguồn âm thanh muốn nghe chỉ với một cái click chuột.Gọi học viên: Thao tác đơn giản với point & click, màn hình đồ họa hiển thị đầy đủ dữ liệu của giáo viên và vị trí của học viên đó sẽ sáng lên.Chọn kênh liên lạc nội bộ giữa học viên và giáo viênChọn chế độ nghe từ thiết bị cá nhân (Cassette, Mp3 Player,..) trên máy học viên;Chọn chế độ nghe từ PC, DVD Player, đĩa CD hoặc băng Cassette trên máy xử lý dữ liệu của giáo viên cho tất cả học sinh;Kết nối: phone và mic;Màn hình LCD 3.5’’ Độ phân giải màn hình: 240 x 160;Tần số đáp ứng: 20Hz - 16KHz ±2dB;Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu >60 dB;Độ méo âm thanh stereo >60 dB;Độ méo của tín hiệu : | ||
| 15 | Cablesystem (hệ thống cáp mạng) | 1 | HT | Toàn bộ hệ thống cáp mạng kết nối các thiết bị trong phòng.Switch 48 cổng Gigabit, 48 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ thép.Phụ kiện: dây nguồn, cáp mạng, nẹp vuông, … | ||
| 16 | Màn hình tương tác thông minh cho phòng học ngoại ngữ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật màn hình:Kích thước panel: ≥ 75 inch; Loại màn hình: Original IPS LED;Độ phân giải: 4K UHD - 3840(H) x 2160(V); Tần số hoạt động: 60GHz;Khoảng cách điểm ảnh: 0.315mm x 0.315mm;Bộ xử lý android tích hợp: Android Version 8.0, Cortex A73 x2, A53 x2, Mali G51MP2, 64G EMMC5.1, 3GB DDR4; OPS tích hợp: CPU Intel i5 (6th/ 7th Genertion), RAM 8GB, 128GB SSD, Wifi - Bluetooth - RJ 45. Licensed Microsoft Windows 10 Professional;Cảm ứng 20 điểm chạm hồng ngoại (ngón tay hoặc bút, …) Độ chính xác cảm ứng 2 mm, Chú thích trên bất kỳ nguồn nào, Thời gian phản hồi 2,5ms, Phát hiện lòng bàn tay, Bút và phân biệt cảm ứng, Tương thích (Windows / Mac / Linux / Android / Chrome).Thời gian phản hồi ≤ 8msHệ thống loa Stero tích hợp âm thanh vòm Dolby 15w + 15w, tích hợp tính năng tự động điều chỉnh âm lượng; Bảo vệ màn hình: kính cường lực, chống lóa, cường độ cứng 8 MOHS;Input port: Inputs: 3x HDMI (2.0), 1x VGA, 1x VGA Audio, 1x Micro- phone (3.5mm), 1x DP, 2x Touch USB, 1x TF/SD Card.Output port: 1x HDMI, 1x Headphone (3.5mm). Connectivity: 1x RS232, 2x RJ45, 2x USB (Front), 3x USB (Rear), 1x Wifi (2.4Ghz +5Ghz)Xử lý và chuyển đổi Video: Bộ lọc lược kỹ thuật số 3D và giảm nhiễu 3D, quét video động 3D kép, v.v…Tự động chuyển đổi USB: Chế độ kép USB đa phương tiện 5x, tự động chuyển đổi giữa Android và OPS PC trong quá trình sử dụng.Hỗ trợ tự động tắt, hẹn giờ ngủ, nhiều hồ sơ người dùng, HDCP 2.2 (HDMI) và USB chế độ kép (OPS và Android)Phụ kiện đi kèm:Bộ giá treo tường VESA tiêu chuẩn;Remote Control 1x for display;Các loại cáp đi kèm với chiều dài 20m và bút cảm ứng: touch USB cable, VGA cable, AUX cable, power cable, 2x stylus, extendable wand;Phụ kiện khác bảo đảm sử dụng (dây điện, MCB, ổ cắm, dây mạng,…);Phần mềm và các ứng dụng cho phòng học thông minh trực tuyến:1. Phần mềm họp trực tuyến. (Bản quyền 1 năm cho 5 điểm kết nối, mở rộng 50 điểm có sẵn);2. Phần mềm Chia sẻ màn hình trình chiếu & truyền phát trực tiếp bằng thiết bị di dộng (Bản quyền vĩnh viễn);3. Phần mềm chia sẽ màn hình phòng họp và điều khiển màn hình từ xa. (Bản quyền 01 năm/ 1 máy);4. Phần mềm tương tác và chú thích tích hợp màn hình led tương tác. (Bản quyền vĩnh viễn);5. Phần mềm viết OneScreen Write: Hỗ trợ viết bất kỳ nội dung nào, lưu, chuyển qua mã QR code hoặc email;6. Phần mềm điều khiển tập trung (Bản quyền vĩnh viễn);7. Phần mềm điều hướng sản phẩm tập trung, không cần chuyển đổi cửa sổ ứng dụng mà vẫn truy cập được ứng dụng mình mong muốn một cách nhanh chóng và thuận tiện. (Bản quyền vĩnh viễn). | ||
| 17 | Cable HDMI từ máy giáo viên đến màn hình tương tác (20m) | 1 | Sợi | Cáp HDMI 20m | ||
| 18 | Bộ lưu điện UPS 100W | 1 | Bộ | Công suất: 1500VA/ 1050W;Thời gian lưu tối đa: >5 phút (5 phút tại 100% tải);Cổng giao tiếp: RJ45, 2 Backup outlets, 1 Bypass Output;Có đèn led hiển thị các chế độ. | ||
| 19 | Máy in | 1 | Cái | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 20 | Casette chuyên dụng | 1 | Cái | Phát đĩa CD/MP3, băng cassette, Nghe đài FM/MW/SW, ngõ vào USB và audio in, ngõ ra video, ngõ cắm tai nghe;Kết nối Bluetooth 4.0. Thu đồng bộ với CD, có bộ điều khiển từ xa, màn hình LCD hiển thị thông tin;Công suất âm thanh: 2Wx2loa. | ||
| 21 | Vật tư phụ và công lắp đặt | 1 | HT | Công và vật tư lắp đặt (Cáp mạng và đầu bấm cáp cung cấp cho toàn hệ thống, đường điện, ổ cắm điện, nối dây, đi nẹp, thiết bị....);- Vận hành, cài đặt các phần mềm phục vụ việc dạy học của đơn vị sử dụng, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống;- Hoàn trả lại hiện trạng sau khi thi công; | ||
| 22 | Ti vi | 1 | Bộ | Loại: Smart Tivi, Kích thước: ≥ 65 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh: X1 4K Processor, Direct LED Frame Dimming, Edge Led Motionflow XR 200, Tấm nền Triluminos hiển thị màu sắc rực rỡ, HDR10, 4K X-Reality PRO Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe);Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi;Cổng HDMI: 3 cổng,USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: ARC Cổng xuất âm thanh 3.5 mm Digital Audio Out (Cổng Optical)Kích thước có chân, đặt bàn khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 90.4 cm - Dày 34 cm;Kích thước không chân, treo tường khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 84.5 cm - Dày 8 cm;Ứng dụng sẵn có: Google Play, YouTube, YouTube Kids, …. Remote thông minh: Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt)• Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng ViệtPhụ kiện khác bảo đảm sử dụng (giá treo tivi, dây điện, MCB, cáp HDMI 20m, dây mạng…) | ||
| 23 | Đàn organ | 2 | Cái | Bàn phím Touch-sensitive (độ nhạy lực đánh phím) với 48 âm polyphony;574 tiếng (Voices) chất lượng cao với hệ tiếng sampling đã được cải thiện;Hiệu ứng mới Reverb và Master EQ;165 kiểu nhạc đệm đi kèm (Styles);150 loại Arpeggio khác nhau;Chức năng "Keys to Success" với các chế độ tự học khác nhau;Chế độ ECO tiết kiệm điện;Sách nhạc (Easy Song Book) có sẵn thông qua việc download trên web;Cổng USB TO HOST cho phép truyền hai chiều file MIDI và audio;Tích hợp cổng kết nối AUX IN và chức năng Melody Suppressor. | ||
| 24 | Máy phát nhạc (Loa di động) | 1 | Bộ | Công suất MAX: 500W;Thời gian sử dụng: Sạc khoảng 6 tiếng Dùng 2 - 4 tiếngKết nối khác: Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏ USBThẻ nhớ SDKích thước khoảng: Dài 37.5 cm - Rộng 40.8 cm - Cao 66.5 cm - Nặng khoảng 24 kgTiện ích: Có cổng USB, Có thể hát Karaoke, Bánh xe dễ di chuyển Nghe được FM Radio, Có kèm remote. | ||
| 25 | Ti vi | 5 | Cái | Loại: Smart Tivi, Kích thước: ≥ 65 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh: X1 4K Processor, Direct LED Frame Dimming, Edge Led Motionflow XR 200, Tấm nền Triluminos hiển thị màu sắc rực rỡ, HDR10, 4K X-Reality PRO Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe);Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi;Cổng HDMI: 3 cổng,USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: ARC Cổng xuất âm thanh 3.5 mm Digital Audio Out (Cổng Optical)Kích thước có chân, đặt bàn khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 90.4 cm - Dày 34 cm;Kích thước không chân, treo tường khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 84.5 cm - Dày 8 cm;Ứng dụng sẵn có: Google Play, YouTube, YouTube Kids, …. Remote thông minh: Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt)• Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng ViệtPhụ kiện khác bảo đảm sử dụng (giá treo tivi, dây điện, MCB, cáp HDMI 20m, dây mạng…) | ||
| 26 | Máy vi tính để bàn (dành cho giáo viên) | 1 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng .Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 27 | Máy vi tính để bàn (dành cho học sinh) | 36 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).Bộ xử lý Core i3-10100 Processor (3,60 GHz max Turbo 4,30 GHz/6MB Intel SmartCache/4C/8T);Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấnPhụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 28 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 29 | Hệ thống mạng nội bộ (Switch TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps + cáp) | 1 | HT | Toàn bộ hệ thống cáp mạng kết nối các thiết bị trong phòng.Switch 48 cổng Gigabit, 48 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ thép.Phụ kiện: dây nguồn, cáp mạng, nẹp vuông,…. | ||
| 30 | Vật tư phụ và công lắp đặt | 1 | HT | Công và vật tư lắp đặt ( Cáp mạng và đầu bấm cáp cung cấp cho toàn hệ thống, đường điện, ổ cắm điện, nối dây, đi nẹp, thiết bị....), đảm bảo kết nối tất cả các thiết bị để hoạt động ổn định - Vận hành, cài đặt các phần mềm phục vụ việc dạy học của đơn vị sử dụng, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống; - Hoàn trả lại hiện trạng sau khi thi công; | ||
| 31 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 32 | Cục công suất | 1 | Bộ | Công suất ngõ ra: 2200W x 2channel/8ΩHai quạt giải nhiệt lớn.Tần số đáp ứng: 20Hz – 45KHzCông suất cực đại: 4400WAC 200V/50-60Hz. | ||
| 33 | Phân tầng Crosserver | 1 | Bộ | Nguồn điện: 100V~230V, 50Hz/60HzKích thước: 44 x 483 x 175mmTrọng lượng: khoảng 2.5Kg | ||
| 34 | Bộ Equalizer | 1 | Bộ | Điện áp: 100VAC 50/60Hz, 120VAC 60HzCông suất tiêu thụ: 24WKết nối: IEC đựngKích thước khoảng: 5,25 "HX 19" WX 7,9 "D (13.4cm x 48.3cm x20.1cm)Trọng lượng khoảng: 4,8 kg – 5,3 kg.Liên Kết: Mixer Karaoke, Mixer 16 - 24 Line, Đàn Piano | ||
| 35 | Bàn mixer | 1 | Bộ | 12-kênh MixerĐầu vào 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo)2 nhóm bus + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX.)Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\Công suất tiêu thụ: 22WKích thước khoảng: 308 x 118 x 422 mmTrọng lượng khoảng: 4.2 kg | ||
| 36 | Loa full | 2 | Bộ | Trở kháng 4Ω~8Ω (ohms)Độ nhạy ± 100dB /1M/1WBass 40cmCông suất tối đa 920W/MaxDải tần 20Hz~20KHzKích thước khoảng 520(W)× 460(D) × 820(H)mm | ||
| 37 | Micro không dây đôi | 1 | Bộ | Sử dụng pin AAA 1.5V trong 8 giờTầm hoạt động 200mTần số đáp ứng 80 Hz – 18 KHzTỷ lệ méo tiếng | ||
| 38 | Ti vi | 4 | Cái | Loại: Smart Tivi, Kích thước: ≥ 65 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K; Công nghệ hình ảnh: X1 4K Processor, Direct LED Frame Dimming, Edge Led Motionflow XR 200, Tấm nền Triluminos hiển thị màu sắc rực rỡ, HDR10, 4K X-Reality PRO Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe);Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi;Cổng HDMI: 3 cổng,USB: 2 cổng;Cổng xuất âm thanh: ARC Cổng xuất âm thanh 3.5 mm Digital Audio Out (Cổng Optical)Kích thước có chân, đặt bàn khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 90.4 cm - Dày 34 cm;Kích thước không chân, treo tường khoảng: Ngang 146.3 cm - Cao 84.5 cm - Dày 8 cm;Ứng dụng sẵn có: Google Play, YouTube, YouTube Kids, …. Remote thông minh: Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt)• Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng ViệtPhụ kiện khác bảo đảm sử dụng (giá treo tivi, dây điện, MCB, cáp HDMI 20m, dây mạng…) | ||
| 39 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | Cái | Tủ lạnh bảo quản vaccine dược phẩm 20C đến 80C là kiểu tủ nhỏ, thẳng đứng trên hoặc dưới có cửa kính, dung tích 68L. Bộ điều khiển vi xử lý với màn hình LED và nhiều âm báo. Cổng truy cập theo tiêu chuẩn.Kiểu tủ đứng, 1 cửa kínhPhân loại an toàn khí hậu: Class NKiểu làm lạnh: Làm lạnh bằng dòng khí cưỡng bứcChế độ rã đông: tự độngMôi chất làm lạnh: không chứa CFCĐộ ồn: ≤ 35 dB (A)Dải nhiệt độ điều khiển: 2oC- 8oCBộ điều khiển vi xử lýHiển thị đèn LEDĐèn chiếu sáng bên trong tủ, có phím bấm bật/tắt bên ngoàiDung tích tủ: 68 lítKích thước bên trong khoảng: rộng x sâu x cao = 415 x 385 x 505 mmKích thước bên ngoài khoảng: rộng x sâu x cao = 495 x 580 x 660 mmTrọng lượng tủ khoảng: 38kgNguồn điện: 220 – 240V/ 50HzCông suất: 84W | ||
| 40 | Máy vi tính để bàn làm việc | 1 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn, … | ||
| 41 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 42 | Máy vi tính để bàn làm việc | 1 | Cái | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).- Bộ xử lý: Core i5-10400 Processor (2,90 GHz max Turbo 4,30 GHz/12MB Intel SmartCache/6C/12T);- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;- Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;- Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);- Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng .Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn- Phụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. | ||
| 43 | Máy in | 1 | Bộ | In laser đen trắng;Bộ nhớ: 256MB;Tốc độ in: A4: 28 trang/phút; Letter: 30 trang/phút;Độ phân giải: 600 x 600dpi, Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh, 1.200 x 1.200 dpi (tương đương), 2.400 (tương đương) x 600 dpi;Khổ giấy: A4;Khay giấy: Khay Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay Đa mục đích: 1 tờCổng kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TXHộp mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang)Trọng Lượng: khoảng 7kgTương thích hệ điều hành: Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X10.7.5 & hơn, Linux | ||
| 44 | Máy vi tính để bàn (dành cho học sinh) | 5 | Bộ | Bo mạch chủ model từ H410 trở lên hỗ trợ Chip Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)).Bộ xử lý: Core i3-10100 Processor (3,60 GHz max Turbo 4,30 GHz/6MB Intel SmartCache/4C/8T);Ổ cứng: SSD 256GB SATA3, Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666;Màn hình 21,5 inch LED; Độ phân giải 1920x1080 full HD, Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms. Đồng bộ với thương hiệu máy tính;Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính);Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tích hợp tính năng .Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. .Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở .Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. .Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấnPhụ kiện: cáp VGA (hoặc HDMI), dây nguồn,….. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử; có một trong các thiết bị: tivi, máy vi tính, máy in, máy photocopy, Màn hình tương tác thông minh, thiết bị điện tử cho phòng học Ngoại ngữ có giá trị như dưới đây.(Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.112.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị điện tử tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tối thiểu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi