Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:06:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,941,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,408 tỷ VND (2 x 4,408= 8,816 tỷ VND) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8,816 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc,…);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột 10m đến 20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn tự phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây) Nâng cấp tỉnh lộ 428 từ Km6+585 đến Km14+780 (tỉnh lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái (xã Trung Tú) đến cầu Cống Thần (xã Minh Đức), huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội-Hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ công tác GPMB 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III hoặc Giấy phép hoạt động điện lực trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa
Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Số điện thoại: ………………………..
+ Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5 | Theo TKBVTC được duyệt | 144 | Cột |
| 2 | Cột PC.I-12-190-5.4 | Theo TKBVTC được duyệt | 102 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.264,8 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TKBVTC được duyệt | 3.825 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.259,36 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo TKBVTC được duyệt | 931,77 | m |
| 7 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo TKBVTC được duyệt | 5.170,38 | m |
| 8 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo TKBVTC được duyệt | 612,68 | m |
| 9 | Cáp 4x50 xuống hộp phân dây | Theo TKBVTC được duyệt | 836 | m |
| 10 | Kẹp hãm 120 | Theo TKBVTC được duyệt | 112 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm 95 | Theo TKBVTC được duyệt | 404 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm 70 | Theo TKBVTC được duyệt | 144 | Cái |
| 13 | Kẹp hãm 50 | Theo TKBVTC được duyệt | 153 | Cái |
| 14 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo TKBVTC được duyệt | 116 | Bộ |
| 15 | Cổ dề cột đôi CD-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 35 | Bộ |
| 16 | Xà lánh đơn XL | Theo TKBVTC được duyệt | 116 | Bộ |
| 17 | Xà lánh đôi XLĐ | Theo TKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 48 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Ghíp IPC120 | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | Bộ |
| 25 | Ghíp IPC95 | Theo TKBVTC được duyệt | 794 | Bộ |
| 26 | Ghíp IPC50 | Theo TKBVTC được duyệt | 177 | Bộ |
| 27 | Ống nối -ON120 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 28 | Ống nối -ON95 | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | Cái |
| 29 | Ống nối -ON70 | Theo TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo TKBVTC được duyệt | 636 | Cái |
| 31 | Hòm công tơ H2 | Theo TKBVTC được duyệt | 28 | Hòm |
| 32 | Hòm công tơ H4 | Theo TKBVTC được duyệt | 280 | Hòm |
| 33 | Hòm công tơ H3F | Theo TKBVTC được duyệt | 158 | Hòm |
| 34 | Hộp phân dây lắp mới | Theo TKBVTC được duyệt | 111 | hộp |
| 35 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | Bộ |
| B | Phần nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột PC.I-10-190-5 | Theo TKBVTC được duyệt | 144 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột PC.I-12-190-5.4 | Theo TKBVTC được duyệt | 102 | Cột |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn 4x120 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.264,8 | m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn 4x120 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 1.024 | m |
| 5 | Kéo cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TKBVTC được duyệt | 3.825 | m |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 3.817 | m |
| 7 | Kéo cáp vặn xoắn 4x70 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.259,36 | m |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 1.320 | m |
| 9 | Kéo cáp vặn xoắn 4x50 | Theo TKBVTC được duyệt | 931,77 | m |
| 10 | Kéo cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 2.220,88 | m |
| 11 | Kéo cáp đồng 4x25 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 12 | Kéo cáp Muyle 2x10 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 226 | m |
| 13 | Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 1.779 | m |
| 14 | Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 949 | m |
| 15 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo TKBVTC được duyệt | 5.170,38 | m |
| 16 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo TKBVTC được duyệt | 612,68 | m |
| 17 | Kéo cáp 4x50 xuống hộp phân dây | Theo TKBVTC được duyệt | 836 | m |
| 18 | Móng cột MĐ-10 | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-12 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | Móng |
| 20 | Móng cột MĐ-12a | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | Móng |
| 21 | Móng cột MT-10 | Theo TKBVTC được duyệt | 112 | Móng |
| 22 | Móng cột MT-12 | Theo TKBVTC được duyệt | 37 | Móng |
| 23 | Móng cột MT-12a | Theo TKBVTC được duyệt | 35 | Móng |
| 24 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo TKBVTC được duyệt | 116 | Bộ |
| 25 | Cổ dề cột đôi CD-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 35 | Bộ |
| 26 | Xà lánh đơn XL | Theo TKBVTC được duyệt | 116 | Bộ |
| 27 | Xà lánh đôi XLĐ | Theo TKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Theo TKBVTC được duyệt | 48 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3 | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt giá hòm tận dụng GHT-1(TD) | Theo TKBVTC được duyệt | 37 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt giá hòm tận dụng GHT-2(TD) | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 36 | Ống nối -ON120 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 37 | Ống nối -ON95 | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | Cái |
| 38 | Ống nối -ON70 | Theo TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo TKBVTC được duyệt | 636 | Cái |
| 40 | Hòm công tơ H2 | Theo TKBVTC được duyệt | 28 | Hòm |
| 41 | Hòm công tơ H4 | Theo TKBVTC được duyệt | 280 | Hòm |
| 42 | Hòm công tơ H3F | Theo TKBVTC được duyệt | 158 | Hòm |
| 43 | Hộp phân dây tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 54 | hộp |
| 44 | Hộp phân dây lắp mới | Theo TKBVTC được duyệt | 111 | hộp |
| 45 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | Bộ |
| 46 | Vận chuyển | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | Ca |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | 1 vị trí |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5 | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột LT7,5 | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột K8 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ cột K9 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Tháo hạ cột H6,5 | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | Cột |
| 6 | Tháo hạ cột H7,5 | Theo TKBVTC được duyệt | 133 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột LT10 | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | Cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.174 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TKBVTC được duyệt | 3.667 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.260 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo TKBVTC được duyệt | 902 | m |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,408 tỷ VND (2 x 4,408= 8,816 tỷ VND) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8,816 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc,…);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột 10m đến 20m | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn tự phát | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi