Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068311-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây)
Số hiệu KHLCNT 20211068187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:06:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,941,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,408 tỷ VND (2 x 4,408= 8,816 tỷ VND) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8,816 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc,…);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột 10m đến 20m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn tự phát
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện đường dây)
Nâng cấp tỉnh lộ 428 từ Km6+585 đến Km14+780 (tỉnh lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái (xã Trung Tú) đến cầu Cống Thần (xã Minh Đức), huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội-Hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ công tác GPMB
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Số điện thoại: ……………………….. + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển công nghiệp Hà Nội Địa chỉ: Số 14 Thành Công, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Nhà thầu thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Nhà thầu lập HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư – Xây dựng Sao Khuê. Địa chỉ: Số 102 đường Xuân Phương, TDP số 03 Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Nhà thầu đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư – Xây dựng Sao Khuê. Địa chỉ: Số 102 đường Xuân Phương, TDP số 03 Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Nhà thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Số điện thoại: ……………………….. + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III hoặc Giấy phép hoạt động điện lực trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Số điện thoại: ……………………….. + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật liệu
1Cột PC.I-10-190-5Theo TKBVTC được duyệt144Cột
2Cột PC.I-12-190-5.4Theo TKBVTC được duyệt102Cột
3Cáp vặn xoắn 4x120Theo TKBVTC được duyệt1.264,8m
4Cáp vặn xoắn 4x95Theo TKBVTC được duyệt3.825m
5Cáp vặn xoắn 4x70Theo TKBVTC được duyệt1.259,36m
6Cáp vặn xoắn 4x50Theo TKBVTC được duyệt931,77m
7Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10Theo TKBVTC được duyệt5.170,38m
8Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16Theo TKBVTC được duyệt612,68m
9Cáp 4x50 xuống hộp phân dâyTheo TKBVTC được duyệt836m
10Kẹp hãm 120Theo TKBVTC được duyệt112Cái
11Kẹp hãm 95Theo TKBVTC được duyệt404Cái
12Kẹp hãm 70Theo TKBVTC được duyệt144Cái
13Kẹp hãm 50Theo TKBVTC được duyệt153Cái
14Cổ dề cột đơn CD-1Theo TKBVTC được duyệt116Bộ
15Cổ dề cột đôi CD-2Theo TKBVTC được duyệt35Bộ
16Xà lánh đơn XLTheo TKBVTC được duyệt116Bộ
17Xà lánh đôi XLĐTheo TKBVTC được duyệt21Bộ
18Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2Theo TKBVTC được duyệt5Bộ
19Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3Theo TKBVTC được duyệt120Bộ
20Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3Theo TKBVTC được duyệt17Bộ
21Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2Theo TKBVTC được duyệt48Bộ
22Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3Theo TKBVTC được duyệt17Bộ
23Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3Theo TKBVTC được duyệt8Bộ
24Ghíp IPC120Theo TKBVTC được duyệt60Bộ
25Ghíp IPC95Theo TKBVTC được duyệt794Bộ
26Ghíp IPC50Theo TKBVTC được duyệt177Bộ
27Ống nối -ON120Theo TKBVTC được duyệt40Cái
28Ống nối -ON95Theo TKBVTC được duyệt100Cái
29Ống nối -ON70Theo TKBVTC được duyệt28Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo TKBVTC được duyệt636Cái
31Hòm công tơ H2Theo TKBVTC được duyệt28Hòm
32Hòm công tơ H4Theo TKBVTC được duyệt280Hòm
33Hòm công tơ H3FTheo TKBVTC được duyệt158Hòm
34Hộp phân dây lắp mớiTheo TKBVTC được duyệt111hộp
35Tiếp địa lặp lại - RLLTheo TKBVTC được duyệt24Bộ
B Phần nhân công lắp đặt
1Lắp dựng cột PC.I-10-190-5Theo TKBVTC được duyệt144Cột
2Lắp dựng cột PC.I-12-190-5.4Theo TKBVTC được duyệt102Cột
3Kéo cáp vặn xoắn 4x120Theo TKBVTC được duyệt1.264,8m
4Kéo cáp vặn xoắn 4x120 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt1.024m
5Kéo cáp vặn xoắn 4x95Theo TKBVTC được duyệt3.825m
6Kéo cáp vặn xoắn 4x95 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt3.817m
7Kéo cáp vặn xoắn 4x70Theo TKBVTC được duyệt1.259,36m
8Kéo cáp vặn xoắn 4x70 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt1.320m
9Kéo cáp vặn xoắn 4x50Theo TKBVTC được duyệt931,77m
10Kéo cáp vặn xoắn 4x50 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt2.220,88m
11Kéo cáp đồng 4x25 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt46m
12Kéo cáp Muyle 2x10 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt226m
13Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt1.779m
14Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụngTheo TKBVTC được duyệt949m
15Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10Theo TKBVTC được duyệt5.170,38m
16Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16Theo TKBVTC được duyệt612,68m
17Kéo cáp 4x50 xuống hộp phân dâyTheo TKBVTC được duyệt836m
18Móng cột MĐ-10Theo TKBVTC được duyệt16Móng
19Móng cột MĐ-12Theo TKBVTC được duyệt10Móng
20Móng cột MĐ-12aTheo TKBVTC được duyệt5Móng
21Móng cột MT-10Theo TKBVTC được duyệt112Móng
22Móng cột MT-12Theo TKBVTC được duyệt37Móng
23Móng cột MT-12aTheo TKBVTC được duyệt35Móng
24Cổ dề cột đơn CD-1Theo TKBVTC được duyệt116Bộ
25Cổ dề cột đôi CD-2Theo TKBVTC được duyệt35Bộ
26Xà lánh đơn XLTheo TKBVTC được duyệt116Bộ
27Xà lánh đôi XLĐTheo TKBVTC được duyệt21Bộ
28Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2Theo TKBVTC được duyệt5Bộ
29Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3Theo TKBVTC được duyệt120Bộ
30Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3Theo TKBVTC được duyệt17Bộ
31Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2Theo TKBVTC được duyệt48Bộ
32Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3Theo TKBVTC được duyệt17Bộ
33Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3Theo TKBVTC được duyệt8Bộ
34Lắp đặt giá hòm tận dụng GHT-1(TD)Theo TKBVTC được duyệt37Bộ
35Lắp đặt giá hòm tận dụng GHT-2(TD)Theo TKBVTC được duyệt10Bộ
36Ống nối -ON120Theo TKBVTC được duyệt40Cái
37Ống nối -ON95Theo TKBVTC được duyệt100Cái
38Ống nối -ON70Theo TKBVTC được duyệt28Cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo TKBVTC được duyệt636Cái
40Hòm công tơ H2Theo TKBVTC được duyệt28Hòm
41Hòm công tơ H4Theo TKBVTC được duyệt280Hòm
42Hòm công tơ H3FTheo TKBVTC được duyệt158Hòm
43Hộp phân dây tận dụngTheo TKBVTC được duyệt54hộp
44Hộp phân dây lắp mớiTheo TKBVTC được duyệt111hộp
45Tiếp địa lặp lại - RLLTheo TKBVTC được duyệt24Bộ
46Vận chuyểnTheo TKBVTC được duyệt20Ca
C Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo TKBVTC được duyệt241 vị trí
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột LT8,5Theo TKBVTC được duyệt24Cột
2Tháo hạ cột LT7,5Theo TKBVTC được duyệt8Cột
3Tháo hạ cột K8Theo TKBVTC được duyệt1Cột
4Tháo hạ cột K9Theo TKBVTC được duyệt1Cột
5Tháo hạ cột H6,5Theo TKBVTC được duyệt16Cột
6Tháo hạ cột H7,5Theo TKBVTC được duyệt133Cột
7Tháo hạ cột LT10Theo TKBVTC được duyệt60Cột
8Cáp vặn xoắn 4x120Theo TKBVTC được duyệt1.174m
9Cáp vặn xoắn 4x95Theo TKBVTC được duyệt3.667m
10Cáp vặn xoắn 4x70Theo TKBVTC được duyệt1.260m
11Cáp vặn xoắn 4x50Theo TKBVTC được duyệt902m
12Vận chuyển vật tư thu hồiTheo TKBVTC được duyệt10Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,408 tỷ VND (2 x 4,408= 8,816 tỷ VND) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8,816 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc,…);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Sử dụng tốt1
2 Ô tô tải (tải trọng 2,5-12 Tấn) Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Sử dụng tốt2
4 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
5 Máy phát điện 5-10kVA Sử dụng tốt2
6 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Sử dụng tốt2
7 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột 10m đến 20m Sử dụng tốt2
8 Máy hàn tự phát Sử dụng tốt2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->