Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111942-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211107315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:43:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng (3 x 240 triệu = 720 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Khoa học và Công nghệ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Khoa học và Công nghệ


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 30 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV
E-CDNT 14.3 ít nhất 08 tháng (tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa theo đợt)
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp 01 E-HSDT bản gốc và 01 bản chụp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội; Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KH2PO42Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
2MgSO4.7H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 98%pH : 5.0 - 8.0 (50 g/l, H₂O)Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
3NaCl2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
4CaCO32Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
5Cao nấm men4Lọ 500gpH 5,5-6,5Độ hòa tan: 410 g/lTỷ trọng: 0.5 g/cm3 (20 °C)Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
6Glucose2Gói 1kgCông thức hóa học:C₆H₁₂O₆Độ tinh khiết≥ 99.5%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
7Ca3(PO4)22Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
8(NH4)2SO41Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Khối lượng phân tử: 132.14 g/molXuất xứ Đức Hoặc tương đương
9KCl2Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
10FeSO4.7H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
11K2HPO42Lọ 500gĐộ tinh khiết≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
12KOH2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 85.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
13Glyxerrin1LítCông thức hóa học: (HOCH₂)₂CHOHĐộ tinh khiết ≥ 99.5 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
14Bột nấm men2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99%Độ hòa tan: 410 g/lXuất xứ Ấn Độ Hoặc tương đương
15K2SO41Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
16Cao thịt2Lọ 500gĐộ hòa tan: 1500 g/lXuất xứ Đức Hoặc tương đương
17Peptone4Lọ 500gHàm lượng ≥11% tổng N cơ bản≥4.5% amino-nitrogen cơ bảnXuất xứ Đức Hoặc tương đương
18Tripton1Lọ 250gpH 6,9-7,4Độ hòa tan: 800 g/lXuất xứ Đức Hoặc tương đương
19Ethanol công nghiệp10LítĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
20MnCl2.2H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
21CuCl2.2H2O1Lọ 500gĐộ tinh khiết 99.0 - 101.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
22H2SO41Lọ 500mlĐộ tinh khiết ≥ 98.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
23IAA (3-Indoleacetic acid)1Lọ 250mgĐộ tinh khiết ≥ 98.0 %Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
24FeCl31Lọ 100gĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
25Màng xenlulo1Hộp 50 tờKích thước lỗ lọc 0.2 µm, đường kính 100mmXuất xứ Nhật Bản Hoặc tương đương
26KNO32Lọ 500gHàm lượng≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
27CaCl2.2H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
28H3BO31Lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
29MnSO4.4H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
30ZnSO4.7H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99.50 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
31Na2MoO4.2H2O1Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
32CuSO4.5H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 98 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
33CoCl2.6H2O2Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
34KI1Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99 %Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
35Na2EDTA.2H2O1Lọ 50 gĐộ tinh khiết ≥ 99.0-101.0%Độ hòa tan: 3 M NaOH: 1.6 g/10 mLXuất xứ Đức Hoặc tương đương
36Thiamine.HCl1Lọ 50 gCông thức hóa học: C12H17ClN4OS • HClĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
37Pyridoxine.HCl1Lọ 50gĐộ tinh khiết ≥ 98%Khối lượng phân tử:169.18g/molXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
38Nicotinicacid1Lọ 50gĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
39Myo-inositol1Lọ 50gCông thức hóa học: C6H5NO2Độ tinh khiết ≥ 98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
40Glycine0,5LítCông thức hóa học: C2H5NO2Độ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
41Sucrose1Lọ 1kgCông thức hóa học: C12H22O11Độ tinh khiết ≥99.5%Đọ hòa tan: H2O: 0.5 g/mLXuất xứ Đức Hoặc tương đương
42Agar1Lọ 1kgpH: 5 - 7Độ hòa tan: 20 g/l slightly solubleXuất xứ Đức Hoặc tương đương
43αNAA1Lọ 25 gCông thức hóa học: C12H10O2Độ tinh khiết ≥98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
44BAP1Lọ 25 gCông thức hóa học: C12H11N5Độ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
45L-glutamine1Lọ 25gCông thức hóa học: H2NCOCH2CH2CH(NH2)CO2HĐộ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
46L-asparagine1Lọ 25gCông thức hóa học: H2NCOCH2CH(NH2)CO2HĐộ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
47C63H88CoN14O14P1Lọ 25gĐộ tinh khiết ≥98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
48Biotin1Lọ 25gCông thức hóa học: C10H16N2O3SĐộ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
49Trypanblue 0,4%1Lọ 25gCông thức hóa học: C34H24N6O14S4Na4Độ tinh khiết ≥60%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
50Axit Humic0,5Lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥95%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
51Axit Fulvic0,5Lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥95%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
52Ammonium nitrate2Lọ 250gCông thức hóa học: NH₄NO₃Độ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
53MoO31Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥85%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
54Co(NO3)22Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
55Noble agar2Lọ 500gCông thức hóa học: (C12H18O9)nHàm lượng: 70% agarose và 30% agaropectinXuất xứ Đức Hoặc tương đương
56Powdered LRC2Lọ 500gCông thức hóa học: C18H36N4O11 • H2O4SXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
57Manniton1Lọ 500gCông thức hóa học: C₆H₁2O₆Độ tinh khiết ≥ 98%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
58Rỉ đường2LítHàm lượng: sucroza 44%, Fructoza 13%, Glucoza 10%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
59Thang chuẩn DNA 1 kb1Bộ(Mồi chuẩn DNA, Điện di trên gel Agarosesizes of 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 8.0 and 10.0 kb.)Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
60C21H20BrN31Lọ 100gĐộ tinh khiết ≥ 95%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
61C15H28NNaO31Lọ 100gĐộ tinh khiết ≥ 97%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
62HSCH2CH2OH1Lọ 100gĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
63C19H10Br4O5S1Lọ 100gĐộ tinh khiết ≥ 95%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
64Phenol:chloroform: isoamyl alcohol1Lọ 100mlCông thức hóa học: C6H5OHĐộ tinh khiết ≥ 99Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
65PCR 100Mm dNTP Set-4 X pH 7.51BộĐộ tinh khiết: >99%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
66Taq PCR Core Kit (250 U)1Bộ 250 kitKít tinh sạch >99%Độ hấp thụ: 400-500nmSử dụng để đo sự tăng trưởng tế bào, đánh giá các chất gây ra sự ức chế sinh trưởng của tế bàoXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
67Taq DNA polymerasepH 91Hộp 20 lọĐộ tinh khiết: >99% DNAXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
68QIAquick PCR Purification Kit1Hộp 50 ốngKít tinh sạch > 95% DNAXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
69Mồi 1 µg1CặpCặp 2 ống, mỗi ống 1,8mlRNase and DNase freeXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
70CH3(CH2)11OSO3Na1Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
71(CH3)2CHOH1Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 99.8%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
72KC2H3O21Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
731-Aminocyclo propanecarboxylic acid1Lọ 1 lítCông thức hóa học: C4H7NO2Độ tinh khiết: ≥ 98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
74Kháng sinh chuẩn Ampicillin1Lọ 1 lítCông thức hóa học: C16H19N3O4SĐộ tinh khiết 96.0-102.0%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
75C19H42BrN (CTAB)1Lọ 1 lítĐộ tinh khiết >98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
76Kanamycin sulfate1Lọ 1 lítCông thức hóa học: C18H36-37N4-5O10-11•H2SO4Độ tinh khiết ≥ 98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
77Agarose1Lọ 1 lítTỉ trọng: 1.00 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy: 38°CXuất xứ Đức Hoặc tương đương
78C6H10O51Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 98%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
79Tris HCl1Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 99%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
80EDTA1Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥ 98.5%Xuất xứ Đức Hoặc tương đương
81α-Ketoglutaric acid potassium salt1Lọ 1 lítCông thức hóa học: C5H5O5KĐộ tinh khiết ≥ 98%Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
82Genomic DNA extractrion kit1Lọ 1 lítGenomic DNA extractrion kitXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
83Kit Mini prep1Lọ 1 lít(Phân lập nhanh DNA chất lượng PCR từ các mẫu khác nhau)Xuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
84Túi ni lon đựng mẫu thảm mục, mẫu đất5KgLoại 30 cái/kg
85Thùng giữ nhiệt5CáiLoại 20 kg giữ ẩm mẫu thảm mục, mẫu đất
86Thùng giữ nhiệt1CáiLoại 4 kg đựng mẫu sâm củ
87Dao lấy mẫu2CáiDao lấy mẫu
88Hộp đựng mẫu 1500 ml50CáiChất liệu bằng nhựa PP chịu lực có quai sách
89Ống ly tâm 5 ml2Túi 300 cáiChất liệu bằng nhựa tiệt trùngXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
90Ống vi hút 3 ml50CáiChất liệu bằng nhựa tiệt trùngXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
91Phễu thường 500ml30CáiChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ Đức Hoặc tương đương
92Đĩa cầu100CáiĐường kính 75 mmChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ Đức Hoặc tương đương
93Bình lọc hút chân không 250 ml10CáiChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
94Bình lọc hút chân không 500 ml10CáiChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
95Phễu lọc hút chân không 250ml10CáiChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
96Ống nghiệm thường 22x200 mm100CáiChất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệtXuất xứ Đức Hoặc tương đương
97Giấy lọc hút chân không3Hộp 100 tờĐường kính 150 mmmXuất xứ Nhật Bản Hoặc tương đương
98Bông mỡ vàng không thấm nước2KgBông được làm từ 100% bông xơ tự nhiên
99Khẩu trang7Hộp 50 cáiKhẩu trang
100Găng tay y tế tách protein3Hộp 50 đôiLoại gang tay không bộtXuất xứ Malaysia Hoặc tương đương
101Ống efpendof 1.5ml2Túi 1000 cáiChất liệu bằng nhựa chịu nhiệt Nase/Rnase FreeXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
102Đầu côn loại 200 µl1Túi 1000 cáiChất liệu bằng nhựa tiệt trùng chịu nhiệtXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
103Đầu côn loại 1000 µl1Túi 500 cáiChất liệu bằng nhựa tiệt trùng chịu nhiệtXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
104Ống đong 1.000ml2CáiChất liệu thủy tinhXuất xứ EU Hoặc tương đương
105Đĩa petri 200x30 mm300BộChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
106Bình tam giác 250ml10CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
107Bình tam giác 500ml10CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
108Bình tam giác 1.000ml10CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
109Giấy đo pH 1-142Hộp 100 tờGiấy đo pH 1-14Xuất xứ Nhật Bản Hoặc tương đương
110Cốc 1000 ml5CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
111Cốc 500 ml5CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
112Ống đong 50 ml6CáiChất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ EU Hoặc tương đương
113Pipetman 1000 µl1CáiMicropipet giải điều chỉnh 100-1000 µlXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
114Pipetman 200 µl1CáiMicropipet giải điều chỉnh 20-200 µlXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
115Pipetman 50 µl1CáiMicropipet giải điều chỉnh 5-50 µlXuất xứ Mỹ Hoặc tương đương
116Khăn lau30CáiKhăn lau
117Giấy bọc dụng cụ100Tờ50x100cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng (3 x 240 triệu = 720 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->