Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:41:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,187,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 964.031.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sân thể thao trường THCS Ngô Thì Nhậm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây chuối ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | cây |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,856 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm và di dời đến vị trí mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | gốc |
| 5 | Phát dọn mặt bằng để xây dựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,65 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly 22km từ Mỏ đất thôn Sơn Phước, xã Hòa Ninh, Hòa Vang về công trình (kèm theo công văn số 4135/SXD-QLXD của Sở Xây dựng ngày 04/6/2018 v/v bổ sung công bố đơn giá đất đồi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 180,049 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,681 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất + xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu (cự ly 5km từ công trình lên bãi rác Khánh Sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,961 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,961 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,352 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,685 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 227 | 1cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,225 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,47 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,31 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,023 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,983 | m3 |
| 24 | Ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 25 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,965 | m3 |
| 27 | Lát gạch terrazzo 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 599,65 | m2 |
| 28 | Đổ cát mịn vào hố nhảy bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,12 | m3 |
| 29 | Đục lỗ đan hố ga và đan mương để thoát nước bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 518 | lỗ |
| 30 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.576 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm bê tông tự hành, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 157,6 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 xoa nhẵn mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 542,793 | m2 |
| 33 | Cắt roan bê tông đường chạy, sân đa năng | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,6 | 10m |
| 34 | Xoa, mài nhẵn bề mặt bê tông trước khi sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.047 | m2 |
| 35 | Sơn nền sân đa năng, đường chạy bằng sơn Nishu epoxy gốc nước 1 nước lót + 3 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.047 | 1m2 |
| 36 | Sơn kẻ vạch sân tập luyện đa năng, sân đa năng, đường chạy bằng sơn phủ Nishu epoxy gốc nước (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 95,58 | m2 |
| 37 | Đắp đá dăm 2x4 dày 100mm lớp dưới nền sân công trình bằng máy ủi 180cv | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 38 | Đắp đá mi dày 50mm lớp trên nền sân công trình bằng máy ủi 180cv | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp cỏ nhân tạo sân tập luyện đa năng bao gồm hạt cao su (mã hiệu DVN 15D hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 459 | m2 |
| 40 | Rải lớp cát mịn dày 5cm trên mặt sân cỏ nhân tạo | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,95 | m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,283 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,131 | 1m2 |
| 43 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,283 | tấn |
| 44 | Bu lông D20 L=500mm + 160x2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép B40 mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,32 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 48 | GCLD lưới chắn bóng CPE đường kính sợi lưới 4mm, kích thước ô lưới 14x14cm cao 2m (lắp lưới đoạn dưới) | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,4 | m2 |
| 49 | GCLD lưới chắn bóng CPE đường kính sợi lưới 3mm, kích thước ô lưới 14x14cm cao 4m (lắp lưới đoạn trên) | Theo thiết kế được phê duyệt | 352 | m2 |
| 50 | Cáp căng lưới (cáp bọc nhựa D6mm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 352 | m |
| 51 | Ròng rọc, tăng đơ D6 + khóa cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Gia công lắp dựng trụ đèn bát giác liền cần h=8m (đường kính gốc D1=164, đường kính ngọn D2=56) dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | trụ |
| 53 | Bu lông M24x1000 liên kết giữa móng bê tông và cột đèn (bao gồm đai ốc và ốc mũ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Ống nhựa xoắn hdpe d40mm chôn trong đế bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m |
| 55 | Lắp đèn sân bóng pha led 300w + phụ kiện gắn đèn (tương đương đèn pha led FL300/Asia Lighting) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đèn cao áp 150w (tương đương đèn Sodium SLI - S9 đã bao gồm bóng cao áp 150w + 1chân lưu 1 cấp công suất OGS 150w) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 10KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 10 module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC, tiết diện 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 63 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 64 | Dây dẫn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 65 | Ống nhựa xoắn hdpe d50/40mm luồn dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn hdpe 32/25mm luồn dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp 1 đầu nối gai, dài 5m, Đk200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100 m |
| 68 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 69 | Dây thép D10mm nối tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 70 | Dây đồng bọc M10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 71 | Khóa cáp M14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 72 | Que hàn D4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | kg |
| 73 | Bulong bắt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 74 | Trồng cây Bàng Đài Loan (đk gốc 8-12cm, cao 3m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 75 | Trồng lại cây hiện trạng di dời đến vị trí mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 76 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế được phê duyệt | 169,528 | m2 |
| 77 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 964.031.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi