Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:37:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,195,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý về việc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm công tác giám sát hoặc phụ trách an toàn, vệ sinh an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu hàng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ép tối đa ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | HSTK/BVTC | 12,4998 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | HSTK/BVTC | 5,927 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 5,1428 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 15,6366 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 0,1512 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích cọc bê tông cốt thép | HSTK/BVTC | 6,7447 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 148,7 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 24,444 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | HSTK/BVTC | 2 | lần TN |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | HSTK/BVTC | 378 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | HSTK/BVTC | 1,7723 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | HSTK/BVTC | 19,6924 | 1m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | HSTK/BVTC | 3,275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,5716 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 16,843 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | HSTK/BVTC | 3,6388 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,818 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 1,4852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 4,9617 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 80,126 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | HSTK/BVTC | 0,3456 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 1,0787 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,0592 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 31,3703 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,0134 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,2156 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng tường | HSTK/BVTC | 0,4111 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,3327 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0722 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,5772 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0066 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,9626 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km) | HSTK/BVTC | 1,9626 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 2,5577 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 36,6104 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 2,5635 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,3207 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 3,2042 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 15,9245 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ dầm | HSTK/BVTC | 2,7217 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 1,2206 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 5,6455 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 9,7528 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 11,2293 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 28,8055 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 113,4997 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | HSTK/BVTC | 1,1594 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,4722 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,319 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 8,5659 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 168,4066 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,41 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 25,8075 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSTK/BVTC | 0,2926 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,4348 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1044 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,2202 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 0,882 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 2,9406 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | HSTK/BVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,243 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 11,559 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 7,4441 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 22,2487 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | HSTK/BVTC | 0,2521 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,2381 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,3864 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 2,5796 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 243,3794 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 2,5796 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm, dày 0,42 ly | HSTK/BVTC | 4,5407 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,42mm | HSTK/BVTC | 51,94 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK/BVTC | 9,6703 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | HSTK/BVTC | 3,5165 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK/BVTC | 0,0113 | 100m3 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 79,2574 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 842,8269 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 857,5672 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 272,17 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 975,28 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 132,141 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 119,682 | m |
| 84 | Đắp biểu tượng | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 974,9679 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 2.105,0172 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | HSTK/BVTC | 685,3194 | m2 |
| 88 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300 | HSTK/BVTC | 64,9118 | m2 |
| 89 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 | HSTK/BVTC | 205,6534 | m2 |
| 90 | Ốp tường phòng gạch porcelain 600x1200 | HSTK/BVTC | 212,4 | m2 |
| 91 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0361 | 100m3 |
| 92 | Vách ngăn tiểu nam, vách ngăn compact 12 ly | HSTK/BVTC | 11,7 | m2 |
| 93 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 20 ly | HSTK/BVTC | 9,856 | m2 |
| 94 | Gia công lan can, lam nắng | HSTK/BVTC | 1,4662 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện lan can, lam nắng | HSTK/BVTC | 1.466,2 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK/BVTC | 54,2295 | m2 |
| 97 | Lam nắng C85-SUNLOUVER | HSTK/BVTC | 32,5464 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam nắng | HSTK/BVTC | 32,5464 | m2 |
| 99 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 58,8074 | m2 |
| 100 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 29,5474 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 29,26 | m2 |
| 102 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 52,5 | m |
| 103 | Gia công lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 0,2334 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 233,4 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 9,9774 | m2 |
| 106 | Trụ gỗ lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 107 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 11,086 | m |
| 108 | Gia công lan can INOX | HSTK/BVTC | 0,0588 | tấn |
| 109 | Lắp dựng tay vịn lan can INOX | HSTK/BVTC | 1,8788 | m2 |
| 110 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 50,0616 | m2 |
| 111 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 50,0616 | m2 |
| 112 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 70,36 | m |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 1,2219 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 1.221,9 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 82,08 | m2 |
| 116 | Cửa đi khung sắt bịt tôn, kính trắng dày 5 ly, sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm cả phụ kiện) | HSTK/BVTC | 51,84 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 30,555 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 86,76 | m2 |
| 119 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | HSTK/BVTC | 29 | bộ |
| 120 | Cremon cửa đi | HSTK/BVTC | 16 | bộ |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 169,155 | m2 |
| 122 | Đèn đôi 1,2m, bóng led 1,2m 18W (Đèn học đường) | HSTK/BVTC | 40 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 22 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | HSTK/BVTC | 22 | cái |
| 125 | Đèn LED gắn trần D300, 24W | HSTK/BVTC | 41 | bộ |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | HSTK/BVTC | 16 | máy |
| 127 | Đế âm tường | HSTK/BVTC | 58 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSTK/BVTC | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 133 | Tủ điện tổng 400x300x150 | HSTK/BVTC | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSTK/BVTC | 17 | cái |
| 138 | Hộp đấu dây | HSTK/BVTC | 30 | hộp |
| 139 | Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 140 | Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | HSTK/BVTC | 246 | m |
| 141 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | HSTK/BVTC | 120,9 | m |
| 142 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 1.090 | m |
| 143 | Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 950 | m |
| 144 | Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 40,5 | m |
| 145 | Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 1.964,9 | m |
| 147 | Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 | HSTK/BVTC | 4 | cọc |
| 148 | Rơle an toàn cho phao điện | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 149 | Tủ điện âm tường 4 modun | HSTK/BVTC | 13 | tủ |
| 150 | Cáp AMP.NET.5E (8LINE) | HSTK/BVTC | 100 | m |
| 151 | MODEN Wifi | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 152 | Bộ HUB SWITH mạng 16 ổ | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 153 | Đế âm tường | HSTK/BVTC | 9 | hộp |
| 154 | Ổ cắm mạng (bao gồm mặt ổ cắm) | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 100 | m |
| 156 | Tủ mạng treo tường | HSTK/BVTC | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | HSTK/BVTC | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | HSTK/BVTC | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100 m |
| 162 | T nhựa PPR 40 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 163 | T nhựa PPR 32 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 164 | T nhựa PPR 32/20 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 165 | T nhựa PPR 25 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 166 | T nhựa PPR 20 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 171 | Cút ren trong PPR D20 | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 172 | Cút ren trong PPR D25 1/2 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 173 | Côn PPR 32/20 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 174 | Côn PPR 25/20 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR 40 | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 176 | Rắc co nhựa PPR 32 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 177 | Rắc co nhựa PPR 25 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 178 | Đầu nối gen trong PPR 25 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 179 | Đầu nối gen trong PPR 20 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 180 | Van khóa nhựa 40 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 181 | Van khóa nhựa 32 | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 182 | Van khóa nhựa 25 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 183 | Van khóa HDPE 25 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | HSTK/BVTC | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 19 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 19 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt (Người lớn) | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt xí bệt (Trẻ em) | HSTK/BVTC | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK/BVTC | 19 | cái |
| 190 | Hộp giấy vệ sinh | HSTK/BVTC | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn chân không có áp | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 192 | Van phao cơ | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 193 | Van phao điện | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 194 | Rọ hút D32 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 195 | Bơm tăng áp cấp lạnh 5m3/h, H=25m | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 196 | Bơm cấp nước sinh hoạt 3m3/h, H=25m | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 197 | Van xả khí D25 | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 198 | Y lọc D40 | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 199 | Van 1 chiều D40 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 200 | Van 1 chiều D32 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 201 | Mối nối mềm D40 | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 202 | Mối nối mềm D32 | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 203 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,701 | 1m3 |
| 204 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,0138 | 100m2 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,134 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng bể | HSTK/BVTC | 0,0437 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1589 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0657 | tấn |
| 209 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,7666 | m3 |
| 210 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,4663 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | HSTK/BVTC | 0,0154 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0916 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | HSTK/BVTC | 0,0043 | tấn |
| 214 | Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 0,964 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 10,4 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 10,4 | m2 |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 15,736 | m2 |
| 218 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 15,736 | m2 |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 7,3336 | m2 |
| 220 | Ngâm nước xi măng | HSTK/BVTC | 1 | công |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | HSTK/BVTC | 1 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | HSTK/BVTC | 0,6 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | HSTK/BVTC | 0,7 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | HSTK/BVTC | 0,965 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 226 | Y PVC D140/110 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 227 | Y PVC D110 | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 228 | Y PVC D75 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 229 | Y PVC D75/60 | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 230 | Y PVC D60/42 | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 231 | Chếch PVC 110 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 232 | Chếch PVC 75 | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 233 | Chếch PVC 60 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 234 | Chếch PVC 42 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 235 | Côn PVC 75/42 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 236 | Côn PVC 60/42 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 237 | Nắp PVC 110 | HSTK/BVTC | 19 | cái |
| 238 | Nắp PVC 60 | HSTK/BVTC | 24 | cái |
| 239 | Cút PVC D90 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 240 | Cút PVC D60 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 241 | Cút PVC D42 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 242 | Chếch PVC 90 | HSTK/BVTC | 18 | cái |
| 243 | Thoát sàn INOX 105x105mm2 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 244 | Thông tắc D110 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 245 | Thông tắc D75 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 0,8 | 100m |
| 247 | Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 248 | Chếch PVC 90 | HSTK/BVTC | 24 | cái |
| 249 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1447 | 100m3 |
| 250 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,608 | 1m3 |
| 251 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,0118 | 100m2 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,798 | m3 |
| 253 | Ván khuôn đáy bể | HSTK/BVTC | 0,0414 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0922 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0682 | tấn |
| 256 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,018 | m3 |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 2,6498 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 14,925 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 14,925 | m2 |
| 260 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 4,453 | m2 |
| 261 | Ngâm nước xi măng | HSTK/BVTC | 1 | công |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | HSTK/BVTC | 0,0308 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0316 | tấn |
| 264 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 0,683 | m3 |
| 265 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0536 | 100m3 |
| 267 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 4,16 | 1m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0416 | 100m3 |
| 269 | Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 | HSTK/BVTC | 6 | cọc |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2m | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 271 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK/BVTC | 68 | m |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSTK/BVTC | 50 | m |
| 273 | Kẹp kiểm tra điện trở | HSTK/BVTC | 2 | điểm |
| 274 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | HSTK/BVTC | 60 | cái |
| 275 | Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng men | HSTK/BVTC | 4 | quả |
| 276 | Lắp đặt thép dẹt 40x4 | HSTK/BVTC | 5,5 | M |
| 277 | Xi măng | HSTK/BVTC | 40 | kg |
| 278 | Cát vàng | HSTK/BVTC | 0,06 | m3 |
| 279 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | HSTK/BVTC | 4 | bao |
| B | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,9936 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 36,3 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,3312 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,179 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,1332 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 1,7131 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,5259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,1492 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1994 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,8209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể nước | HSTK/BVTC | 0,8134 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,6816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,445 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 9,2063 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 21,5025 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,5614 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK/BVTC | 0,0106 | 100m2 |
| 21 | Rải nilong lót nền | HSTK/BVTC | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0495 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 0,69 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lớp 1) | HSTK/BVTC | 39,2102 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 68,4422 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lớp 1) | HSTK/BVTC | 149,7472 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 149,7472 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 46,6944 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 48,9808 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 4,8 | m |
| 32 | Quét Sika chống thấm bể | HSTK/BVTC | 48,9808 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | HSTK/BVTC | 245,4224 | m2 |
| 34 | Ngâm bảo dưỡng | HSTK/BVTC | 2 | công |
| 35 | Khoan tạo lỗ, lắp đặt ống PVC D21 lọc nước | HSTK/BVTC | 1 | công |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước KT 800x800 (kem phụ kiện) | HSTK/BVTC | 1,28 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm khóa+phụ kiện) | HSTK/BVTC | 2,28 | m2 |
| 38 | Làm lớp vật liệu lọc nước | HSTK/BVTC | 2,0016 | m3 |
| 39 | Làm lớp lọc 5 lớp | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa nhà bơm | HSTK/BVTC | 3,56 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,6624 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,6624 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 420 | m |
| 2 | Ống PVC cứng D16 chống cháy | HSTK/BVTC | 420 | m |
| 3 | Hộp đấu dây | HSTK/BVTC | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn) | HSTK/BVTC | 80 | m |
| 5 | Ống PVC cứng D16 chống cháy | HSTK/BVTC | 80 | m |
| 6 | Đào chôn ống chữa cháy | HSTK/BVTC | 43,52 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất chôn ống | HSTK/BVTC | 0,4352 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | HSTK/BVTC | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 0,15 | 100m |
| 12 | Tê thép hàn D100 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 13 | Tê thép hàn D65/50 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 14 | Côn thép D100/80 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 15 | Tê thép D80/50 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 16 | Tê thép D80 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc DN50 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 10 | cặp bích |
| 22 | Cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 0,2 | 100m |
| 28 | Tê thép hàn D100 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 29 | Cút thép hàn D100 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 2 | cặp bích |
| 31 | Cút thép hàn D25 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 32 | Van chặn D25 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 4 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 8 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 4 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van một chiều lò xo DN100 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 4 | cặp bích |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1801 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 2,002 | 1m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,6 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0078 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót | HSTK/BVTC | 0,0431 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,302 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn giằng móng | HSTK/BVTC | 0,1036 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0471 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,2999 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,074 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,1386 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,0615 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,0615 | 100m3/1km |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | HSTK/BVTC | 2,0195 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 2.019,5 | kg |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSTK/BVTC | 2,0195 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU | HSTK/BVTC | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU | HSTK/BVTC | 11 | bộ |
| 3 | Dây đồng, bọc giữ nhiệt điều hòa | HSTK/BVTC | 100 | m |
| 4 | Trung tâm báo cháy 6 kênh + kèm acquy | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo khói kèm đế | HSTK/BVTC | 16 | bộ |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | HSTK/BVTC | 16 | bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối kênh 10k | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Box D16 | HSTK/BVTC | 64 | cái |
| 10 | Kẹp C D16 | HSTK/BVTC | 250 | cái |
| 11 | Măng sông trơn D16 | HSTK/BVTC | 130 | cái |
| 12 | Vít + nở 4 | HSTK/BVTC | 553 | bộ |
| 13 | Đèn exit | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 14 | Đèn sự cố | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 15 | Box D16 | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 16 | Kẹp C D16 | HSTK/BVTC | 185 | cái |
| 17 | Măng sông trơn D16 | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 18 | Vít + nở 4 | HSTK/BVTC | 40 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển đèn sự cố và chỉ đường thoát nạn | HSTK/BVTC | 1 | tủ |
| 20 | Bình chữa cháy ABC 4kg | HSTK/BVTC | 8 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | HSTK/BVTC | 6 | bình |
| 22 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 23 | Kép thép D100 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 24 | Kép thép D80 | HSTK/BVTC | 11 | cái |
| 25 | Kép thép D65 | HSTK/BVTC | 13 | cái |
| 26 | Lăng phun DN50 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 27 | Cuộn vòi DN50 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 28 | Nở sắt 8 | HSTK/BVTC | 24 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước PCCC | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 31 | Giá đỡ ống và phụ kiện | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 32 | Máy bơm chữa cháy điện Q= 12,5 l/s, H=45mcn | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm chữa cháy diesel Q= 12,5 l/s, H=45mcn | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 34 | Bình tích áp 200l | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 35 | Bình nước mồi | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển bơm | HSTK/BVTC | 1 | tủ |
| 37 | Bệ bơm chữa cháy | HSTK/BVTC | 1 | bệ |
| 38 | Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + Xiphong | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 39 | Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10 | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 40 | Rọ hút DN100 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 41 | Gioăng D100 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 42 | Bulong M14/6 | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 43 | Y lọc DN100 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 44 | Gioăng D100 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 45 | Bulong M14/6 | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm DN 100 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 47 | Gioăng D100 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 48 | Bulong M14/6 | HSTK/BVTC | 32 | cái |
| 49 | Giảm 100/Cổ bơm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 50 | Gioăng D100 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 51 | Bulong M14/6 | HSTK/BVTC | 32 | cái |
| 52 | Giá đỡ ống kèm vật tư phụ | HSTK/BVTC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý về việc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm công tác giám sát hoặc phụ trách an toàn, vệ sinh an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Cần cẩu tự hành | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu hàng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ép tối đa ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi