Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115099-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công
Số hiệu KHLCNT 20210882452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:37:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,195,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý về việc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm công tác giám sát hoặc phụ trách an toàn, vệ sinh an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu hàng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ép tối đa ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công
Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non xã Thành Công
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thành Công. Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcHSTK/BVTC12,4998100m2
2Rải lớp nilong chống mất nướcHSTK/BVTC5,927100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC5,1428tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC15,6366tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSTK/BVTC0,1512tấn
6Sản xuất mặt bích cọc bê tông cốt thépHSTK/BVTC6,7447tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC148,7m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIHSTK/BVTC24,444100m
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50THSTK/BVTC2lần TN
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmHSTK/BVTC3781 mối nối
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)HSTK/BVTC1,7723100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)HSTK/BVTC19,69241m3
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnHSTK/BVTC3,275m3
14Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,5716100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC16,843m3
16Ván khuôn móngHSTK/BVTC3,6388100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,818tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC1,4852tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSTK/BVTC4,9617tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC80,126m3
21Ván khuôn cổ cộtHSTK/BVTC0,3456100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0688tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC1,0787tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,0592m3
25Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC31,3703m3
26Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,0134100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,2156m3
28Ván khuôn gỗ giằng tườngHSTK/BVTC0,4111100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,3327tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0722tấn
31Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC4,5772m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0066100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,9626100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km)HSTK/BVTC1,9626100m3/1km
35Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC2,5577100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC36,6104m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC2,5635100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,3207tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC3,2042tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC15,9245m3
41Ván khuôn gỗ dầmHSTK/BVTC2,7217100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC1,2206tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC5,6455tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC9,7528100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC11,2293tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC28,8055m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC113,4997m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtHSTK/BVTC1,1594100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,4722tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,319tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC8,5659m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC168,4066m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC1,41m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC25,8075m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSTK/BVTC0,2926100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,4348tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1044tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC3,2202m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC0,882m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC2,94061m3
61Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpHSTK/BVTC0,0554100m2
62Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC3,243m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC11,559m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC7,4441m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC22,2487m3
66Ván khuôn gỗ giằng thu hồiHSTK/BVTC0,2521100m2
67Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,2381tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,3864m3
69Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC2,5796tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC243,37941m2
71Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC2,5796tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm, dày 0,42 lyHSTK/BVTC4,5407100m2
73Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,42mmHSTK/BVTC51,94m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK/BVTC9,6703100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHSTK/BVTC3,5165100m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSTK/BVTC0,0113100m3
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC79,2574m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC842,8269m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC857,5672m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75HSTK/BVTC272,17m2
81Trát trần, vữa XM M75HSTK/BVTC975,28m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC132,141m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75HSTK/BVTC119,682m
84Đắp biểu tượngHSTK/BVTC1bộ
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC974,9679m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC2.105,0172m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600HSTK/BVTC685,3194m2
88Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300HSTK/BVTC64,9118m2
89Ốp tường WC gạch ceramic 300x600HSTK/BVTC205,6534m2
90Ốp tường phòng gạch porcelain 600x1200HSTK/BVTC212,4m2
91Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0361100m3
92Vách ngăn tiểu nam, vách ngăn compact 12 lyHSTK/BVTC11,7m2
93Vách ngăn vệ sinh composite dày 20 lyHSTK/BVTC9,856m2
94Gia công lan can, lam nắngHSTK/BVTC1,4662tấn
95Sơn tĩnh điện lan can, lam nắngHSTK/BVTC1.466,2kg
96Lắp dựng lan can sắtHSTK/BVTC54,2295m2
97Lam nắng C85-SUNLOUVERHSTK/BVTC32,5464m2
98Lắp dựng lam nắngHSTK/BVTC32,5464m2
99Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC58,8074m2
100Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC29,5474m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC29,26m2
102Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC52,5m
103Gia công lan can cầu thangHSTK/BVTC0,2334tấn
104Sơn tĩnh điện lan can cầu thangHSTK/BVTC233,4kg
105Lắp dựng lan can cầu thangHSTK/BVTC9,9774m2
106Trụ gỗ lan can cầu thangHSTK/BVTC1bộ
107Tay vịn gỗ lan can cầu thangHSTK/BVTC11,086m
108Gia công lan can INOXHSTK/BVTC0,0588tấn
109Lắp dựng tay vịn lan can INOXHSTK/BVTC1,8788m2
110Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC50,0616m2
111Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC50,0616m2
112Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC70,36m
113Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC1,2219tấn
114Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC1.221,9kg
115Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC82,08m2
116Cửa đi khung sắt bịt tôn, kính trắng dày 5 ly, sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm cả phụ kiện)HSTK/BVTC51,84m2
117Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC30,555m2
118Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC86,76m2
119Khóa cửa đi tay nắm thông phòngHSTK/BVTC29bộ
120Cremon cửa điHSTK/BVTC16bộ
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC169,155m2
122Đèn đôi 1,2m, bóng led 1,2m 18W (Đèn học đường)HSTK/BVTC40bộ
123Lắp đặt quạt trầnHSTK/BVTC22cái
124Móc treo quạt trầnHSTK/BVTC22cái
125Đèn LED gắn trần D300, 24WHSTK/BVTC41bộ
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHSTK/BVTC16máy
127Đế âm tườngHSTK/BVTC58hộp
128Lắp đặt ô cắm đôiHSTK/BVTC36cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC12cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtHSTK/BVTC6cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtHSTK/BVTC5cái
132Lắp đặt công tắc xoay chiềuHSTK/BVTC3cái
133Tủ điện tổng 400x300x150HSTK/BVTC2hộp
134Lắp đặt các automat 3 pha 100AHSTK/BVTC1cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 80AHSTK/BVTC1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 40AHSTK/BVTC12cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSTK/BVTC17cái
138Hộp đấu dâyHSTK/BVTC30hộp
139Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2HSTK/BVTC60m
140Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2HSTK/BVTC246m
141Cu/XLPE/PVC 2x10mm2HSTK/BVTC120,9m
142Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2HSTK/BVTC1.090m
143Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2HSTK/BVTC950m
144Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2HSTK/BVTC40,5m
145Cu/XLPE/PVC 1x6mm2HSTK/BVTC60m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSTK/BVTC1.964,9m
147Cọc tiếp đất V63x63x6x2500HSTK/BVTC4cọc
148Rơle an toàn cho phao điệnHSTK/BVTC1bộ
149Tủ điện âm tường 4 modunHSTK/BVTC13tủ
150Cáp AMP.NET.5E (8LINE)HSTK/BVTC100m
151MODEN WifiHSTK/BVTC1bộ
152Bộ HUB SWITH mạng 16 ổHSTK/BVTC1bộ
153Đế âm tườngHSTK/BVTC9hộp
154Ổ cắm mạng (bao gồm mặt ổ cắm)HSTK/BVTC6cái
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSTK/BVTC100m
156Tủ mạng treo tườngHSTK/BVTC1tủ
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmHSTK/BVTC0,3100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmHSTK/BVTC1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHSTK/BVTC0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmHSTK/BVTC0,7100m
161Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmHSTK/BVTC0,3100 m
162T nhựa PPR 40HSTK/BVTC6cái
163T nhựa PPR 32HSTK/BVTC6cái
164T nhựa PPR 32/20HSTK/BVTC10cái
165T nhựa PPR 25HSTK/BVTC3cái
166T nhựa PPR 20HSTK/BVTC10cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC4cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC9cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC6cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC10cái
171Cút ren trong PPR D20HSTK/BVTC20cái
172Cút ren trong PPR D25 1/2HSTK/BVTC15cái
173Côn PPR 32/20HSTK/BVTC12cái
174Côn PPR 25/20HSTK/BVTC15cái
175Rắc co nhựa PPR 40HSTK/BVTC7cái
176Rắc co nhựa PPR 32HSTK/BVTC8cái
177Rắc co nhựa PPR 25HSTK/BVTC5cái
178Đầu nối gen trong PPR 25HSTK/BVTC8cái
179Đầu nối gen trong PPR 20HSTK/BVTC10cái
180Van khóa nhựa 40HSTK/BVTC3cái
181Van khóa nhựa 32HSTK/BVTC7cái
182Van khóa nhựa 25HSTK/BVTC6cái
183Van khóa HDPE 25HSTK/BVTC1cái
184Lắp đặt bể nước nhựa 2m3HSTK/BVTC1bể
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK/BVTC19bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK/BVTC19bộ
187Lắp đặt xí bệt (Người lớn)HSTK/BVTC4bộ
188Lắp đặt xí bệt (Trẻ em)HSTK/BVTC15bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK/BVTC19cái
190Hộp giấy vệ sinhHSTK/BVTC19cái
191Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn chân không có ápHSTK/BVTC1bộ
192Van phao cơHSTK/BVTC1bộ
193Van phao điệnHSTK/BVTC1bộ
194Rọ hút D32HSTK/BVTC1cái
195Bơm tăng áp cấp lạnh 5m3/h, H=25mHSTK/BVTC1bộ
196Bơm cấp nước sinh hoạt 3m3/h, H=25mHSTK/BVTC1bộ
197Van xả khí D25HSTK/BVTC1bộ
198Y lọc D40HSTK/BVTC1bộ
199Van 1 chiều D40HSTK/BVTC2cái
200Van 1 chiều D32HSTK/BVTC1cái
201Mối nối mềm D40HSTK/BVTC4bộ
202Mối nối mềm D32HSTK/BVTC3bộ
203Đào móng bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,7011m3
204Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,0138100m2
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,134m3
206Ván khuôn móng bểHSTK/BVTC0,0437100m2
207Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,1589tấn
208Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,0657tấn
209Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,7666m3
210Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC3,4663m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenHSTK/BVTC0,0154100m2
212Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0916tấn
213Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHSTK/BVTC0,0043tấn
214Bê tông mặt bể, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC0,964m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC10,4m2
216Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75HSTK/BVTC10,4m2
217Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC15,736m2
218Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75HSTK/BVTC15,736m2
219Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100HSTK/BVTC7,3336m2
220Ngâm nước xi măngHSTK/BVTC1công
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmHSTK/BVTC1100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmHSTK/BVTC0,6100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmHSTK/BVTC0,7100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmHSTK/BVTC0,965100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmHSTK/BVTC0,3100m
226Y PVC D140/110HSTK/BVTC12cái
227Y PVC D110HSTK/BVTC20cái
228Y PVC D75HSTK/BVTC6cái
229Y PVC D75/60HSTK/BVTC9cái
230Y PVC D60/42HSTK/BVTC7cái
231Chếch PVC 110HSTK/BVTC15cái
232Chếch PVC 75HSTK/BVTC7cái
233Chếch PVC 60HSTK/BVTC5cái
234Chếch PVC 42HSTK/BVTC8cái
235Côn PVC 75/42HSTK/BVTC3cái
236Côn PVC 60/42HSTK/BVTC2cái
237Nắp PVC 110HSTK/BVTC19cái
238Nắp PVC 60HSTK/BVTC24cái
239Cút PVC D90HSTK/BVTC6cái
240Cút PVC D60HSTK/BVTC3cái
241Cút PVC D42HSTK/BVTC4cái
242Chếch PVC 90HSTK/BVTC18cái
243Thoát sàn INOX 105x105mm2HSTK/BVTC10cái
244Thông tắc D110HSTK/BVTC6cái
245Thông tắc D75HSTK/BVTC2cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmHSTK/BVTC0,8100m
247Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90mmHSTK/BVTC8cái
248Chếch PVC 90HSTK/BVTC24cái
249Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1447100m3
250Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,6081m3
251Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,0118100m2
252Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,798m3
253Ván khuôn đáy bểHSTK/BVTC0,0414100m2
254Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0922tấn
255Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,0682tấn
256Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,018m3
257Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC2,6498m3
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC14,925m2
259Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75HSTK/BVTC14,925m2
260Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100HSTK/BVTC4,453m2
261Ngâm nước xi măngHSTK/BVTC1công
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenHSTK/BVTC0,0308100m2
263Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0316tấn
264Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC0,683m3
265Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyHSTK/BVTC7cái
266Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0536100m3
267Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC4,161m3
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0416100m3
269Cọc tiếp đất V63x63x6x2500HSTK/BVTC6cọc
270Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2mHSTK/BVTC4cái
271Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSTK/BVTC68m
272Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmHSTK/BVTC50m
273Kẹp kiểm tra điện trởHSTK/BVTC2điểm
274Chân bật thép D16Z60x120x60HSTK/BVTC60cái
275Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng menHSTK/BVTC4quả
276Lắp đặt thép dẹt 40x4HSTK/BVTC5,5M
277Xi măngHSTK/BVTC40kg
278Cát vàngHSTK/BVTC0,06m3
279Hóa chất làm giảm điện trở GemHSTK/BVTC4bao
B HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,9936100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC36,3100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,0613100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,3312100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,179100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC6,1332m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0592tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC1,7131tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC12,5259m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,1492100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0152tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1994tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,8209m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái bể nướcHSTK/BVTC0,8134100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,6816tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,445tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC9,2063m3
18Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC21,5025m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC3,5614m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK/BVTC0,0106100m2
21Rải nilong lót nềnHSTK/BVTC0,069100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0495tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC0,69m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC11cấu kiện
25Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lớp 1)HSTK/BVTC39,2102m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK/BVTC68,4422m2
27Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lớp 1)HSTK/BVTC149,7472m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK/BVTC149,7472m2
29Trát trần, vữa XM M75HSTK/BVTC46,6944m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC48,9808m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSTK/BVTC4,8m
32Quét Sika chống thấm bểHSTK/BVTC48,9808m2
33Quét nước xi măng 2 nướcHSTK/BVTC245,4224m2
34Ngâm bảo dưỡngHSTK/BVTC2công
35Khoan tạo lỗ, lắp đặt ống PVC D21 lọc nướcHSTK/BVTC1công
36Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước KT 800x800 (kem phụ kiện)HSTK/BVTC1,28m2
37Cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm khóa+phụ kiện)HSTK/BVTC2,28m2
38Làm lớp vật liệu lọc nướcHSTK/BVTC2,0016m3
39Làm lớp lọc 5 lớpHSTK/BVTC1bộ
40Lắp dựng cửa nhà bơmHSTK/BVTC3,56m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,6624100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,6624100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2HSTK/BVTC420m
2Ống PVC cứng D16 chống cháyHSTK/BVTC420m
3Hộp đấu dâyHSTK/BVTC16hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn)HSTK/BVTC80m
5Ống PVC cứng D16 chống cháyHSTK/BVTC80m
6Đào chôn ống chữa cháyHSTK/BVTC43,521m3
7Đắp đất chôn ốngHSTK/BVTC0,4352100m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmHSTK/BVTC1100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmHSTK/BVTC0,5100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmHSTK/BVTC0,3100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmHSTK/BVTC0,15100m
12Tê thép hàn D100HSTK/BVTC4cái
13Tê thép hàn D65/50HSTK/BVTC3cái
14Côn thép D100/80HSTK/BVTC3cái
15Tê thép D80/50HSTK/BVTC3cái
16Tê thép D80HSTK/BVTC4cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmHSTK/BVTC6cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmHSTK/BVTC6cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmHSTK/BVTC8cái
20Lắp đặt van góc DN50HSTK/BVTC2cái
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC10cặp bích
22Cáp ngầm 3x16+1x10mm2HSTK/BVTC20m
23Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2HSTK/BVTC20m
24Ống nhựa xoắn HDPE D40/32HSTK/BVTC20m
25Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16HSTK/BVTC20m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmHSTK/BVTC0,35100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmHSTK/BVTC0,2100m
28Tê thép hàn D100HSTK/BVTC3cái
29Cút thép hàn D100HSTK/BVTC12cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC2cặp bích
31Cút thép hàn D25HSTK/BVTC4cái
32Van chặn D25HSTK/BVTC2cái
33Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC4cặp bích
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC4cặp bích
35Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC8cặp bích
36Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC8cặp bích
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK/BVTC2cái
38Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC4cặp bích
39Lắp đặt van một chiều lò xo DN100HSTK/BVTC2cái
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK/BVTC4cặp bích
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1801100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC2,0021m3
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,6100m
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0078100m3
45Ván khuôn bê tông lótHSTK/BVTC0,0431100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,302m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,048100m2
48Ván khuôn giằng móngHSTK/BVTC0,1036100m2
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,06100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0471tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,2999tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC4,074m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,1386100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,0615100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,0615100m3/1km
56Gia công hệ khung dànHSTK/BVTC2,0195tấn
57Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC2.019,5kg
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHSTK/BVTC2,0195tấn
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa gắn tường 18.000 BTUHSTK/BVTC5bộ
2Điều hòa gắn tường 12.000 BTUHSTK/BVTC11bộ
3Dây đồng, bọc giữ nhiệt điều hòaHSTK/BVTC100m
4Trung tâm báo cháy 6 kênh + kèm acquyHSTK/BVTC1bộ
5Đầu báo khói kèm đếHSTK/BVTC16bộ
6Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếHSTK/BVTC16bộ
7Tổ hợp chuông đèn nút ấnHSTK/BVTC4bộ
8Điện trở cuối kênh 10kHSTK/BVTC2bộ
9Box D16HSTK/BVTC64cái
10Kẹp C D16HSTK/BVTC250cái
11Măng sông trơn D16HSTK/BVTC130cái
12Vít + nở 4HSTK/BVTC553bộ
13Đèn exitHSTK/BVTC3cái
14Đèn sự cốHSTK/BVTC6cái
15Box D16HSTK/BVTC20cái
16Kẹp C D16HSTK/BVTC185cái
17Măng sông trơn D16HSTK/BVTC40cái
18Vít + nở 4HSTK/BVTC40bộ
19Tủ điều khiển đèn sự cố và chỉ đường thoát nạnHSTK/BVTC1tủ
20Bình chữa cháy ABC 4kgHSTK/BVTC8bình
21Bình chữa cháy khí CO2 3kgHSTK/BVTC6bình
22Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCHSTK/BVTC2bộ
23Kép thép D100HSTK/BVTC12cái
24Kép thép D80HSTK/BVTC11cái
25Kép thép D65HSTK/BVTC13cái
26Lăng phun DN50HSTK/BVTC6cái
27Cuộn vòi DN50HSTK/BVTC6cái
28Nở sắt 8HSTK/BVTC24cái
29Trụ tiếp nước PCCCHSTK/BVTC1cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhàHSTK/BVTC2cái
31Giá đỡ ống và phụ kiệnHSTK/BVTC3bộ
32Máy bơm chữa cháy điện Q= 12,5 l/s, H=45mcnHSTK/BVTC1bộ
33Máy bơm chữa cháy diesel Q= 12,5 l/s, H=45mcnHSTK/BVTC1bộ
34Bình tích áp 200lHSTK/BVTC1cái
35Bình nước mồiHSTK/BVTC1cái
36Tủ điều khiển bơmHSTK/BVTC1tủ
37Bệ bơm chữa cháyHSTK/BVTC1bệ
38Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + XiphongHSTK/BVTC2bộ
39Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10HSTK/BVTC2bộ
40Rọ hút DN100HSTK/BVTC2cái
41Gioăng D100HSTK/BVTC2cái
42Bulong M14/6HSTK/BVTC16cái
43Y lọc DN100HSTK/BVTC2cái
44Gioăng D100HSTK/BVTC2cái
45Bulong M14/6HSTK/BVTC16cái
46Khớp nối mềm DN 100HSTK/BVTC4cái
47Gioăng D100HSTK/BVTC8cái
48Bulong M14/6HSTK/BVTC32cái
49Giảm 100/Cổ bơmHSTK/BVTC4cái
50Gioăng D100HSTK/BVTC4cái
51Bulong M14/6HSTK/BVTC32cái
52Giá đỡ ống kèm vật tư phụHSTK/BVTC6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý về việc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm công tác giám sát hoặc phụ trách an toàn, vệ sinh an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trở lên.33
4 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
3 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
4 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
5 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
6 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
8 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
9 Ô tô tải Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
10 Cần cẩu tự hành Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu hàng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
11 Máy bơm nước Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
12 Máy ép cọc bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ép tối đa ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
13 Máy hàn điện Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
14 Máy khoan bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
15 Máy vận thăng Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->