Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058950-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211052365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giao trong dự toán năm 2021 của Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:36:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,562,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.327343401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6546868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.093.587 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.172.187.174 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở chỉ huy Ban chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí giao trong dự toán năm 2021 của Ban Chỉ huy Quân sự huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI SỞ CHỈ HUY
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,016m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,016m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,016m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,016m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,016m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,591m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3494100m
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,591m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,91m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,91m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24bộ
20Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,08m2
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24bộ
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,08m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,08m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,08m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 302,4m2
26Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210,88m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 513,28m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,56m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,56m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,56m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,56m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,04m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,04m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,8032100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.659,0475m2
36Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gaiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,24m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.384,874m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.422,2485m2
39Xả nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.651,9131m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.422,2485m2
41Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4227m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4227m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4227m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4227m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4227m3
46Hút hầm tự họaiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24m3
B KHỐI NHÀ BẾP & ĂN 
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490,28m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490,28m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490,28m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490,28m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490,28m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,849100m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 855,68m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 968,702m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 547,3146m2
10Xả nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.277,0674m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 547,3146m2
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7084m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7084m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7084m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7084m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7084m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.327343401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6546868E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.093.587 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.172.187.174 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 0,5T Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->