Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:32:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16345E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cải tạo hoặc xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,204 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị Cải tạo trụ sở UBND thị trấn An Bài 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ, vận chuyển hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174,632 | m² |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa phòng hội trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ bóng điện + máng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khác, các phụ kiện trong khu vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 914,0672 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền granito | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,2916 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 260,268 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,4438 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 602,1128 | m² |
| 13 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.167,1688 | m² |
| 14 | Vệ sinh bề mặt tường vôi ve cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.016,838 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve, vệ sinh con tiện lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 16 | Vệ sinh lan can tay vịn cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,256 | m² |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,025 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,5651 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,5651 | m³ |
| B | Phần sửa chữa hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Bơm nước, đầm nền nhà cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 2 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông nền tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 344,438 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200 đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,4438 | m³ |
| 4 | Lát nền phòng làm, hành lang gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 876,6392 | m² |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - gạch 600x120mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,6008 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,256 | m² |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp phía trước nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,542 | m² |
| 8 | Gia công mũi bậc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,02 | m |
| 9 | Lát dốc lên xuống gạch Terazzo, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,6 | m² |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng trần, dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.167,1688 | m² |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.127,12 | m² |
| 12 | Quét vôi ve toàn bộ con tiện lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Vệ sinh, đánh lại toàn bộ mặt bậc cầu thang granito cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 487,1065 | m² |
| 16 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 487,1065 | m² |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,5978 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,5978 | 1m² |
| 19 | Sơn lại toàn bộ cửa xếp, cửa sổ S3,S4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 20 | Thay lại toàn bộ kính cửa S3,S4 đã hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | m |
| 22 | Đơn giá khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | m |
| 23 | Sửa chữa một số cánh cửa hư hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | công |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174,63 | m² |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Biển tên các phòng làm việc bằng mica | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| C | Phòng hội trường hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Ốp tường xung quanh hội trường gỗ pơ mu cao 2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,88 | m2 |
| 2 | Chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,52 | m |
| 3 | Ốp trần hội trường gỗ pơ mu (trần giật 3 cấp có hoa văn trang trí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 123,7744 | m2 |
| 4 | Phào gỗ pơ mu xung quanh trần giật cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,96 | m |
| 5 | Bục sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,588 | m2 |
| 6 | Hoa sắt inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,94 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8596 | m² |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 11 | Hệ thống dây dẫn, thiết bị đèn âm trần, đèn sát trần, đèn chùm, điều hòa cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt hệ thống dây tín hiệu (mạng internet, loa, màn hình…) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| D | Khu vệ sinh hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu nhựa đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,5408 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,0392 | m² |
| 3 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 260,268 | m² |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,0392 | m² |
| 5 | Cửa đi nhôm Xingfa phụ kiện đầy đủ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,64 | m² |
| E | Cấp nước hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Van khóa D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Zắc co D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cái |
| 17 | Cút, Tê ren trong D21 nối thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| F | Thoát nước vệ sinh hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 3 | Nút bịt D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Ga thu nước inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| G | Thoát nước mái hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Phễu thu D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Giỏ chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đai ốp ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| H | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,892 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,12 | m² |
| 4 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86 | cái |
| I | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,97 | m³ |
| 3 | Cắt nền chống co giãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.059,7 | m2 |
| J | Hạng mục: Bồn cây: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,848 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,328 | m² |
| K | Hạng mục: Tường bao | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 412,57 | m² |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 412,57 | m² |
| 3 | Bổ sung mũi giáo dậu hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 đánh dẹp đầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ dậu sắt, cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| L | Hạng mục: Bể cảnh | |||
| 1 | Vệ sinh, sửa chữa bể cảnh, sơn lại đài phun nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| M | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Bục tượng bác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tượng bác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Rèm vải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 6 | Phông nhung sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 7 | Điều hòa cây 28000 BTU | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển bảng trong phòng họp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16345E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cải tạo hoặc xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,204 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi