Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:56:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46546E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất là 02, tính chất hàng hóa và quy mô hợp đồng phải đảm bảo thỏa mãn theo qui định hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.822.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021 Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71/LSX-CKT ngày 28/09/2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 1 | Cái | Ma trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n. Kiểu đóng gói: 401.14-6 Рк max: 400mW fгр: >200 MHz Uкэr max: 45V Uэбо max: 4V Iк max: 400mA | ||
| 2 | Vi mạch | 1 | Cái | Bốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo. Kiểu đóng gói: 402.16-32 U: + 5V ± 10%; I ≤ 14 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 3 | Vi mạch | 1 | Cái | Bộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh. Kiểu đóng gói: 4153.20-6 U: + 5V ± 10%; I ≤ 24mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 4 | Vi mạch | 1 | Cái | Sáu cổng logic đảo. Kiểu đóng gói: 401.14-5 U: + 5V ± 10%; I ≤ 3,8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 5 | Biến thế | 1 | Cái | Lõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 30mA; f=400Hz | ||
| 6 | Biến thế | 1 | Cái | Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 12V, I= 50mA, P = 25W | ||
| 7 | Cuộn chặn | 1 | Cái | L = 500 µH, I = 0,1A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 8 | Cuộn chặn | 1 | Cái | L = 30 µH, I = 0,2A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 9 | Cuộn chặn | 1 | Cái | L = 30 µH, I = 0,4A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 10 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P =0,5W, f = 200MHz, Umax = 60V, Imax = 400mA, Kkđ = 25 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 11 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P =7W, f = 350MHz, Umax = 65V, Imax = 0.8A, Kkđ >10, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 12 | Đi ốt | 2 | Cái | Umax = 14V, Imax = 24mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 13 | Đi ốt | 1 | Cái | Umax = 100V, Imax = 25mA, P = 2W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 14 | Tụ điện | 1 | Cái | R=36Ω; P=0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 15 | Tụ điện | 1 | Cái | R=680Ω; P=0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 16 | Điện trở | 1 | Cái | C=0,068µF; U=50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 17 | Điện trở | 1 | Cái | C=0,01µF; U=50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 18 | Vi mạch | 2 | Cái | Ma trận đi ốt, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 12,6V, I = 45mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 19 | Vi mạch | 2 | Cái | Ma trận đi ốt, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 6,3V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 20 | Tranzitor | 40 | Cái | Kiểu N-P-N, P =225mW, f = 120MHz, Umax = 30V, Imax = 30mA, Kkđ = 25 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 21 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu N-P-N, P =12,5W, f = 90MHz, Umax = 65V, Imax = 3,5A, Kkđ >10, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 22 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu N-P-N, P =0,5W, f = 200MHz, Umax = 30V, Imax = 300mA, Kkđ = 60 đến 180, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 23 | Đi ốt | 1 | Cái | Umax = 6-9,5V, Imax = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 24 | Đi ốt | 1 | Cái | Umax = 10,8-13,3V, Imax = 500mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 25 | Phích cắm | 1 | Cái | Hình chữ nhật, 38 chân bằng hợp kim đồng | ||
| 26 | Điện trở | 1 | Cái | R = 2kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 27 | Điện trở | 1 | Cái | R = 3,9kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 28 | Điện trở | 1 | Cái | R = 270Ω; P = 0,25W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 29 | Điện trở | 1 | Cái | R = 47Ω; P = 0,5W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 30 | Tụ điện | 1 | Cái | C = 8,2nF; U = 32V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 31 | Tụ điện | 1 | Cái | C = 33µF, U = 32V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 32 | Vi mạch | 18 | Cái | Ma trận transistor kiểu p-n-p; Fгр: >200 МHz; Uкэr max : 45 V; Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА; Iк и max : 600 mА; Iкбо 10 mA; Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом; tрас : 120 ns; | ||
| 33 | Vi mạch | 16 | Cái | Bộ ổn định điện áp Kiểu đóng gói: 4116.8-3 U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V; I-out tối đa: 1000mA; Điện áp không ổn định: 0,25%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | ||
| 34 | Cuộn chặn | 18 | Cái | L=20µH; Imax=0,6A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 35 | Cuộn chặn | 16 | Cái | L=0,5µH; Imax=1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 36 | Cuộn chặn | 16 | Cái | L=0,5µH; Imax=2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 37 | Tranzitor | 10 | Cái | Un max = 15V, Imax = 15mA, F = 300MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 38 | Tranzitor | 18 | Cái | Kiểu N-P-N, Un max = 15V, Imax = 0,03A, Kkđ = 300, f = 900MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 39 | Tranzitor | 16 | Cái | Kiểu N-P-N, Umax = 120V, Imax = 500mA, Kkđ = 200, f = 150MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 40 | Điện trở | 16 | Cái | R = 3,3kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 41 | Điện trở | 16 | Cái | R = 4,7kΩ; P = 0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 42 | Điện trở | 8 | Cái | R = 6,8kΩ; P = 0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 43 | Tụ điện | 24 | Cái | C = 1500pF; U = 250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 44 | Tụ điện | 32 | Cái | C = 0,015µF; U = 30V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 45 | Tụ điện | 24 | Cái | C = 270pF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 46 | Biến thế | 20 | Cái | Lõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 5A; f=600Hz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 47 | Tranzitor | 20 | Cái | Kiểu N-P-N, Imax = 30mA, Umax = 120V, P = 250mW, KKĐ = 30 đến 90, f = 20MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 48 | Tranzitor | 52 | Cái | Kiểu N-P-N, Imax = 0,5A, Umax = 40V, P = 10W, f = 20MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 49 | Tranzitor | 16 | Cái | Kiểu P-N-P; Pmax= 450mW; f= 1MHz; Umax = 50V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 50 | Tranzitor | 16 | Cái | Kiểu P-N-P; Pmax= 150mW; f= 1MHz; Umax = 50V; Imax = 150mA; Kkđ = từ 20 đến 160, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 51 | Tranzitor | 32 | Cái | Kiểu P-N-P; Pmax= 300mW; f= 10MHz; Umax = 45V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 52 | Tranzitor | 37 | Cái | Kiểu P-N-P; Pmax= 150mW; f= 5MHz; Umax = 60V; Imax = 10mA; Kkđ > 9, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 53 | Tranzitor | 22 | Cái | Kiểu P-N-P; Pmax= 450mW; f= 10MHz; Umax = 60V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 120, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 54 | Rơ le | 16 | Cái | Ikích hoạt = 21mA, Ithả = 3,2mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 55 | Đi ốt | 16 | Cái | Ungược = 50V, I = 0,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 56 | Đi ốt | 32 | Cái | Ungược = 50V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 57 | Đi ốt | 36 | Cái | UCT max = 14V, ICT max = 24mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 58 | Điện trở | 36 | Cái | R = 10kΩ; P = 0,25W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 59 | Điện trở | 36 | Cái | R = 1,5kΩ; P = 0,25W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 60 | Điện trở | 36 | Cái | R = 1,2kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 61 | Tụ điện | 28 | Cái | C = 100µF; U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 62 | Tụ điện | 36 | Cái | C = 0,047µF; U = 30V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 63 | Tụ điện | 28 | Cái | C = 2,2µF; U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 64 | Vi mạch | 2 | Cái | Khuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 65 | Vi mạch | 2 | Cái | Khuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 7,5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 66 | Vi mạch | 2 | Cái | Khuếch đại thuật toán kiểu TTL, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 3,3mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 67 | Vi mạch | 4 | Cái | Khuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 68 | Biến thế | 2 | Cái | Uv = ±27v, Ur = ±3V, 5V, 12V, I = 30mA, P =15W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 69 | Biến thế | 2 | Cái | Uv = 115-400Hzv, Ur = ±12V, 24V, I = 50mA, P =30W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 70 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu N-P-N, P =300mW, f = 200MHz, Umax = 60V, Imax = 400mA, Kkđ = 40 đến 200, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 71 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu N-P-N, P =250mW, f = 20MHz, Umax = 45V, Imax = 40mA, Kkđ = 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 72 | Tranzitor | 12 | Cái | Kiểu N-P-N, P =225mW, f = 900MHz, Umax = 15V, Imax = 30mA, Kkđ = 50 đến 300, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 73 | Đi ốt | 4 | Cái | Umax = 50B, I = 100mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 74 | Đi ốt | 4 | Cái | Umax = 50B, I = 300mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 75 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 47µF; U = 20V, Sai số ±20%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 76 | Tụ điện | 2 | Cái | C = 6,8µF; U = 16V, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 77 | Điện trở | 2 | Cái | R = 10kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 78 | Điện trở | 6 | Cái | R = 270kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 79 | Điện trở | 24 | Cái | R = 2,2kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 80 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P = 45W, f = 1MHz, Umax = 1000V, Imax = 3A, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 81 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P = 50W, f = 3MHz, Umax = 1500V, Imax = 5A, Kkđ = 8 đến 20, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 82 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P =450mW, f = 5MHz, Umax = 60V, Imax = 50mA, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 83 | Tranzitor | 1 | Cái | Kiểu N-P-N, P =5W, f = 1MHz, Umax = 60V, Imax = 3A, Kkđ = 8 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 84 | Điện trở công suất | 1 | Cái | R = 0,2Ω, P = 3W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 85 | Điện trở | 1 | Cái | R = 2,7kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 86 | Tụ điện | 2 | Cái | C = 220 µF, U = 25V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 87 | Tụ điện | 2 | Cái | C = 4 µF, U = 25V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 88 | Đầu cắm | 2 | Cái | Vỏ kim loại, hình trụ, 7 chân, dùng cho điện áp 27V | ||
| 89 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận tranzitor, hình chữ nhật, U =5V, I = 0,3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 90 | Vi mạch | 2 | Cái | Ma trận tranzitor, hình chữ nhật, U =5V, I = 0,05A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 91 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu N-P-N, P =5W, f = 80MHz, Umax = -50V, Imax = 0,15A, Kkđ = 70 đến 400, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 92 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu N-P-N, f = 1MHz, Umax = 5V, Imax = 0,1A, Kkđ = 20 đến 140, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 93 | FET | 2 | Cái | U = 40V, I = 75mA, P = 400mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 94 | FET | 2 | Cái | U = 24V, I = 50mA, P = 200mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 95 | Varicap | 4 | Cái | U = 28V, R =0.52Ω, f = 470MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 96 | Bộ lọc | 4 | Cái | F = 455kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 97 | Cuộn dây | 4 | Cái | L = 5µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 98 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 47µF, U = 50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 99 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 47µF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 100 | Điện trở | 4 | Cái | R =10kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 101 | Điện trở | 4 | Cái | R =33kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 102 | Khung cộng hưởng | 4 | Cái | Khung LC, dải tần: 150 KHz ÷ 300KHz | ||
| 103 | Khung cộng hưởng | 4 | Cái | Khung LC, dải tần: 300 KHz ÷ 600KHz | ||
| 104 | Khung cộng hưởng | 4 | Cái | Khung LC, dải tần: 600 KHz ÷ 900KHz | ||
| 105 | Khung cộng hưởng | 4 | Cái | Khung LC, dải tần: 900 KHz ÷ 1300KHz | ||
| 106 | Mô tơ | 4 | Cái | U = 29V, P= 6,47W, v = 9000v/phút, M = 6,86N, I = 0,75A | ||
| 107 | Biến thế | 4 | Cái | Uv = ±36V, Ur = ±5V, ±6,3V, ±12V, P=12W | ||
| 108 | Biến thế | 8 | Cái | Lõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=12W; Dp = 4H-250mA; f=400Hz | ||
| 109 | Tranzitor | 14 | Cái | Kiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 30V, Imax = 20mA, Kkđ = 20 đến 40, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 110 | Tranzitor | 14 | Cái | Kiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 15V, Imax = 20mA, Kkđ = 45 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 111 | Đèn điện tử | 8 | Cái | Ugh =200V, I = 170±15mA, P = 1,8W, R= 0,1-1,1MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 112 | Đèn điện tử | 8 | Cái | Ugh =200V, I = 170±15mA, P = 1,8W, R= 0,08-0,31MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 113 | Đèn điện tử | 8 | Cái | Ugh =300V, I = 300±25mA, P = 3,5W, R= 0,9MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 114 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 510µF, U = 50V, Sai số +5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 115 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 470µF, U = 250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 116 | Điện trở | 12 | Cái | R = 220kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 117 | Điện trở | 16 | Cái | R = 3,3kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 118 | Đèn phát | 6 | Cái | Đèn điện tử, Un = 12-13,2 V, P = 350W, bước sóng = 11cm, RL = 10Ω, t0 = -600C đến 700 C | ||
| 119 | Đèn điện tử | 24 | Cái | Đèn điện tử, Un = 6,3±0,6 V, P = 1,8Bt, Ia = 6±2mA, RL = 1MΩ, t0 = -600C đến 700 C | ||
| 120 | Đèn điện tử | 12 | Cái | Đèn điện tử, Un = 6,3±0,6 V, P = 1,8Bt, Itt = 170±15 mA, RL = 1MΩ, t0 = -600C đến 700 C | ||
| 121 | Biến thế | 6 | Cái | Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn ± 3V, ± 5V, ± 15V, ± 24 V, ± 36V, + 170V; I=10A | ||
| 122 | Biến thế | 6 | Cái | 24 chân, Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn ± 5V, ± 12V, +8V, -85V; I=5A | ||
| 123 | Tụ điện | 6 | Cái | C = 1µF, U = 400V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 124 | Tụ điện | 12 | Cái | C = 100µF, U = 160V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 125 | Điện trở | 12 | Cái | R = 500 Ω, P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 126 | Đi ốt | 12 | Cái | UMax = 400 V, IMax= 300 mA, f = 1kHZ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 127 | Vi mạch | 12 | Cái | Khuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình tròn, Ur = ± 10V, Un = ± 15V±10%, Imax = 4mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 128 | Vi mạch | 12 | Cái | Khuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình tròn, Ura max khi Uvào là ±100mV = 8V đến -6,3V; Iv = ±8µA, Kkđ = 2000 đến 10500, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 129 | Vi mạch | 8 | Cái | Vi mạch ma trận bán dẫn, hình chữ nhật, vỏ kim loại, UKb = 3 đến 6V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 130 | Vi mạch | 8 | Cái | Vi mạch kiểu TTL, Un = 5±10%, Itt max = 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 131 | Biến thế | 8 | Cái | Lõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=12W; Dp =4H-500mA; f=400Hz | ||
| 132 | Biến thế | 8 | Cái | Lõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 3A; f=400Hz | ||
| 133 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu N-P-N, Pmax = 15W, f > 3Mhz, Uvào Max = 400V, Kkđ = 10 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 134 | Tranzitor | 14 | Cái | Kiểu P-N-P, Ukb = 5V, Ik = 10mA, IB = 1mA, f = 100Mhz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 135 | Đi ốt | 12 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu, Umax = 75V, Imax = 0,1A, fmax 20Khz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 136 | Đi ốt | 8 | Cái | Đi ốt zener, U = 7 đến 14V, I = 3 đến 40 mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 137 | Đi ốt | 12 | Cái | Umax = 30V, Imax = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 138 | Điện trở | 8 | Cái | R=100kΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 139 | Tụ điện | 16 | Cái | C=56pF; U=250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 140 | Tụ điện | 32 | Cái | C=330pF; U=250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 141 | Động cơ | 3 | Cái | U = 45 V, f = 400 Hz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 142 | Tranzitor | 6 | Cái | Kiểu P-N-P, Umax = 70V, Imax = 400mA, P = 200mW, Kkđ = 80, f = 0,5MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 143 | Đi ốt zenner | 18 | Cái | U = 6,12 đến 7,48 V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 144 | Điện trở | 12 | Cái | R = 6,8kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 145 | Điện trở | 12 | Cái | R = 43kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 146 | Điện trở | 6 | Cái | R = 100Ω; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 147 | Điện trở | 6 | Cái | R = 3,3kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 148 | Điện trở | 6 | Cái | R = 180Ω; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 149 | Tụ điện | 12 | Cái | C = 12pF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 150 | Tụ điện | 12 | Cái | C = 10pF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 151 | Tụ điện | 12 | Cái | C = 0,05µF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 152 | Biến thế | 10 | Cái | Lõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 15mA; f=900Hz | ||
| 153 | Biến thế | 10 | Cái | Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 12 V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 154 | Biến thế | 10 | Cái | Biến thế hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 24V, ± 36V | ||
| 155 | Rơ le | 11 | Cái | U = 22 đến 36V, I = 8 mA, R = 1520 đến 2185 Ω, t = 3ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 156 | Rơ le | 10 | Cái | U = 23 đến 24V, I = 3 mA, R = 450 đến 550 Ω, t = 3ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 157 | Tranzitor | 20 | Cái | Kiểu N-P-N, Umax = 30V, Imax = 10mA, Kkđ = 120, f = 30MHz, P = 150mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 158 | Tranzitor | 12 | Cái | Kiểu N-P-N, Umax = 60V, Imax = 120mA, Kkđ = 150, f = 20MHz, P = 250mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 159 | Đi ốt | 20 | Cái | Umax = 30V, Imax = 20mA, f = 350MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 160 | Tụ điện | 14 | Cái | C = 2200pF; U = 160V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 161 | Tụ điện | 6 | Cái | C = 4700pF; U = 160V, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 162 | Điện trở | 22 | Cái | R = 56kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 163 | Điện trở | 36 | Cái | R = 100kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 164 | Vi mạch | 4 | Cái | Khuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Ur = ± 5V, Un = ± 15V±10%, Imax = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 165 | Vi mạch | 4 | Cái | Khuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Ur = ± 12V, Un = ± 27V±10%, Iv = ±8µA, Kkđ = 2000 đến 10500, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 166 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch ma trận bán dẫn, hình chữ nhật, vỏ kim loại, UKb = 5 đến 12V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 167 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch kiểu TTL, Un = 5±10%, Itt max = 8mA | ||
| 168 | Vi mạch | 4 | Cái | Khuếch đại thuật toán kiểu TTL, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Un = 27V±10%, Imax = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 169 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L=1µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 170 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L=2µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 171 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L=3µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 172 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu P-N-P, P =200mW, f = 400MHz, UMax = 15V, Imax = 50mA, Kkđ = 45 đến 160, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 173 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu N-P-N, P =250mW, f = 200MHz, Umax = 120V, Imax = 120mA, Kkđ = 30 đến 90, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 174 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu N-P-N, P =250mW, f = 200MHz, Umax = 120V, Imax = 120mA, Kkđ = 16 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 175 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu N-P-N, P =200mW, f = 100MHz, Umax = 30V, Imax = 15mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 176 | Đi ốt | 4 | Cái | Ungược = 50V, Imax = 0,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 177 | Đi ốt | 4 | Cái | U = 8,3V, I= 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 178 | Đi ốt | 8 | Cái | U = 6,2V, I= 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 179 | Tụ điện | 16 | Cái | C=1µF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 180 | Tranzitor | 12 | Cái | Kiểu P-N-P, P =200mW, f = 0,25MHz, Umax = 40V, Imax = 150mA, Kkđ = 20 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 181 | Tranzitor | 12 | Cái | Kiểu P-N-P, P =200mW, f = 0,5MHz, Umax = 40V, Imax = 150mA, Kkđ = 30 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 182 | Mô tơ | 6 | Cái | U = 27V, P = 0,62, f = 6000 vòng/phút, M = 0,98N, Mkđ = 11,8N, Ikđ = 2,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 183 | Cuộn chặn | 12 | Cái | L=10µH; Imax=4A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 184 | Rơ le | 26 | Cái | 1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 200M Ω, t = 5đến 8ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 185 | Biến thế | 6 | Cái | Uv = ±27v, Ur = ±5V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 186 | Biến thế | 5 | Cái | Uv = ±27v, Ur = ±5, 12V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 187 | Đi ốt | 9 | Cái | Ungược = 400V, I = 300mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 188 | Đi ốt | 24 | Cái | Umax = 9,5V, Imax = 36mA, P = 0,34W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 189 | Tụ điện | 24 | Cái | C=30µF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 190 | Tụ điện | 24 | Cái | C=1000pF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 191 | Điện trở | 24 | Cái | R=150Ω; P=0, 25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 192 | Điện trở | 24 | Cái | R=2,4kΩ; P=0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 193 | Biến thế | 12 | Cái | Uv = ±27v, Ur = ±3, 5V, I = 15mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 194 | Tranzitor | 12 | Cái | Kiểu P-N-P, P =150mW, f = 0,25MHz, Umax = 30V, Imax = 10mA, Kkđ = 20 đến 60 | ||
| 195 | Đi ốt | 12 | Cái | Ungược = 400V, I = 300mA, f = 1kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 196 | Điện trở | 12 | Cái | R = 56kΩ; P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 197 | Điện trở | 12 | Cái | R = 10kΩ; P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 198 | Điện trở | 13 | Cái | R = 220Ω; P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 199 | Tụ điện | 24 | Cái | C = 10µF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 200 | Tụ điện | 24 | Cái | C = 20µF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 201 | Đầu cắm | 6 | Cái | Vỏ kim loại, hình trụ, 12 chân, dung cho điện áp 27V | ||
| 202 | Vi mạch | 2 | Cái | Khuếch đại thuật toán, U = ±12V, I = 60mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 203 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận tranzitor, U = 12V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 204 | Rơ le | 2 | Cái | Ikích =8,4A, Ithả = 1,8A, t =0,5s, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 205 | Cuộn chặn | 2 | Cái | L = 1µH; Imax = 0,1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 206 | Đi ốt | 2 | Cái | Ungược = 75V, I = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 207 | Đi ốt | 2 | Cái | U = 40V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 208 | Tụ điện | 2 | Cái | C = 0,68µF; U = 63V, Sai số± 20%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 209 | Điện trở | 2 | Cái | R = 6,8kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 210 | Điện trở | 2 | Cái | R = 8,2kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 211 | Biến thế | 2 | Cái | Biến thế hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 6,3V, 12V, 15V, P = 15W | ||
| 212 | Vi mạch | 4 | Cái | Kiểu TTL, U = 20V, I = 10mA, P = 50mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 213 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận tranzitor, U = 27V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 214 | Vi mạch | 8 | Cái | Ma trận đi ốt, U = 50V, I = 20mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 215 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận tranzitor, U = 15V, I = 3,5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 216 | Biến thế | 4 | Cái | Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5, ± 12, ±24, ±26 V, | ||
| 217 | Biến thế | 4 | Cái | Lõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=24W; Dp = 4H-150mA; f=400Hz | ||
| 218 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L = 500µH; Imax = 0,1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 219 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L = 60µH; Imax = 0,6A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 220 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L = 200µH; Imax = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 221 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu N-P-N, P =150mW, f = 10MHz, Umax = 20V, Imax = 20mA, Kkđ = 20 đến 60 | ||
| 222 | Đi ốt | 8 | Cái | U = 21V, I = 35mA, f = 10MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 223 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu N-P-N, Imax = 10mA, Umax = 30V, P = 150mW, KKĐ = 20 đến 60, f = 30MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 224 | Đi ốt | 4 | Cái | UCT max = 14V, ICT max = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 225 | Vi mạch | 2 | Cái | TTL; 4 cặp 4 đầu vào (Và-Hoặc); Un: 5B; Imax: 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 226 | Vi mạch | 2 | Cái | Khuếch đại thuật toán 8 cặp đầu vào, Un = 6,3V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 227 | Cuộn chặn | 2 | Cái | L = 2,75 µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 228 | Cuộn chặn | 2 | Cái | L = 1,8 µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 229 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu P-N-P, P =250mW, f = 3MHz, Umax = 60V, Imax = 30mA, Kkđ = 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 230 | Đi ốt | 8 | Cái | U = 9V, I =3 đến 33mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 231 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 0,04µF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 232 | Rơ le | 4 | Cái | 1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 200M Ω, t = 5đến 8ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 233 | Điện trở | 2 | Cái | R = 3,3kΩ, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 234 | Điện trở | 1 | Cái | R = 68kΩ, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 235 | Điện trở | 1 | Cái | R = 30kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 236 | Vi mạch | 3 | Cái | Khuếch đại thuật toán; Un: 5B; Imax: 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 237 | Đèn điện tử | 3 | Cái | Đèn điện tử, Un = 24 V, P = 0,3W, f= 4200Mhz,, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 70 ° С | ||
| 238 | Tranzitor | 6 | Cái | Kiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 45V, Imax = 10mA, Kkđ = 20 đến 120, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 239 | Rơ le | 6 | Cái | 1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 150M Ω, t = 2đến 5ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 240 | Biến thế | 3 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 3V-0-3V; ±5V, -15V, +8V, +120V, -75V; I=15A | ||
| 241 | Biến thế | 3 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; ±5V, ±12V, +150V, -125V, I = 10A | ||
| 242 | Điện trở | 6 | Cái | R = 330Ω, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 243 | Điện trở | 6 | Cái | R = 2,2kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 244 | Điện trở | 6 | Cái | R = 82kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 245 | Tụ điện | 6 | Cái | C = 27pF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 246 | Tụ điện | 6 | Cái | C = 2,2µF, U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 247 | Tụ điện | 6 | Cái | C = 390pF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 248 | Biến thế | 4 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn: ±5V, ±12V, +120V, I = 5A | ||
| 249 | Tranzitor | 8 | Cái | Kiểu P-N-P, P =10W, f = 0,15MHz, Umax = 60V, Imax = 5A, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 250 | Động cơ | 4 | Cái | P = 0,5W, m = 10N | ||
| 251 | Bóng đèn | 8 | Cái | U = 28V, P = 0,05W, ánh sáng trắng | ||
| 252 | Bóng đèn | 8 | Cái | U = 28V, P = 0,05W, ánh sáng vàng | ||
| 253 | Đi ốt | 4 | Cái | U = 200V, I = 300mA, f = 1kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 254 | Điện trở | 16 | Cái | R = 20kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 255 | Điện trở | 8 | Cái | R = 3,3kΩ, P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 256 | Điện trở | 8 | Cái | R = 2,2kΩ, P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 257 | Vi mạch | 8 | Cái | Ma trận tranzitor, hình chữ nhật, 14 chân, P =400mW, f = 200MHz, U =45V, I = 400mA, Kkđ = 30 đến 150, , Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 258 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu N-P-N, Umax = 20V, Imax = 20mA, Kkđ = 30 đến 90, f = 10MHz, P = 150mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 259 | Tranzitor | 4 | Cái | Kiểu P-N-P, U = 10V, I = 2,1mA, P = 120mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 260 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu P-N-P, P =125W, f = 4MHz, Umax = 5V, Imax = 20A, Kkđ = 5000 đến 18000 | ||
| 261 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu P-N-P, U = 10V, I = 12mA, P = 120mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 262 | Cuộn chặn | 8 | Cái | L = 20µH, I = 2,4 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 263 | Cuộn chặn | 4 | Cái | L = 12µH, I = 3 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 264 | Cuộn chặn | 2 | Cái | L = 200µH, I = 0,1 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 265 | Đi ốt | 2 | Cái | U = 8,9 V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 266 | Đi ốt | 4 | Cái | U = 200 V, I = 10A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 267 | Đi ốt | 4 | Cái | U = 5,6V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 268 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận tranzitor, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 6,3V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 269 | Vi mạch | 4 | Cái | Khuếch đại thuật toán kiểu TTL, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = ±12V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 270 | Cuộn chặn | 4 | Cái | L = 3µH, I = 2,4A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 271 | Varicap | 4 | Cái | U = 45V, I = 1 µA, f = 50MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 272 | Varicap | 2 | Cái | U = 45V, I = 1 µA, f = 60MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 273 | Đi ốt | 2 | Cái | U = 500-700V, f = 200-370GHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 274 | Tranzitor | 2 | Cái | Kiểu N-P-N, Umax = 45V, Imax = 0,35A, f = 1350MHz, P = 5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 275 | Điện trở | 4 | Cái | R = 1kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 276 | Điện trở | 2 | Cái | R = 1kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 277 | Điện trở | 4 | Cái | R = 2,2kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 278 | Điện trở | 4 | Cái | R = 5,6kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 279 | Tụ điện | 2 | Cái | C = 2,2µF, U = 20V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 280 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 12nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 281 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 15nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 282 | Tụ điện | 4 | Cái | C = 18nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46546E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất là 02, tính chất hàng hóa và quy mô hợp đồng phải đảm bảo thỏa mãn theo qui định hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.822.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi