Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115093-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021
Số hiệu KHLCNT 20211114948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:56:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46546E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất là 02, tính chất hàng hóa và quy mô hợp đồng phải đảm bảo thỏa mãn theo qui định hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.822.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71 LSX-CKT ngày 28 09 2021
Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 71/LSX-CKT ngày 28/09/2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥5 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch1CáiMa trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n. Kiểu đóng gói: 401.14-6 Рк max: 400mW fгр: >200 MHz Uкэr max: 45V Uэбо max: 4V Iк max: 400mA
2Vi mạch1CáiBốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo. Kiểu đóng gói: 402.16-32 U: + 5V ± 10%; I ≤ 14 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
3Vi mạch1CáiBộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh. Kiểu đóng gói: 4153.20-6 U: + 5V ± 10%; I ≤ 24mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
4Vi mạch1CáiSáu cổng logic đảo. Kiểu đóng gói: 401.14-5 U: + 5V ± 10%; I ≤ 3,8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
5Biến thế1CáiLõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 30mA; f=400Hz
6Biến thế1CáiUvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 12V, I= 50mA, P = 25W
7Cuộn chặn1CáiL = 500 µH, I = 0,1A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
8Cuộn chặn1CáiL = 30 µH, I = 0,2A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
9Cuộn chặn1CáiL = 30 µH, I = 0,4A, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
10Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P =0,5W, f = 200MHz, Umax = 60V, Imax = 400mA, Kkđ = 25 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
11Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P =7W, f = 350MHz, Umax = 65V, Imax = 0.8A, Kkđ >10, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
12Đi ốt2CáiUmax = 14V, Imax = 24mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
13Đi ốt1CáiUmax = 100V, Imax = 25mA, P = 2W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
14Tụ điện1CáiR=36Ω; P=0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
15Tụ điện1CáiR=680Ω; P=0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
16Điện trở1CáiC=0,068µF; U=50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
17Điện trở1CáiC=0,01µF; U=50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
18Vi mạch2CáiMa trận đi ốt, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 12,6V, I = 45mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
19Vi mạch2CáiMa trận đi ốt, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 6,3V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
20Tranzitor40CáiKiểu N-P-N, P =225mW, f = 120MHz, Umax = 30V, Imax = 30mA, Kkđ = 25 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
21Tranzitor2CáiKiểu N-P-N, P =12,5W, f = 90MHz, Umax = 65V, Imax = 3,5A, Kkđ >10, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
22Tranzitor2CáiKiểu N-P-N, P =0,5W, f = 200MHz, Umax = 30V, Imax = 300mA, Kkđ = 60 đến 180, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
23Đi ốt1CáiUmax = 6-9,5V, Imax = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
24Đi ốt1CáiUmax = 10,8-13,3V, Imax = 500mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
25Phích cắm1CáiHình chữ nhật, 38 chân bằng hợp kim đồng
26Điện trở1CáiR = 2kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
27Điện trở1CáiR = 3,9kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
28Điện trở1CáiR = 270Ω; P = 0,25W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
29Điện trở1CáiR = 47Ω; P = 0,5W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
30Tụ điện1CáiC = 8,2nF; U = 32V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
31Tụ điện1CáiC = 33µF, U = 32V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
32Vi mạch18CáiMa trận transistor kiểu p-n-p; Fгр: >200 МHz; Uкэr max : 45 V; Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА; Iк и max : 600 mА; Iкбо 10 mA; Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом; tрас : 120 ns;
33Vi mạch16CáiBộ ổn định điện áp Kiểu đóng gói: 4116.8-3 U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V; I-out tối đa: 1000mA; Điện áp không ổn định: 0,25%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;
34Cuộn chặn18CáiL=20µH; Imax=0,6A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
35Cuộn chặn16CáiL=0,5µH; Imax=1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
36Cuộn chặn16CáiL=0,5µH; Imax=2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
37Tranzitor10CáiUn max = 15V, Imax = 15mA, F = 300MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
38Tranzitor18CáiKiểu N-P-N, Un max = 15V, Imax = 0,03A, Kkđ = 300, f = 900MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
39Tranzitor16CáiKiểu N-P-N, Umax = 120V, Imax = 500mA, Kkđ = 200, f = 150MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
40Điện trở16CáiR = 3,3kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
41Điện trở16CáiR = 4,7kΩ; P = 0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
42Điện trở8CáiR = 6,8kΩ; P = 0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
43Tụ điện24CáiC = 1500pF; U = 250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
44Tụ điện32CáiC = 0,015µF; U = 30V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
45Tụ điện24CáiC = 270pF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
46Biến thế20CáiLõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 5A; f=600Hz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
47Tranzitor20CáiKiểu N-P-N, Imax = 30mA, Umax = 120V, P = 250mW, KKĐ = 30 đến 90, f = 20MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
48Tranzitor52CáiKiểu N-P-N, Imax = 0,5A, Umax = 40V, P = 10W, f = 20MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
49Tranzitor16CáiKiểu P-N-P; Pmax= 450mW; f= 1MHz; Umax = 50V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
50Tranzitor16CáiKiểu P-N-P; Pmax= 150mW; f= 1MHz; Umax = 50V; Imax = 150mA; Kkđ = từ 20 đến 160, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
51Tranzitor32CáiKiểu P-N-P; Pmax= 300mW; f= 10MHz; Umax = 45V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
52Tranzitor37CáiKiểu P-N-P; Pmax= 150mW; f= 5MHz; Umax = 60V; Imax = 10mA; Kkđ > 9, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
53Tranzitor22CáiKiểu P-N-P; Pmax= 450mW; f= 10MHz; Umax = 60V; Imax = 300mA; Kkđ = từ 20 đến 120, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
54Rơ le16CáiIkích hoạt = 21mA, Ithả = 3,2mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
55Đi ốt16CáiUngược = 50V, I = 0,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
56Đi ốt32CáiUngược = 50V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
57Đi ốt36CáiUCT max = 14V, ICT max = 24mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
58Điện trở36CáiR = 10kΩ; P = 0,25W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
59Điện trở36CáiR = 1,5kΩ; P = 0,25W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
60Điện trở36CáiR = 1,2kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
61Tụ điện28CáiC = 100µF; U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
62Tụ điện36CáiC = 0,047µF; U = 30V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
63Tụ điện28CáiC = 2,2µF; U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
64Vi mạch2CáiKhuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
65Vi mạch2CáiKhuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 7,5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
66Vi mạch2CáiKhuếch đại thuật toán kiểu TTL, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 3,3mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
67Vi mạch4CáiKhuếch đại thuật toán, hình tròn, vỏ kim loại, U = ±15V, I = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
68Biến thế2CáiUv = ±27v, Ur = ±3V, 5V, 12V, I = 30mA, P =15W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
69Biến thế2CáiUv = 115-400Hzv, Ur = ±12V, 24V, I = 50mA, P =30W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
70Tranzitor4CáiKiểu N-P-N, P =300mW, f = 200MHz, Umax = 60V, Imax = 400mA, Kkđ = 40 đến 200, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
71Tranzitor4CáiKiểu N-P-N, P =250mW, f = 20MHz, Umax = 45V, Imax = 40mA, Kkđ = 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
72Tranzitor12CáiKiểu N-P-N, P =225mW, f = 900MHz, Umax = 15V, Imax = 30mA, Kkđ = 50 đến 300, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
73Đi ốt4CáiUmax = 50B, I = 100mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
74Đi ốt4CáiUmax = 50B, I = 300mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
75Tụ điện4CáiC = 47µF; U = 20V, Sai số ±20%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
76Tụ điện2CáiC = 6,8µF; U = 16V, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
77Điện trở2CáiR = 10kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
78Điện trở6CáiR = 270kΩ; P = 0,125W, Sai số ±5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
79Điện trở24CáiR = 2,2kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
80Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P = 45W, f = 1MHz, Umax = 1000V, Imax = 3A, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
81Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P = 50W, f = 3MHz, Umax = 1500V, Imax = 5A, Kkđ = 8 đến 20, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
82Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P =450mW, f = 5MHz, Umax = 60V, Imax = 50mA, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
83Tranzitor1CáiKiểu N-P-N, P =5W, f = 1MHz, Umax = 60V, Imax = 3A, Kkđ = 8 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
84Điện trở công suất1CáiR = 0,2Ω, P = 3W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
85Điện trở1CáiR = 2,7kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
86Tụ điện2CáiC = 220 µF, U = 25V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
87Tụ điện2CáiC = 4 µF, U = 25V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
88Đầu cắm2CáiVỏ kim loại, hình trụ, 7 chân, dùng cho điện áp 27V
89Vi mạch4CáiMa trận tranzitor, hình chữ nhật, U =5V, I = 0,3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
90Vi mạch2CáiMa trận tranzitor, hình chữ nhật, U =5V, I = 0,05A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
91Tranzitor2CáiKiểu N-P-N, P =5W, f = 80MHz, Umax = -50V, Imax = 0,15A, Kkđ = 70 đến 400, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
92Tranzitor2CáiKiểu N-P-N, f = 1MHz, Umax = 5V, Imax = 0,1A, Kkđ = 20 đến 140, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
93FET2CáiU = 40V, I = 75mA, P = 400mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
94FET2CáiU = 24V, I = 50mA, P = 200mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
95Varicap4CáiU = 28V, R =0.52Ω, f = 470MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
96Bộ lọc4CáiF = 455kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
97Cuộn dây4CáiL = 5µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
98Tụ điện4CáiC = 47µF, U = 50V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
99Tụ điện4CáiC = 47µF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
100Điện trở4CáiR =10kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
101Điện trở4CáiR =33kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
102Khung cộng hưởng4CáiKhung LC, dải tần: 150 KHz ÷ 300KHz
103Khung cộng hưởng4CáiKhung LC, dải tần: 300 KHz ÷ 600KHz
104Khung cộng hưởng4CáiKhung LC, dải tần: 600 KHz ÷ 900KHz
105Khung cộng hưởng4CáiKhung LC, dải tần: 900 KHz ÷ 1300KHz
106Mô tơ4CáiU = 29V, P= 6,47W, v = 9000v/phút, M = 6,86N, I = 0,75A
107Biến thế4CáiUv = ±36V, Ur = ±5V, ±6,3V, ±12V, P=12W
108Biến thế8CáiLõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=12W; Dp = 4H-250mA; f=400Hz
109Tranzitor14CáiKiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 30V, Imax = 20mA, Kkđ = 20 đến 40, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
110Tranzitor14CáiKiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 15V, Imax = 20mA, Kkđ = 45 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
111Đèn điện tử8CáiUgh =200V, I = 170±15mA, P = 1,8W, R= 0,1-1,1MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
112Đèn điện tử8CáiUgh =200V, I = 170±15mA, P = 1,8W, R= 0,08-0,31MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
113Đèn điện tử8CáiUgh =300V, I = 300±25mA, P = 3,5W, R= 0,9MΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
114Tụ điện4CáiC = 510µF, U = 50V, Sai số +5%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
115Tụ điện4CáiC = 470µF, U = 250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
116Điện trở12CáiR = 220kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
117Điện trở16CáiR = 3,3kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
118Đèn phát6CáiĐèn điện tử, Un = 12-13,2 V, P = 350W, bước sóng = 11cm, RL = 10Ω, t0 = -600C đến 700 C
119Đèn điện tử24CáiĐèn điện tử, Un = 6,3±0,6 V, P = 1,8Bt, Ia = 6±2mA, RL = 1MΩ, t0 = -600C đến 700 C
120Đèn điện tử12CáiĐèn điện tử, Un = 6,3±0,6 V, P = 1,8Bt, Itt = 170±15 mA, RL = 1MΩ, t0 = -600C đến 700 C
121Biến thế6CáiUvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn ± 3V, ± 5V, ± 15V, ± 24 V, ± 36V, + 170V; I=10A
122Biến thế6Cái24 chân, Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn ± 5V, ± 12V, +8V, -85V; I=5A
123Tụ điện6CáiC = 1µF, U = 400V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
124Tụ điện12CáiC = 100µF, U = 160V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
125Điện trở12CáiR = 500 Ω, P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
126Đi ốt12CáiUMax = 400 V, IMax= 300 mA, f = 1kHZ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
127Vi mạch12CáiKhuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình tròn, Ur = ± 10V, Un = ± 15V±10%, Imax = 4mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
128Vi mạch12CáiKhuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình tròn, Ura max khi Uvào là ±100mV = 8V đến -6,3V; Iv = ±8µA, Kkđ = 2000 đến 10500, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
129Vi mạch8CáiVi mạch ma trận bán dẫn, hình chữ nhật, vỏ kim loại, UKb = 3 đến 6V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
130Vi mạch8CáiVi mạch kiểu TTL, Un = 5±10%, Itt max = 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
131Biến thế8CáiLõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=12W; Dp =4H-500mA; f=400Hz
132Biến thế8CáiLõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 3A; f=400Hz
133Tranzitor8CáiKiểu N-P-N, Pmax = 15W, f > 3Mhz, Uvào Max = 400V, Kkđ = 10 đến 100, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
134Tranzitor14CáiKiểu P-N-P, Ukb = 5V, Ik = 10mA, IB = 1mA, f = 100Mhz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
135Đi ốt12CáiĐi ốt chỉnh lưu, Umax = 75V, Imax = 0,1A, fmax 20Khz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
136Đi ốt8CáiĐi ốt zener, U = 7 đến 14V, I = 3 đến 40 mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
137Đi ốt12CáiUmax = 30V, Imax = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
138Điện trở8CáiR=100kΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
139Tụ điện16CáiC=56pF; U=250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
140Tụ điện32CáiC=330pF; U=250V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
141Động cơ3CáiU = 45 V, f = 400 Hz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
142Tranzitor6CáiKiểu P-N-P, Umax = 70V, Imax = 400mA, P = 200mW, Kkđ = 80, f = 0,5MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
143Đi ốt zenner18CáiU = 6,12 đến 7,48 V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
144Điện trở12CáiR = 6,8kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
145Điện trở12CáiR = 43kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
146Điện trở6CáiR = 100Ω; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
147Điện trở6CáiR = 3,3kΩ; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
148Điện trở6CáiR = 180Ω; P = 0,5W, Sai số: ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
149Tụ điện12CáiC = 12pF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
150Tụ điện12CáiC = 10pF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
151Tụ điện12CáiC = 0,05µF; U = 160V, Sai số +10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
152Biến thế10CáiLõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 15mA; f=900Hz
153Biến thế10CáiUvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 12 V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
154Biến thế10CáiBiến thế hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 24V, ± 36V
155Rơ le11CáiU = 22 đến 36V, I = 8 mA, R = 1520 đến 2185 Ω, t = 3ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
156Rơ le10CáiU = 23 đến 24V, I = 3 mA, R = 450 đến 550 Ω, t = 3ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
157Tranzitor20CáiKiểu N-P-N, Umax = 30V, Imax = 10mA, Kkđ = 120, f = 30MHz, P = 150mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
158Tranzitor12CáiKiểu N-P-N, Umax = 60V, Imax = 120mA, Kkđ = 150, f = 20MHz, P = 250mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
159Đi ốt20CáiUmax = 30V, Imax = 20mA, f = 350MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
160Tụ điện14CáiC = 2200pF; U = 160V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
161Tụ điện6CáiC = 4700pF; U = 160V, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
162Điện trở22CáiR = 56kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
163Điện trở36CáiR = 100kΩ; P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
164Vi mạch4CáiKhuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Ur = ± 5V, Un = ± 15V±10%, Imax = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
165Vi mạch4CáiKhuếch đại thuật toán, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Ur = ± 12V, Un = ± 27V±10%, Iv = ±8µA, Kkđ = 2000 đến 10500, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
166Vi mạch4CáiVi mạch ma trận bán dẫn, hình chữ nhật, vỏ kim loại, UKb = 5 đến 12V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
167Vi mạch4CáiVi mạch kiểu TTL, Un = 5±10%, Itt max = 8mA
168Vi mạch4CáiKhuếch đại thuật toán kiểu TTL, vỏ kim loại, hình chữ nhật, Un = 27V±10%, Imax = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
169Cuộn chặn8CáiL=1µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
170Cuộn chặn8CáiL=2µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
171Cuộn chặn8CáiL=3µH; Imax=3A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
172Tranzitor8CáiKiểu P-N-P, P =200mW, f = 400MHz, UMax = 15V, Imax = 50mA, Kkđ = 45 đến 160, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
173Tranzitor8CáiKiểu N-P-N, P =250mW, f = 200MHz, Umax = 120V, Imax = 120mA, Kkđ = 30 đến 90, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
174Tranzitor8CáiKiểu N-P-N, P =250mW, f = 200MHz, Umax = 120V, Imax = 120mA, Kkđ = 16 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
175Tranzitor4CáiKiểu N-P-N, P =200mW, f = 100MHz, Umax = 30V, Imax = 15mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
176Đi ốt4CáiUngược = 50V, Imax = 0,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
177Đi ốt4CáiU = 8,3V, I= 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
178Đi ốt8CáiU = 6,2V, I= 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
179Tụ điện16CáiC=1µF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
180Tranzitor12CáiKiểu P-N-P, P =200mW, f = 0,25MHz, Umax = 40V, Imax = 150mA, Kkđ = 20 đến 50, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
181Tranzitor12CáiKiểu P-N-P, P =200mW, f = 0,5MHz, Umax = 40V, Imax = 150mA, Kkđ = 30 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
182Mô tơ6CáiU = 27V, P = 0,62, f = 6000 vòng/phút, M = 0,98N, Mkđ = 11,8N, Ikđ = 2,5A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
183Cuộn chặn12CáiL=10µH; Imax=4A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
184Rơ le26Cái1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 200M Ω, t = 5đến 8ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
185Biến thế6CáiUv = ±27v, Ur = ±5V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
186Biến thế5CáiUv = ±27v, Ur = ±5, 12V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
187Đi ốt9CáiUngược = 400V, I = 300mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
188Đi ốt24CáiUmax = 9,5V, Imax = 36mA, P = 0,34W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
189Tụ điện24CáiC=30µF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
190Tụ điện24CáiC=1000pF; U=150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
191Điện trở24CáiR=150Ω; P=0, 25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
192Điện trở24CáiR=2,4kΩ; P=0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
193Biến thế12CáiUv = ±27v, Ur = ±3, 5V, I = 15mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
194Tranzitor12CáiKiểu P-N-P, P =150mW, f = 0,25MHz, Umax = 30V, Imax = 10mA, Kkđ = 20 đến 60
195Đi ốt12CáiUngược = 400V, I = 300mA, f = 1kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
196Điện trở12CáiR = 56kΩ; P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
197Điện trở12CáiR = 10kΩ; P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
198Điện trở13CáiR = 220Ω; P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
199Tụ điện24CáiC = 10µF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
200Tụ điện24CáiC = 20µF; U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
201Đầu cắm6CáiVỏ kim loại, hình trụ, 12 chân, dung cho điện áp 27V
202Vi mạch2CáiKhuếch đại thuật toán, U = ±12V, I = 60mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
203Vi mạch4CáiMa trận tranzitor, U = 12V, I = 50mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
204Rơ le2CáiIkích =8,4A, Ithả = 1,8A, t =0,5s, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
205Cuộn chặn2CáiL = 1µH; Imax = 0,1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
206Đi ốt2CáiUngược = 75V, I = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
207Đi ốt2CáiU = 40V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
208Tụ điện2CáiC = 0,68µF; U = 63V, Sai số± 20%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
209Điện trở2CáiR = 6,8kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
210Điện trở2CáiR = 8,2kΩ; P = 0,125W, Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
211Biến thế2CáiBiến thế hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5V, ± 6,3V, 12V, 15V, P = 15W
212Vi mạch4CáiKiểu TTL, U = 20V, I = 10mA, P = 50mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
213Vi mạch4CáiMa trận tranzitor, U = 27V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
214Vi mạch8CáiMa trận đi ốt, U = 50V, I = 20mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
215Vi mạch4CáiMa trận tranzitor, U = 15V, I = 3,5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
216Biến thế4CáiUvào: 115V-400Hz; Ura: ± 5, ± 12, ±24, ±26 V,
217Biến thế4CáiLõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=24W; Dp = 4H-150mA; f=400Hz
218Cuộn chặn8CáiL = 500µH; Imax = 0,1A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
219Cuộn chặn8CáiL = 60µH; Imax = 0,6A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
220Cuộn chặn8CáiL = 200µH; Imax = 0,2A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
221Tranzitor8CáiKiểu N-P-N, P =150mW, f = 10MHz, Umax = 20V, Imax = 20mA, Kkđ = 20 đến 60
222Đi ốt8CáiU = 21V, I = 35mA, f = 10MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
223Tranzitor4CáiKiểu N-P-N, Imax = 10mA, Umax = 30V, P = 150mW, KKĐ = 20 đến 60, f = 30MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
224Đi ốt4CáiUCT max = 14V, ICT max = 5mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
225Vi mạch2CáiTTL; 4 cặp 4 đầu vào (Và-Hoặc); Un: 5B; Imax: 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
226Vi mạch2CáiKhuếch đại thuật toán 8 cặp đầu vào, Un = 6,3V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
227Cuộn chặn2CáiL = 2,75 µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
228Cuộn chặn2CáiL = 1,8 µH, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
229Tranzitor8CáiKiểu P-N-P, P =250mW, f = 3MHz, Umax = 60V, Imax = 30mA, Kkđ = 20 đến 80, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
230Đi ốt8CáiU = 9V, I =3 đến 33mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
231Tụ điện4CáiC = 0,04µF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
232Rơ le4Cái1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 200M Ω, t = 5đến 8ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
233Điện trở2CáiR = 3,3kΩ, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
234Điện trở1CáiR = 68kΩ, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
235Điện trở1CáiR = 30kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
236Vi mạch3CáiKhuếch đại thuật toán; Un: 5B; Imax: 8mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
237Đèn điện tử3CáiĐèn điện tử, Un = 24 V, P = 0,3W, f= 4200Mhz,, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 70 ° С
238Tranzitor6CáiKiểu P-N-P, P =150mW, f = 1MHz, Umax = 45V, Imax = 10mA, Kkđ = 20 đến 120, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
239Rơ le6Cái1 cặp tiếp điểm, Rcđ= 150M Ω, t = 2đến 5ms, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
240Biến thế3CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 3V-0-3V; ±5V, -15V, +8V, +120V, -75V; I=15A
241Biến thế3CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; ±5V, ±12V, +150V, -125V, I = 10A
242Điện trở6CáiR = 330Ω, P = 0,25W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
243Điện trở6CáiR = 2,2kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
244Điện trở6CáiR = 82kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
245Tụ điện6CáiC = 27pF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
246Tụ điện6CáiC = 2,2µF, U = 63V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
247Tụ điện6CáiC = 390pF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
248Biến thế4CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn: ±5V, ±12V, +120V, I = 5A
249Tranzitor8CáiKiểu P-N-P, P =10W, f = 0,15MHz, Umax = 60V, Imax = 5A, Kkđ = 20 đến 60, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
250Động cơ4CáiP = 0,5W, m = 10N
251Bóng đèn8CáiU = 28V, P = 0,05W, ánh sáng trắng
252Bóng đèn8CáiU = 28V, P = 0,05W, ánh sáng vàng
253Đi ốt4CáiU = 200V, I = 300mA, f = 1kHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
254Điện trở16CáiR = 20kΩ, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
255Điện trở8CáiR = 3,3kΩ, P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
256Điện trở8CáiR = 2,2kΩ, P = 1W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
257Vi mạch8CáiMa trận tranzitor, hình chữ nhật, 14 chân, P =400mW, f = 200MHz, U =45V, I = 400mA, Kkđ = 30 đến 150, , Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
258Tranzitor4CáiKiểu N-P-N, Umax = 20V, Imax = 20mA, Kkđ = 30 đến 90, f = 10MHz, P = 150mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
259Tranzitor4CáiKiểu P-N-P, U = 10V, I = 2,1mA, P = 120mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
260Tranzitor2CáiKiểu P-N-P, P =125W, f = 4MHz, Umax = 5V, Imax = 20A, Kkđ = 5000 đến 18000
261Tranzitor2CáiKiểu P-N-P, U = 10V, I = 12mA, P = 120mW, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
262Cuộn chặn8CáiL = 20µH, I = 2,4 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
263Cuộn chặn4CáiL = 12µH, I = 3 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
264Cuộn chặn2CáiL = 200µH, I = 0,1 A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
265Đi ốt2CáiU = 8,9 V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
266Đi ốt4CáiU = 200 V, I = 10A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
267Đi ốt4CáiU = 5,6V, I = 10mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
268Vi mạch4CáiMa trận tranzitor, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = 6,3V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
269Vi mạch4CáiKhuếch đại thuật toán kiểu TTL, hình chữ nhật, vỏ kim loại, U = ±12V, I = 30mA, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
270Cuộn chặn4CáiL = 3µH, I = 2,4A, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
271Varicap4CáiU = 45V, I = 1 µA, f = 50MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
272Varicap2CáiU = 45V, I = 1 µA, f = 60MHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
273Đi ốt2CáiU = 500-700V, f = 200-370GHz, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
274Tranzitor2CáiKiểu N-P-N, Umax = 45V, Imax = 0,35A, f = 1350MHz, P = 5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
275Điện trở4CáiR = 1kΩ, P = 0,5W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
276Điện trở2CáiR = 1kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
277Điện trở4CáiR = 2,2kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
278Điện trở4CáiR = 5,6kΩ, P = 0,125W, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
279Tụ điện2CáiC = 2,2µF, U = 20V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
280Tụ điện4CáiC = 12nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
281Tụ điện4CáiC = 15nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
282Tụ điện4CáiC = 18nF, U = 150V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46546E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất là 02, tính chất hàng hóa và quy mô hợp đồng phải đảm bảo thỏa mãn theo qui định hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.822.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->