Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ
Tăng giá dịch vụ từ 07-07-2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191254849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:50:00 đến ngày 2021-11-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc tương đương. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Tài liêu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc hoặc tương đương. Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ gỗ Trường Tiểu học Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; các kết quả thí nghiệm chứng minh nguồn gốc/ xuất xứ của nguyên vật liệu sản xuất khi thực hiện hợp đồng và cung cấp cho Chủ đầu tư trước khi được nghiệm thu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi) | 108 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x400x650(mm):- Chân bàn: 45x45 mm;- Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm;- Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm;- Diềm hộc: 30x30 mm;- Gác chân: 45x25 mm;- Ván mặt dày 17 mm (ghép tối đa 2 tấm);- Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm;- Ván thành ngăn kệ dày 10 mm;Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 2 | Ghế học sinh | 216 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 4 | Ghế bàn giáo viên | 6 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 5 | Bảng từ chống lóa | 6 | Cái | Kích thước =1200x3600(mm);Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn;Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 6 | Tủ học cụ | 6 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm)Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mmChất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 7 | Bàn phòng họp | 1 | Cái | Kích thước: D4.800xR1.800xC750mm;Vật liệu: Toàn bộ bàn bằng gỗ thao lao ghép dày 18mm (Ghép tối đa 3 tấm), sơn PU;Mặt bàn cặp cạnh dày 36mm;Hậu bàn lửng, có hộc để tài liệu;Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 8 | Ghế phòng họp | 16 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 10 | Ghế bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 12 | Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn) | 1 | Bộ | Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa văn phòng cao cấp - Gồm có 02 ghế đơn, 01 ghế 3 chỗ, 01 bàn. - Sử dụng chất liệu PVC hoặc Da cao cấp, với phong cách thiết kế hiện đại, trẻ trung. - Ghế có khung viền, tay bằng gỗ tạo nên kiểu dáng sang trọng, chắc chắn, khác biệt. - Bàn Sofa văn phòng khung thép, mặt chữ nhật chất gỗ công nghiệp cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp, bàn có đợt để đồ tiện dụng. Kích Thước: - Ghế đơn: W750 x D780 x H800 mm - Ghế băng: W1750 x D780 x H800 mm - Bàn sofa: W1100 x D550 x H420 mm Chất liệu: Bọc PVC hoặc da cao cấp, khung tay bằng gỗ cao cấp | ||
| 13 | Bảng Mica loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 1x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu.Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 15 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 16 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 17 | Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn) | 1 | Bộ | Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa văn phòng cao cấp - Gồm có 02 ghế đơn, 01 ghế 3 chỗ, 01 bàn. - Sử dụng chất liệu PVC hoặc Da cao cấp, với phong cách thiết kế hiện đại, trẻ trung. - Ghế có khung viền, tay bằng gỗ tạo nên kiểu dáng sang trọng, chắc chắn, khác biệt. - Bàn Sofa văn phòng khung thép, mặt chữ nhật chất gỗ công nghiệp cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp, bàn có đợt để đồ tiện dụng. Kích Thước: - Ghế đơn: W750 x D780 x H800 mm - Ghế băng: W1750 x D780 x H800 mm - Bàn sofa: W1100 x D550 x H420 mm Chất liệu: Bọc PVC hoặc da cao cấp, khung tay bằng gỗ cao cấp | ||
| 18 | Bảng Mica loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 1x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 19 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 20 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 21 | Tủ sách chứa pháp luật dùng chung | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm)Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mmCửa kính cường lực trong, dày 8 ly; | ||
| 22 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 3 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 23 | Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) | 1 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC): 1,1 x 2,2 x 0,75 (m).Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, gỗ dày 15mm (ghép tối đa 3 tấm, lắp kính cường lực trong dày 8mm, sơn PU hoàn thiện, gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 24 | Ghế ngồi bàn tiếp khách | 8 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 25 | Bảng Mica loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 1x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 26 | Tủ móc chìa khóa và ổ khóa treo tường | 1 | Cái | Tủ treo chìa khóa TK200- Kích thước: 390x140x650 mm; - Số lượng 200 móc treo chìa khóa. | ||
| 27 | Két sắt | 1 | Cái | Kích Thước Ngoài: 760 x 555 x 500 mm;Kích Thước Trong: 555 x 435 x 355 mm;Trọng Lượng: 150kg;Khóa: Khóa Điện Tử, pin ngoài;Thân két đúc đặc là thép nguyên khối, Độ dày thép 1.2mm cửa và 1.2mm thân;Chất liệu là thép hợp kim siêu bền, ở giữa là chất chống cháy (công nghê bê tông xốp - bột chống cháy- sợi gốm);Khả năng chống cháy 1000 độ C trong 120 phút. | ||
| 28 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 90 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x400x620(mm):- Chân bàn: 45x45 mm;- Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm;- Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm;- Diềm hộc: 30x30 mm;- Gác chân: 45x25 mm;- Ván mặt dày 17 mm (ghép tối đa 2 tấm);- Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm;- Ván thành ngăn kệ dày 10 mm;Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 29 | Ghế học sinh | 180 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 30 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 31 | Ghế bàn giáo viên | 5 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 32 | Bảng từ chống lóa | 5 | Cái | Kích thước =1200x3600(mm);Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn;Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 33 | Tủ học cụ | 5 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm)Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mmChất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 35 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 36 | Bàn lab học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Cái | Kích thước: (1.200 x 500 x 650) mmBàn có 2 chỗ ngồi. Bàn có vách ngăn trên mặt bàn và có chỗ để headphoneVật liệu: Toàn bộ bàn bằng gỗ thao lao ghép dày 15mm (mặt bàn ghép tối đa 02 tấm), có kính trong cường lực dày 5mm chắn phía trước. Gia công theo bản vẽ được duyệt.sơn PU. | ||
| 37 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 38 | Bàn phòng họp 2 chỗ | 20 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC): 500 x 1.200 x 750 (mm).- Chất liệu: Gỗ Thao lao, mặt gỗ dày 15mm (ghép tối đa 2 tấm), ván quay 3 mặt, ván đáy ngăn kệ dày 10 mm. Sơn PU hoàn thiện. | ||
| 39 | Ghế phòng họp | 40 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 40 | Bảng Mica loại lớn | 1 | Cái | Kích thước D3,6xR1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 41 | Bàn học sinh 01 chỗ ngồi + Ghế học sinh | 36 | Bộ | Bộ bàn ghế khung thép, mặt bàn gỗ thau lau ghép dày15mm (Ghép tối đa 02 tấm), ghế đệm tựa mút bọc PVC;Bàn ghế có thể tăng chỉnh chiều cao;Kích thước: W700 x D450 x H(650-730) mm. | ||
| 42 | Giá vẽ giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: D550xR810xC1200 (mm);Gỗ thau lau ghép 18mm phủ keo, sơn PU cạnh. | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 44 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 45 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 46 | Kèn Melodion (Sử dụng hơi thổi) | 2 | Cái | Thân máy: 365 x 105 x 50mmVỏ: 420 x 170 x 60mmWeight: 469g (case: 515g)Keys: 27Player level: BeginnerMouthpiece: 2 types (MP-121, MP-113)Features: Soprano | ||
| 47 | Song loan bằng gỗ | 36 | Cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên.Loại thông dùng | ||
| 48 | Thanh phách bằng gỗ | 36 | Cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên, nhiều màu;Dài 15cm. | ||
| 49 | Mõ bằng gỗ | 36 | Cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên.Loại thông dùng | ||
| 50 | Trống nhỏ bằng nhựa | 36 | Cái | Chất liệu: Nhựa.Mặt trống bằng vật liệu đàn hồi tốt, đường kính 40 mm tang trống bằng nhựa tốt, màu sắc đẹp. Dùng giữ phách, giữ nhịp, tiết tấu, tổ chức trò chơi. Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | ||
| 51 | Giá để bảng nhạc dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Giá để sách bản nhạc (Music Stands kèm túi bao đựng) được làm từ kim loại bền, đẹp. Có thể gấp gọn lại một cách dễ dàng và có kèm theo túi đựng rất tiện lợi;Giá có thể tùy chỉnh nâng hạ độ cao tùy ý, sử dụng được cho cả người lớn và trẻ em;Giá để sách bản nhạc còn để được nhiều loại dụng cụ khác như bút viết, tài liệu… rất cần thiết cho người chơi nhạc cụ, hát hợp xướng, biểu diễn sân khấu, thuyết trình…Khối lượng chịu lực: 2kg. | ||
| 52 | Bản kẻ khuôn nhạc | 3 | Cái | Kích thước: 36*26cmChất liệu: Mặt từ tính, cốt Alumium, Khung viền nhôm cao cấp. Bảng cầm rất chắc chắn. | ||
| 53 | Giá treo tranh học sinh | 1 | Cái | Kích thước: D1500xR400xC1200mm;Khung sắt vuông 25x25, 20x20mm dày 1,1mm, sơn tĩnh điện;Giá treo có điều chỉnh độ cao, có nhiều móc để treo tranh, có bánh xe di chuyển. | ||
| 54 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 90 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x400x620(mm):- Chân bàn: 45x45 mm;- Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm;- Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm;- Diềm hộc: 30x30 mm;- Gác chân: 45x25 mm;- Ván mặt dày 17 mm (ghép tối đa 2 tấm);- Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm;- Ván thành ngăn kệ dày 10 mm;Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 55 | Ghế học sinh | 180 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 56 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 57 | Ghế bàn giáo viên | 5 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 58 | Bảng từ chống lóa | 5 | Cái | Kích thước =1200x3600(mm);Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn;Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 59 | Tủ học cụ | 5 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm)Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mmChất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 60 | Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) | 18 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x600x700(mm);Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện.Ván mặt bàn dày 15mm (ghép tối đa 2 tấm); Bàn có 02 tủ để CPU và 2 ngăn bàn phím; Ván mặt hông dày 10mm | ||
| 61 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 62 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 63 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 64 | Bảng mica loại lớn | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 3,6x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 65 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 6 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 66 | Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) | 4 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC): 1,1 x 2,2 x 0,75 (m).Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, gỗ dày 15mm (ghép tối đa 3 tấm, lắp kính cường lực trong dày 8mm, sơn PU hoàn thiện, gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 67 | Ghế làm việc | 32 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 68 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC (1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 69 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 70 | Bảng mica loại lớn | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 3,6x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 71 | Tủ kính trưng bày | 4 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1800x400x1750(mm);Có 6 ngăn đựng dụng cụ thí nghiệm dày 15mm; Cửa kính dày 5 ly, lùa ngang có khóa;Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 72 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 73 | Tượng Bác Hồ + Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Tượng Bác HồKích thước: cao 600 mm x ngang mặt dưới 300 mm và ngang mặt trên 500 mm (bao gồm luôn lồng kính dày 4,7li)Bục để tượngKích thước: 600 x 800 x 1350 (mmThân bục bằng ván gỗ dày 20mm, phủ keo chống thấm; Kích thước 4 mặt giống nhau. Mặt chính trang trí 01 hoa sen nổiChất liệu: Gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện | ||
| 74 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Kích thước: 600 x 800 x 1200 (mm)Thân bục bằng ván gỗ dày 20mm, phủ keo chống thấmChất liệu: Gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 75 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 72 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x400x650(mm):- Chân bàn: 45x45 mm;- Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm;- Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm;- Diềm hộc: 30x30 mm;- Gác chân: 45x25 mm;- Ván mặt dày 17 mm (ghép tối đa 2 tấm);- Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm;- Ván thành ngăn kệ dày 10 mm;Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 76 | Ghế học sinh | 144 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 77 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 78 | Ghế làm việc | 4 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 79 | Bảng từ chống lóa | 4 | Cái | Kích thước =1200x3600(mm);Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn;Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 80 | Tủ học cụ | 4 | Cái | Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm)Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mmChất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. | ||
| 81 | Bàn y tế | 1 | Cái | Kích Thước: D1000 x R500 x C800 mm;Bàn inox 304;Chân inox tròn hàn liên kết có khí Argon bảo vệ;Mặt bàn inox tấm;Chân đế cao su. | ||
| 82 | Giường y tế (Bao gồm nệm + drap chuyên dùng) | 1 | Bộ | a. Giường y tế:Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304;Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn;Đặc điểm kỹ thuật giường y tế 1 tay quay inox; Giát giường được chia thành 2 khúc:;Kích thước: (1.900 x 900 x 550)mm (DxRxC); Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm; Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ;Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 1 mm, D32mm; Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá);Giát giường: Dày 0,8mm, d= 16mm, Thanh đỡ giát giường: dày 0,8mm, vuông 20mm; Nệm bọc simily dày 7cm.b. Drap chuyên dùng:Ga trải giường y tế màu xanh. | ||
| 83 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | Cái | Kích thước: W800 x D400 x H1600 mmGồm 2 khoang: Khoang trên: Cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn.Có 2 đợt kính dầy 5mm;Khoang dưới: Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng kính 5mm;Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm;Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm;Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng;Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA;Các chân tủ có đệm cao su. | ||
| 84 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 85 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 86 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 87 | Kệ sách 02 mặt | 10 | Cái | Chất liệu sắt sơn tĩnh điệnGiá sách 2 khoang, 5 tầng (kể cả đợt đáy); Hồi giá kín;Sử dụng 2 mặt, có thanh chắn giữa, đợt để di động; Mỗi đợt tủ tải được 40kg;Kích thước: D1960xR450xC1875mm. | ||
| 88 | Bàn 08 chỗ (Cho giáo viên đọc sách) | 2 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC): 1,1 x 2,2 x 0,75 (m).Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, gỗ dày 15mm (ghép tối đa 3 tấm, lắp kính cường lực trong dày 8mm, sơn PU hoàn thiện, gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 89 | Bàn 08 chỗ (Cho học sinh đọc sách) | 2 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC): 1,1 x 2,2 x 0,65 (m). Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, gỗ dày 15mm (ghép tối đa 3 tấm, lắp kính cường lực trong dày 8mm, sơn PU hoàn thiện, gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 90 | Ghế giáo viên (Cho bàn đọc sách giáo viên) | 16 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 91 | Ghế học sinh (Cho bàn đọc sách học sinh) | 16 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 92 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 93 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 94 | Kệ đựng sách báo tạp chí | 1 | Cái | Chất liệu sắt sơn tĩnh điệnGiá sách 2 khoang, 5 tầng (kể cả đợt đáy); Hồi giá kín;Sử dụng 2 mặt, có thanh chắn giữa, đợt để di động; Mỗi đợt tủ tải được 40kg;Kích thước: D1960xR450xC1875mm. | ||
| 95 | Tủ đựng sách | 1 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 96 | Bảng Mica loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 1x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 97 | Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) | 5 | Cái | Kích thước bàn (DxRxC) =1200x600x700(mm);Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện.Ván mặt bàn dày 15mm (ghép tối đa 2 tấm); Bàn có 02 tủ để CPU và 2 ngăn bàn phím; Ván mặt hông dày 10mm; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 98 | Ghế học sinh | 10 | Cái | Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm). Dựa lưng cao 850 mm;Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm;Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mmDựa ghế (ngang trên + dưới): 100x20 mmDựa ghế đứng: 100x10 mmVán mặt ghế dày 15 mm (nguyên tấm);Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 99 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 100 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 101 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 2 | Cái | Kích thước: D1200xR400xC1400mm;Chất liệu: Gỗ thao lauo ghép 18mm (Ghép tối đa 03 tấm), sơn PU;Hậu ván 5mm. Phía trên có các thanh inox 304 để treo báo chí, phía dưới 2 cửa pano mở, có khóa và tay nắm;Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa; | ||
| 102 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 5 | Cái | Kích thước D x R x C = 1200 x 450 x 2.000mmKệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ thao lao dày 15 mm (ghép tối đa 03 tấm);Cửa kính cường lực trong, dày 8 ly;Chân khung: 40x60mm;Toàn bộ bằng gỗ thao lao sơn PU; Gia công theo bản vẽ được duyệt. | ||
| 103 | Giá để thiết bị | 10 | Cái | Chất liệu sắt sơn tĩnh điệnGiá sách 2 khoang, 5 tầng (kể cả đợt đáy); Hồi giá kín;Sử dụng 2 mặt, có thanh chắn giữa, đợt để di động; Mỗi đợt tủ tải được 40kg;Kích thước: D1960xR450xC1875mm. | ||
| 104 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc: | 10 | Cái | Kích thước: 1,45x0,5m;Toàn bộ sơn tĩnh điện. Khung bằng sắt vuông 25mm;Điều chỉnh độ cao từ 1,2 đến 2m bằng tay nắm bọc nhựa. Di chuyển bằng 04 bánh xe. | ||
| 105 | Bảng Mica loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước (DxR) 1x1,2m, Sử dụng thép từ tính phủ sơn trắng, khung nhôm cao cấp;Mặt bảng dễ viết, dễ xóa, chống lóa, hít nam châm mạnh;Khay đựng bút dài 30cm, làm bằng nhôm bịt nhựa ở 2 đầu. | ||
| 106 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 17 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 107 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 108 | Giường nghỉ trưa, tối của nhân viên | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC) =2000x1100x450(mm); Chân giường KT =45x70 Khung viền xung quanh KT =30x120; Vạt giường dày 10;Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc tương đương. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Tài liêu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc hoặc tương đương. Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi