Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:04:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,895,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,900,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cường độ ánh sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tời, kích để kéo dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích để kéo dây (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị) Đầu tư đường điện thuộc các xã Thanh Tuyền, Định Hiệp, Minh Tân và An Lập 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 356127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế trên không XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 3 | Móng M12BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,88 | m |
| 11 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,88 | m |
| 12 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 14 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 15 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | sợi |
| 16 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 17 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 21 | - Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 22 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 23 | - Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | km |
| 25 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | km |
| 26 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10sứ |
| 27 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 31 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | km |
| 32 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | km |
| 33 | - FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | - LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | - Vật liệu phụ gắn LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | - Lắp LBFCO, FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | - Lắp LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Phần TBA phân phối XDM | |||
| 1 | - Đà composit FCO-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | - Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | - Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | - Đầu cosse Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | - Đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 16 | - Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 18 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 19 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | - MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 25 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | - Chì 24kV-3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 27 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | - MCCB 2 pha 600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | - TI 600V-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | - ĐK hữu công 220/380V-120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Đường dây hạ thế trên không XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | trụ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | - Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.076,76 | mét |
| 7 | - Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.538,38 | mét |
| 8 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cây |
| 9 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 10 | Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cây |
| 11 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 16 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Hộp Domino + 6CB-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Cáp CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 19 | Tủ tụ bù hạ thế 2x5kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | kg |
| 21 | Băng kéo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cuộn |
| 22 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,938 | km |
| 23 | - Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | km |
| 24 | - Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 25 | - Lắp kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 26 | - Lắp hộp Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | - Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | km |
| 28 | - Lắp tụ bù hạ thế 10kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | MVAR |
| 29 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,938 | km |
| 30 | - Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA). | 3 | 2 |
| 4 | công nhân | 10 | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 5 tấn* | Ô tô tải >= 5 tấn* | 1 |
| 2 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn* | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 4 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy đo cường độ ánh sáng | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 6 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 4 |
| 7 | Tời, kích để kéo dây (bộ) | Tời, kích để kéo dây (bộ) | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi