Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115195-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211106463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:04:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,895,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,900,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cường độ ánh sáng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (xây lắp và thiết bị)
Đầu tư đường điện thuộc các xã Thanh Tuyền, Định Hiệp, Minh Tân và An Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đại Hải Anh. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Thiết bị điện GHAS. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Dầu Tiếng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 356127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế trên không XDM
1Trụ BTLT-12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
3Móng M12BTMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Móng M12BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
7Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,88m
11- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,88m
12- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
14- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
15- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V35sợi
16- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
17- Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18- Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19- Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20- Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
21- Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
22- Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
23- Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1,494km
25- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1,494km
26- Lắp sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V3,510sứ
27- Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28- Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29- Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30- Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
31- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1,494km
32- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1,494km
33- FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34- LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35- Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36- Vật liệu phụ gắn LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37- Lắp LBFCO, FCO 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38- Lắp LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Phần TBA phân phối XDM
1- Đà composit FCO-800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2- Cáp đồng bọc 600V-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3- Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6- Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7- Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8- Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9- Đầu cosse Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10- Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11- Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12- Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13- Code trụ bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14- Đai thép + 02 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15- Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
16- Co PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17- Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
18- Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
19- Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21- Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22- Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23- Tiếp địa hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24- MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AmorphousMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
25- FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26- Chì 24kV-3KMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
27- Chống sét van LA 18kV-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28- MCCB 2 pha 600V-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29- TI 600V-150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30- ĐK hữu công 220/380V-120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31- Hộp composit gắn ĐK 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Đường dây hạ thế trên không XDM
1Trụ BTLT-8,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V62trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31trụ
3Móng M8,5BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Móng M8,5BT1Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6- Cáp nhôm bọc AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.076,76mét
7- Cáp nhôm bọc AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.538,38mét
8Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V142cây
9Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
10Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V61cây
11Rack 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V127Bộ
12Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V386cái
13Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
14Kẹp AC 50-70 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
15Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
16Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Hộp Domino + 6CB-32AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Cáp CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160mét
19Tủ tụ bù hạ thế 2x5kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4kg
21Băng kéo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66cuộn
22- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V6,938km
23- Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,469km
24- Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V127Bộ
25- Lắp kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
26- Lắp hộp DominoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27- Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp dominoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16km
28- Lắp tụ bù hạ thế 10kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,004MVAR
29- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V6,938km
30- Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,469km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.444.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).32
2 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây trung, hạ thế và TBA).32
4 công nhân 10 có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >= 5 tấn* Ô tô tải >= 5 tấn*1
2 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 5 tấn*1
3 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
4 Máy đo cường độ ánh sáng Máy đo cường độ ánh sáng1
5 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
6 Puly đỡ dây Puly đỡ dây4
7 Tời, kích để kéo dây (bộ) Tời, kích để kéo dây (bộ)4
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->