Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:01:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình, Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước làm đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ (Đoạn từ cổng làng đến nhà văn hóa thôn An Trạch và đoạn từ ao hồ Linh Hạ đi khu giãn cư mới) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Tần, chủ tịch UBND xã -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: JHooij đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hochj huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II (NC*1,15; M*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,4003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,299 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (NC*1,15; M*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,514 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (M*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4133 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II (M*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0076 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (M*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 12 | Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 13 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1724 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8047 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6863 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3711 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1138 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1138 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1138 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh trung bình 5,04cm (Quy đổi về mặt đường đã lèn ép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8449 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4256 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tròn D700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100tấn |
| 9 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,976 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4457 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5942 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,97 | m3 |
| 7 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,82 | m2 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,05 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m |
| 13 | Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m |
| 14 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3738 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm diezen 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | ca |
| 16 | Thanh thải cọc tre gia cố bờ vây (Khối lượng chỉ tính phần ngập đất, NC tạm tính bằng 0,4 định mức công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 17 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3738 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,698 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,658 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen móng cống, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m3 |
| 10 | Bê tông nền gia cố phía nhà dân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 11 | Xây cống, rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ cống, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 15 | Bê tông xà mũ cống rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 16 | Trát tường cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3229 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9443 | tấn |
| 19 | Gia công lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3616 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,35 | m3 |
| 23 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6789 | tấn |
| 24 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6086 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3 | m3 |
| 26 | Lắp đặt rãnh, tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207 | 1cấu kiện |
| 27 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,6/4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | mối nối |
| 28 | Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,8/4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | mối nối |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông D300 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 600x600mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối cống hộp đơn 600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*2,4/4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| E | TRUNG CHUYỂN NỘI TUYẾN: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | 1 cấu kiện |
| 3 | Trung chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trông công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,311 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình, Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Rải cấp phối | 1 |
| 2 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Đầm chặt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | San ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Tưới nước làm đường | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | Cẩu cống | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc 70kg | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi