Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115172-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211115121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:01:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình, Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước làm đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cống
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ (Đoạn từ cổng làng đến nhà văn hóa thôn An Trạch và đoạn từ ao hồ Linh Hạ đi khu giãn cư mới)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Tần, chủ tịch UBND xã
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: JHooij đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hochj huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II (NC*1,15; M*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương6,4003100m3
2Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V274,2991m3
3Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (NC*1,15; M*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,514100m3
4Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7335100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,4133100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (M*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4133100m3/1km
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0076100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II (M*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0076100m3/1km
9Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (M*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3/1km
11Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m
12Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V29m
13Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1724100m3
14Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8047100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2125100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,109100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6863100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3711100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1138100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1138100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V10,1138100tấn
22Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh trung bình 5,04cm (Quy đổi về mặt đường đã lèn ép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8449100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4256100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125mMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tròn D700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100tấn
9Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày đã lèn ép trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
C TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6294100m3
2Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V326,9761m3
3Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4457100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V291,5942100m
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m3
6Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,97m3
7Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V996,82m2
8Xây móng tường chắn bằng đá hộc - vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08m3
9Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,05m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
11Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
12Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố bờ vây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m
13Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V105,5m
14Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3738100m3
15Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm diezen 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,13ca
16Thanh thải cọc tre gia cố bờ vây (Khối lượng chỉ tính phần ngập đất, NC tạm tính bằng 0,4 định mức công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
17Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3738100m3
D THOÁT NƯỚC:
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,69810m
2Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V49,02m3
3Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,682100m3
4Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V200,6581m3
5Đắp đất móng cống, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m3
6Đắp cát đen móng cống, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435100m3
7Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V66,67m3
8Ván khuôn móng cống, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4123100m2
9Bê tông móng cống, rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,56m3
10Bê tông nền gia cố phía nhà dân M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m3
11Xây cống, rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
12Ván khuôn xà mũ cống, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
13Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
14Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
15Bê tông xà mũ cống rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
16Trát tường cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,61m2
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả kỹ thuật theo chương V6,3229tấn
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả kỹ thuật theo chương V3,9443tấn
19Gia công lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
20Lắp đặt lưới chắn rác thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3616100m2
22Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,35m3
23Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6789tấn
24Ván khuôn rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26,6086100m2
25Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3m3
26Lắp đặt rãnh, tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.2071cấu kiện
27Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,6/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V343mối nối
28Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,8/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V369mối nối
29Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
30Nối ống bê tông D300 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
31Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
32Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Mô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
33Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 600x600mm, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
34Nối cống hộp đơn 600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*2,4/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
E TRUNG CHUYỂN NỘI TUYẾN:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.4761 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7311 cấu kiện
3Trung chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trông công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,31110 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4761 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V7311 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình, Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Rải cấp phối1
2 Máy đầm rung tự hành 25T Đầm chặt1
3 Máy đào Đào xúc2
4 Máy lu bánh lốp 16T Đầm chặt1
5 Máy lu bánh thép 10T Đầm chặt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
8 Máy ủi 110CV San ủi1
9 Ô tô tự đổ 5T Vận chuyển2
10 Ô tô tưới nước 5m3 Tưới nước làm đường1
11 Cần cẩu bánh hơi 5 tấn Cẩu cống1
12 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt, uốn sắt thép1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Rải bê tông nhựa1
14 Máy hàn điện 23KW Hàn sắt thép1
15 Máy đầm cóc 70kg Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->