Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Hòa Lạc, Thuần Mỹ, Hòa Đam, xã Hòa Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Hòa Lạc, Thuần Mỹ, Hòa Đam, xã Hòa Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:58:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5721E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.668.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Hòa Lạc, Thuần Mỹ, Hòa Đam, xã Hòa Phong Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Hòa Lạc, Thuần Mỹ, Hòa Đam, xã Hòa Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa Phong (Địa chỉ: Xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Phong (Địa chỉ: Xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Hòa Phong (Địa chỉ: Xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hòa Phong (Địa chỉ: Xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Chương V-E-HSMT | 467,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V-E-HSMT | 4,672 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 187,71 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1.158,5295 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6733 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 9,1019 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 4,5532 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V-E-HSMT | 91,11 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 609,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V-E-HSMT | 0,8324 | 100m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 3.967,615 | m2 |
| B | Vận chuyển vật liệu nội tuyến:(tính cho tuyến 3 và tuyến 4) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 961,194 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 961,194 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 404,7334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 404,7334 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 361,9298 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 361,9298 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 72,9747 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 72,9747 | tấn |
| C | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,8771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 18,5556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch đá phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤ 4km | Chương V-E-HSMT | 4,7465 | 100m3 |
| D | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 4 | Mặt biển báo tròn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt biển báo tam giác | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| E | III. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng thi công cống, rãnh | Chương V-E-HSMT | 3,024 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 3 | Đào hố móng cống, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 796,341 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp hố móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2295 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp hố móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,4748 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, hố ga | Chương V-E-HSMT | 116,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, hố ga, cống | Chương V-E-HSMT | 3,584 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 4,6042 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 166,33 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 255,36 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 38,29 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.298,68 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V-E-HSMT | 4,8278 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cho bê tông xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,8861 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 51,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cho bê tông tấm đan đúc sẵn , ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,5761 | tấn |
| 19 | Cốt thép cho bê tông tấm đan đúc sẵn, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,5133 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 91 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Chương V-E-HSMT | 5,912 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 11,0613 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 7,1893 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 148,88 | m3 |
| 27 | Cung cấp nắp hố ga bằng composite kích thước: 890x890 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 3,5 | tấn |
| F | Bốc xếp vận chuyển gạch không nung từ nhà máy đến công trình: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 40,6998 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V-E-HSMT | 40,6998 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V-E-HSMT | 40,6998 | 10 tấn/1km |
| G | Vận chuyển nội tuyến vật liệu: (chỉ tính cho tuyến 3 và tuyến 4) | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 315,0708 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 315,0708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 156,627 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 156,627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 54,1915 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 54,1915 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 55,6972 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 55,6972 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5721E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.668.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi