Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:56:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,207,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.310732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đấy có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.890.016.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.890.016.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường 01 người: Kỹ sư thủy lợi hoặc thủy điện, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu. Phải có văn bằng chứng chỉ theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người: Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi, thủy điện đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động 01 người: Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc >=2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy lu 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Sửa chữa, nâng cấp hồ Đút xóm Nạch, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính 2018-2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thành; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Sơn; địa chỉ thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 35,8516 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 22,493 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay đập, chiều rộng móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,2026 | 100m3 |
| 4 | Đào thủ công dầm và rãnh thoát nước dọc mái, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 196,5264 | m3 |
| 5 | Đất đắp đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2947 | 100m3 |
| 6 | Đắp áp trúc mái đập bằng máy lu rung 16T | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 55,0582 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ hạ lưu đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 63,9364 | m3 |
| 8 | Vầng cỏ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 319,682 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,1968 | 100m2 |
| 10 | Đào san đất lấp ao sau chân đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6,8922 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6841 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,3682 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,8222 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 28,2753 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 22,8734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 0,2km, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 28,2753 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =0,2km, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 22,8734 | 100m3/1km |
| 18 | San gạt bãi thải vĩnh viễn | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 25,5744 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 60,564 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 60,564 | 100m3 |
| 21 | Bê tông M250, đá 2x4, bê tông mặt đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 86,216 | m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2, rãnh nước | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 12,2608 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,9885 | m3 |
| 24 | Bê tông M250, đá 2x4, dầm mái | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 36,8281 | m3 |
| 25 | Bê tông M250, đá 2x4, gờ chắn bánh xe đỉnh đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 39,3698 | m3 |
| 26 | Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuống | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,3251 | m3 |
| 27 | BTCT M200, đá 1x2, cột thủy chí | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,1034 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh xe và gia cố đỉnh đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2568 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,0487 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khung ô | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,0742 | 100m2 |
| 34 | Lót giấy dầu mặt đập | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,3108 | 100m2 |
| 35 | Lót nilon | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,9834 | 100m2 |
| 36 | Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 61,75 | m2 |
| 37 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 23,5577 | m2 |
| 38 | Đá hộc xếp khan làm áp mái hạ lưu + rãnh chân mái | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 138,8875 | m3 |
| 39 | Thi công tầng dăm lọc đá 1x2 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 178,2685 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc cát | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 70,0047 | m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 11,5488 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 96,2847 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm nắp rãnh | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 8,8774 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6.296 | cái |
| 46 | Bốc xếp tấm rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 231,0833 | tấn |
| 47 | Vận chuyển tấm nắp rãnh bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 231,0833 | tấn |
| 48 | Vận chuyển tấm nắp rãnh bằng thủ công 90m tiếp theo | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 231,0833 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 202,0238 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 10,6328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 202,0238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 10,6328 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 101,0119 | 100m3 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào thủ công, Đào thủ công chân khay tràn xả lũ, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6,267 | m3 |
| 2 | Đào móng tràn, chiều rộng móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9985 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tràn, chiều rộng móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,6457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất kênh sau bể xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6,789 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mang tràn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,6106 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 9,0359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 14,732 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9985 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2 km tiếp theo | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9985 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi trữ tạm bằng máy ủi 110 CV | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9985 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 14,912 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 61,8765 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 40,0838 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 16 | Bê tông mái nghiêng dày | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 25,326 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 28,035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, bản đáy | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4914 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, tường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,2965 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái kênh xả sau tràn | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,6726 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường đường kính 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,259 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái đường kính 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9793 | tấn |
| 25 | Gia công lan can thép | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 27 | Bu lông neo U,M18, L=546 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 15,696 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 10,0166 | m2 |
| 29 | Khe lún 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 61,357 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối sika O32 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | 100m2 |
| 33 | Thi công tầng dăm lọc đá 1x2 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2252 | 100m3 |
| 2 | Đào thủ công đất cấp III | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,1428 | m3 |
| 3 | - Đắp đất bằng đầm cầm tay K ≥ 0,95 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5033 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II từ mỏ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 800m, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2252 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6126 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4, bản đáy | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 3,4913 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4, bản đáy >250cm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,5926 | m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng bản đáy, móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng bản đáy, móng >250cm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 5,982 | m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 13,8037 | m3 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2, sàn mái | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,7494 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 17 | M200, đá 1x2, lanh tô tấm đan | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 18 | Bê tông M300m, đá 2x4, chiều dày tường >45cm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 23,0662 | m3 |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2, nền | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,0414 | m3 |
| 20 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,5408 | m3 |
| 21 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | m3 |
| 22 | Xây gạch VXM M75, bậc lên xuống | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 23 | + Gia công lắp dựng cốt thép móng, bản đáy đường kính thép 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | tấn |
| 24 | + Gia công lắp dựng cốt thép móng, bản đáy đường kính thép 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | tấn |
| 25 | + Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính thép 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6668 | tấn |
| 26 | + Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính thép 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,1115 | tấn |
| 27 | + Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 28 | + Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3142 | tấn |
| 29 | + Gia công lắp dựng cốt thép sàn dầm kính thép 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 30 | + Gia công lắp dựng cốt thép sàn dầm đường kính thép 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 31 | + Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 32 | + Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + tấm nắp | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép bản đáy, móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, tường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,7268 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, dầm giằng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 39 | Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 7,703 | m2 |
| 40 | Lót nilon móng | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | 100m2 |
| 41 | Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Khớp nối sika O32 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m |
| 43 | Cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)m | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)m | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung tôn | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép 2 lớp | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Goong cửa | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Chốt cửa | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Sơn chống gỉ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 46,7101 | m2 |
| 51 | Van chặn D500 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Joăng kín nước | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Mặt bích D500 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 54 | Đường ống D500 dày 6,35mm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 55 | Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọc | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ống | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 57 | Khớp nối mềm D500 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Trát VXM M75, tường ngoài | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 29,2984 | m2 |
| 60 | Trát VXM M75, tường trong | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 61 | Trát VXM M75 sàn mái | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 16,4108 | m2 |
| 62 | Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưu | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 5,975 | m2 |
| 63 | Lăn sơn tường, trần ngoài nhà | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 29,2984 | m2 |
| 64 | Lăn sơn tường, trần trong nhà | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,0792 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 24,2666 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,6963 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,7417 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3046 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,0328 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1148 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% đắp bằng đầm cầm tay) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4303 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 (95% khối lượng đắp) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 8,1753 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào, cự ly | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 21,6441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào, cự ly | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 21,6441 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3/1km |
| 14 | San bãi thải | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 10,822 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,0915 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 14,8785 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 238,056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,3603 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co của đường (5m/khe co) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 29,75 | 10m |
| 20 | Cắt khe giãn của đường (70m/khe giãn) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10m |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (5m/khe co) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 297,5 | m |
| 22 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (5x14m/khe giãn) | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 23 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4254 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng cống bằng đầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng cống mác 100 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 12,7043 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường cống M100 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 27 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, mác 100 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,6055 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 30 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 31 | + Thép mũ mố đường kính 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 32 | + Thép bản cống, khớp nối đường kính 10>=Φ | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 33 | + Thép bản cống, khớp nối đường kính 10 | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép bản đậy, mũ mố | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm nắp cống | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.310732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đấy có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.890.016.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.890.016.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường 01 người: Kỹ sư thủy lợi hoặc thủy điện, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu. Phải có văn bằng chứng chỉ theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người: Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi, thủy điện đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động 01 người: Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250lít | Máy trộn bê tông >=250lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi >=1KW | Đầm dùi >=1KW | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1 KW | Đầm bàn >=1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc >=2KW | Máy đầm cóc >=2KW | 1 |
| 7 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | 1 |
| 8 | - Máy lu 16,0 T | - Máy lu 16,0 T | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi