Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083350-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211083249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:56:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,207,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.310732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đấy có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.890.016.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.890.016.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường 01 người: Kỹ sư thủy lợi hoặc thủy điện, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu. Phải có văn bằng chứng chỉ theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người: Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi, thủy điện đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động 01 người: Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc >=2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=2KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy lu 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đút xóm Nạch, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ Bình, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Minh Khang. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện Lạc Sơn. + Tổ chức lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thành; + Tổ tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Sơn; địa chỉ thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính 2018-2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Phòng Nông nghiệp& PTNT huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: 02183.861 179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thành;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Sơn; địa chỉ thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật35,8516100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật22,493100m3
3Đào móng chân khay đập, chiều rộng móng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật4,2026100m3
4Đào thủ công dầm và rãnh thoát nước dọc mái, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật196,5264m3
5Đất đắp đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,2947100m3
6Đắp áp trúc mái đập bằng máy lu rung 16TChương V; Yêu cầu kỹ thuật55,0582100m3
7Đất màu trồng cỏ hạ lưu đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật63,9364m3
8Vầng cỏChương V; Yêu cầu kỹ thuật319,682m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mChương V; Yêu cầu kỹ thuật3,1968100m2
10Đào san đất lấp ao sau chân đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật6,8922100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,6841100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,3682100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,8222100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật28,2753100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật22,8734100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 0,2km, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật28,2753100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =0,2km, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật22,8734100m3/1km
18San gạt bãi thải vĩnh viễnChương V; Yêu cầu kỹ thuật25,5744100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật60,564100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật60,564100m3
21Bê tông M250, đá 2x4, bê tông mặt đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật86,216m3
22Bê tông M200, đá 1x2, rãnh nướcChương V; Yêu cầu kỹ thuật12,2608m3
23Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,9885m3
24Bê tông M250, đá 2x4, dầm máiChương V; Yêu cầu kỹ thuật36,8281m3
25Bê tông M250, đá 2x4, gờ chắn bánh xe đỉnh đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật39,3698m3
26Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuốngChương V; Yêu cầu kỹ thuật4,3251m3
27BTCT M200, đá 1x2, cột thủy chíChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,9658tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,1034tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4038100m2
31Ván khuôn thép gờ chắn bánh xe và gia cố đỉnh đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,2568100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,0487100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khung ôChương V; Yêu cầu kỹ thuật4,0742100m2
34Lót giấy dầu mặt đậpChương V; Yêu cầu kỹ thuật4,3108100m2
35Lót nilonChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,9834100m2
36Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật61,75m2
37Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật23,5577m2
38Đá hộc xếp khan làm áp mái hạ lưu + rãnh chân máiChương V; Yêu cầu kỹ thuật138,8875m3
39Thi công tầng dăm lọc đá 1x2Chương V; Yêu cầu kỹ thuật178,2685m3
40Thi công tầng lọc cátChương V; Yêu cầu kỹ thuật70,0047m3
41Vải địa kỹ thuậtChương V; Yêu cầu kỹ thuật11,5488100m2
42Bê tông tấm lát M200 đá 1x2Chương V; Yêu cầu kỹ thuật96,2847m3
43Ván khuôn thép tấm nắp rãnhChương V; Yêu cầu kỹ thuật8,8774100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
45Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật6.296cái
46Bốc xếp tấm rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật231,0833tấn
47Vận chuyển tấm nắp rãnh bằng thủ công 10m khởi điểmChương V; Yêu cầu kỹ thuật231,0833tấn
48Vận chuyển tấm nắp rãnh bằng thủ công 90m tiếp theoChương V; Yêu cầu kỹ thuật231,0833tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
B NẠO VÉT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật202,0238100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật10,6328100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật202,0238100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật10,6328100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V; Yêu cầu kỹ thuật101,0119100m3
C TRÀN XẢ LŨ
1Đào thủ công, Đào thủ công chân khay tràn xả lũ, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật6,267m3
2Đào móng tràn, chiều rộng móng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật2,9985100m3
3Đào móng tràn, chiều rộng móng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,6457100m3
4Đắp đất kênh sau bể xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; Yêu cầu kỹ thuật6,789100m3
5Đắp đất mang tràn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,6106100m3
6Đào xúc đất về đắp tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật9,0359100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly Chương V; Yêu cầu kỹ thuật14,732100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,9985100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2 km tiếp theoChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,9985100m3/1km
10San đất bãi trữ tạm bằng máy ủi 110 CVChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,9985100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V; Yêu cầu kỹ thuật14,912m3
12Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V; Yêu cầu kỹ thuật61,8765m3
13Bê tông tường chiều dày Chương V; Yêu cầu kỹ thuật40,0838m3
14Bê tông sàn mái cầu, đá 1x2, mác 250Chương V; Yêu cầu kỹ thuật8,7m3
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
16Bê tông mái nghiêng dày Chương V; Yêu cầu kỹ thuật25,326m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V; Yêu cầu kỹ thuật28,035m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng, bản đáyChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4914100m2
19Ván khuôn thép, tườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,2965100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mái kênh xả sau trànChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1501100m2
22Cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,6726tấn
23Cốt thép tường đường kính 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,259tấn
24Cốt thép sàn mái đường kính 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,9793tấn
25Gia công lan can thépChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,2857tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V; Yêu cầu kỹ thuật6,1m2
27Bu lông neo U,M18, L=546Chương V; Yêu cầu kỹ thuật15,696kg
28Sơn sắt thépChương V; Yêu cầu kỹ thuật10,0166m2
29Khe lún 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật61,357m2
30Thi công khớp nối sika O32Chương V; Yêu cầu kỹ thuật36,3m
31Ống nhựa PVC D34mmChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,388100m
32Vải địa kỹ thuậtChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0994100m2
33Thi công tầng dăm lọc đá 1x2Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,489m3
D CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,2252100m3
2Đào thủ công đất cấp IIIChương V; Yêu cầu kỹ thuật3,1428m3
3- Đắp đất bằng đầm cầm tay K ≥ 0,95Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,5033100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4032100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II từ mỏChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,9972100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 800m, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,9972100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,2252100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,2252100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,6126100m3
10Bê tông lót M100 đá 2x4, bản đáy Chương V; Yêu cầu kỹ thuật3,4913m3
11Bê tông lót M100 đá 2x4, bản đáy >250cmChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,5926m3
12Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng bản đáy, móng Chương V; Yêu cầu kỹ thuật7,19m3
13Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng bản đáy, móng >250cmChương V; Yêu cầu kỹ thuật5,982m3
14Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường Chương V; Yêu cầu kỹ thuật13,8037m3
15Bê tông M200, đá 1x2, sàn máiChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,7494m3
16Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,5227m3
17M200, đá 1x2, lanh tô tấm đanChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0528m3
18Bê tông M300m, đá 2x4, chiều dày tường >45cmChương V; Yêu cầu kỹ thuật23,0662m3
19Bê tông M200, đá 1x2, nềnChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,0414m3
20Xây gạch M75, chiều dày tường Chương V; Yêu cầu kỹ thuật4,5408m3
21Xây gạch M75, chiều dày tường Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,2513m3
22Xây gạch VXM M75, bậc lên xuốngChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
23+ Gia công lắp dựng cốt thép móng, bản đáy đường kính thép 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4872tấn
24+ Gia công lắp dựng cốt thép móng, bản đáy đường kính thép 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,2957tấn
25+ Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính thép 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,6668tấn
26+ Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính thép 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,1115tấn
27+ Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
28+ Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,3142tấn
29+ Gia công lắp dựng cốt thép sàn dầm kính thép 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0164tấn
30+ Gia công lắp dựng cốt thép sàn dầm đường kính thép 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0605tấn
31+ Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
32+ Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + tấm nắpChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
33Lắp dựng lưới chắn rácChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
34Ván khuôn thép bản đáy, móngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,2712100m2
35Ván khuôn thép, tườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,7268100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1656100m2
37Ván khuôn thép, dầm giằngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0475100m2
38Ván khuôn lanh tô, tấm đanChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0057100m2
39Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật7,703m2
40Lót nilon móngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1678100m2
41Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mmChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
42Khớp nối sika O32Chương V; Yêu cầu kỹ thuật4,08m
43Cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)mChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
44Cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)mChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0551tấn
45Lắp dựng cửa khung tônChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
46Sơn sắt thép 2 lớpChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
47Khóa cửaChương V; Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Goong cửaChương V; Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Chốt cửaChương V; Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Sơn chống gỉChương V; Yêu cầu kỹ thuật46,7101m2
51Van chặn D500Chương V; Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Joăng kín nướcChương V; Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Mặt bích D500Chương V; Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
54Đường ống D500 dày 6,35mmChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
55Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọcChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,3711tấn
56Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ốngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,3711tấn
57Khớp nối mềm D500Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt khớp nối mềmChương V; Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Trát VXM M75, tường ngoàiChương V; Yêu cầu kỹ thuật29,2984m2
60Trát VXM M75, tường trongChương V; Yêu cầu kỹ thuật21,32m2
61Trát VXM M75 sàn máiChương V; Yêu cầu kỹ thuật16,4108m2
62Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưuChương V; Yêu cầu kỹ thuật5,975m2
63Lăn sơn tường, trần ngoài nhàChương V; Yêu cầu kỹ thuật29,2984m2
64Lăn sơn tường, trần trong nhàChương V; Yêu cầu kỹ thuật21,32m2
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,0792m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật24,2666100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,6963100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,7417100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,3046100m3
6Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,0328100m3
7Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1148100m3
8Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% đắp bằng đầm cầm tay)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4303100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 (95% khối lượng đắp)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật8,1753100m3
10Vận chuyển đất đào, cự ly Chương V; Yêu cầu kỹ thuật21,6441100m3
11Vận chuyển đất đào, cự ly Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật21,6441100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3/1km
14San bãi thảiChương V; Yêu cầu kỹ thuật10,822100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V; Yêu cầu kỹ thuật2,0915100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V; Yêu cầu kỹ thuật14,8785100m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V; Yêu cầu kỹ thuật238,056m3
18Ván khuôn mặt đườngChương V; Yêu cầu kỹ thuật1,3603100m2
19Cắt khe co của đường (5m/khe co)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật29,7510m
20Cắt khe giãn của đường (70m/khe giãn)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật2,110m
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (5m/khe co)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật297,5m
22Thi công khe giãn mặt đường bê tông (5x14m/khe giãn)Chương V; Yêu cầu kỹ thuật21m
23Đào cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,4254100m3
24Đắp đất móng cống bằng đầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1892100m3
25Xây đá hộc, xây móng cống mác 100Chương V; Yêu cầu kỹ thuật12,7043m3
26Xây đá hộc, xây tường cống M100Chương V; Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
27Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, mác 100Chương V; Yêu cầu kỹ thuật2,6055m2
28Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Chương V; Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
29Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Chương V; Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
30Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
31+ Thép mũ mố đường kính 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
32+ Thép bản cống, khớp nối đường kính 10>=ΦChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
33+ Thép bản cống, khớp nối đường kính 10Chương V; Yêu cầu kỹ thuật0,0549tấn
34Ván khuôn thép bản đậy, mũ mốChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,1056100m2
35Ván khuôn thép tấm nắp cốngChương V; Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
36Lắp đặt nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V; Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.310732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đấy có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.890.016.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.890.016.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường 01 người: Kỹ sư thủy lợi hoặc thủy điện, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu. Phải có văn bằng chứng chỉ theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người: Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi, thủy điện đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động 01 người: Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn2
2 Máy trộn bê tông >=250lít Máy trộn bê tông >=250lít1
3 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít1
4 Đầm dùi >=1KW Đầm dùi >=1KW1
5 Đầm bàn >=1 KW Đầm bàn >=1 KW1
6 Máy đầm cóc >=2KW Máy đầm cóc >=2KW1
7 Máy xúc đào >= 0,4m3 Máy xúc đào >= 0,4m31
8 - Máy lu 16,0 T - Máy lu 16,0 T1
9 Máy ủi Máy ủi1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
11 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->