Gói thầu: Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:54:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,639,725,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) của hợp đồng được hiểu như sau: Là công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn và Công trình dân dụng cấp IV trở lên * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ bản gốc của tất cả các tài liệu theo yêu cầu của HSMT để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Nhà thầu từ chối, vắng mặt hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ thời điểm bên mời thầu yêu cầu đến làm rõ thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.747.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự (thi công xây lắp công trình nông nghiệp phát triển nông thôn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cầu đường- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt.- Đã từng phụ trách công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: chuyên ngành xây dựng( cốt thép, cốt pha, nề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: người chuyên ngành điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 103 CV; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ±1mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng) Trạm Bơm Phước Lưu. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH DẪN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,88 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Khai thác đất để đắp bờ bao đoạn từ K1+008-K2+874) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,75 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,709 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,373 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng =0.9) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,971 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,696 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đào xúc đất vận chuyển đi) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,383 | 100m3 |
| B | I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU QUA KÊNH DẪN 02 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | tấn |
| 8 | Máy bơm nước động cơ Diezel - công suất 10 CV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m2 |
| C | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU QUA KÊNH DẪN 02 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | tấn |
| 5 | Vữa XM lưới thép M300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m2 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước mặt cầu D42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D60 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 11 | Bulong M10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN - CỐNG TIÊU VÀO TẠI 06 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,89 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 15 | Máy bơm nước 10cv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| E | HẠNG MỤC: BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,064 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4288 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,34 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,38 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,77 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,543 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | 100m2 |
| 19 | Nilon lot | mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,87 | m2 |
| 20 | ống nhựa uPVC D34 dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,35 | m |
| 21 | Bơm nước 10cv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | ca |
| 22 | Thép lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,24 | kg |
| 23 | Thep lướii chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8 | kg |
| 24 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,904 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,307 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,365 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,424 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,758 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,163 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,943 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,98 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,106 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,66 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,163 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,603 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 43 | Cửa đi sắt kéo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung sắt + hoa sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 45 | Kính trắng 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 47 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,794 | m2 |
| 49 | Hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống chống sét, 02 trụ đèn cao áp ngoài trời. | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO NHÀ TRẠM BƠM+SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,302 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép (TKT theo bản vẽ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt (TKT theo bản vẽ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt (TKT theo bản vẽ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, hàng rào sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,16 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,644 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,58 | m2 |
| 30 | Bảng tên chữ nổi bằng chất liệu Alu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,658 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,329 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ XẢ, ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m3 |
| 4 | Ống thép SS400 đường kính D600 dày 6mm, chiều dài 3m, có mặt bích 2 đầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mối nối |
| 7 | Van Clape cuối đường ống D600 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm D600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút thép D600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m2 |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (A.HÀNG RÀO BẢO VỆ, CỬA CỔNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép (Thép hình V4+lưới B40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,84 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt (Thép hộp ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt (Thép hộp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,14 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,546 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,446 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,26 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,84 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1 | m2 |
| 31 | Bảng tên chữ nổi bằng chất liệu Alu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,823 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp II để đắp (khối chặt, hệ số K=0,85) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4064 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến chân công trình (khối rời) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,657 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4025 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9105 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2784 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0768 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2701 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch 12x40cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5396 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 25x40cm vào tường, trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,448 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ trang trí | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 5x20cm vào tường, trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,66 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước 25x25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,633 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,791 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,064 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,364 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,98 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,633 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,711 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần la phông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,99 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,984 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,984 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt + hoa sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt + hoa sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 53 | Cửa NVS nhôm kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 54 | Kính trắng 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,834 | m2 |
| 55 | Ô khoá tay nắm tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,834 | m2 |
| 57 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,274 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm tường MCB, công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Mặt nạ MCB, công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Trụ BTLT hạ thế vuông, cao 5,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 90-60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 34-27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 27-21mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co, tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Van khoá nhựa D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối 2 đầu ren D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bích rỗng D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Joăng cao su dày 3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 24 | Van phao tự động D27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đai neo ống D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bu lông neo D14mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xi phông lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Máy bơm 1,5HP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Khoan giếng D49, sâu 30m, bộ hút sâu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C .SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3263 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C.SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1575 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3886 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân nền bằng gạch Terrazzo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,88 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C.MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (D.THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9632 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (D.HỐ TỰ HOẠI, HỘC MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7098 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3108 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4532 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Ống cống BTCT D900, L= 0,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Nắp cống BTCT D900 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đá 1x2 giếng thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 giếng thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 12 | Sỏi cuội 5x20 ngăn lọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 13 | Than xỉ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2914 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) của hợp đồng được hiểu như sau: Là công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn và Công trình dân dụng cấp IV trở lên * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ bản gốc của tất cả các tài liệu theo yêu cầu của HSMT để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Nhà thầu từ chối, vắng mặt hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ thời điểm bên mời thầu yêu cầu đến làm rõ thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.747.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự (thi công xây lắp công trình nông nghiệp phát triển nông thôn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cầu đường- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt.- Đã từng phụ trách công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: chuyên ngành xây dựng( cốt thép, cốt pha, nề) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: người chuyên ngành điện, nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | 10 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi | 103 CV; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy Lu | 8 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 60 kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Độ chính xác ±1mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi