Gói thầu: Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115010-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211113095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:54:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,639,725,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) của hợp đồng được hiểu như sau: Là công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn và Công trình dân dụng cấp IV trở lên * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ bản gốc của tất cả các tài liệu theo yêu cầu của HSMT để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Nhà thầu từ chối, vắng mặt hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ thời điểm bên mời thầu yêu cầu đến làm rõ thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.747.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự (thi công xây lắp công trình nông nghiệp phát triển nông thôn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cầu đường- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt.- Đã từng phụ trách công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: chuyên ngành xây dựng( cốt thép, cốt pha, nề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: người chuyên ngành điện, nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 103 CV; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác ±1mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp: Kênh dẫn; Bể hút; Nhà trạm bơm; Hàng rào nhà trạm bơm; Bể xả, đường ống; Nhà quản lý (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Trạm Bơm Phước Lưu.
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Ninh. Nhà thầu Thẩm tra thiết kế xây dựng: Viện Thủy lợi và Môi trường. Cơ quan thẩm định thiết kế: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH DẪN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : mô tả kỹ thuật theo chương V344,88100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Khai thác đất để đắp bờ bao đoạn từ K1+008-K2+874)mô tả kỹ thuật theo chương V63,95100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V153,4100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V88,75100m3
5Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất mô tả kỹ thuật theo chương V112,709100m3
6Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất mô tả kỹ thuật theo chương V84,373100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng =0.9)mô tả kỹ thuật theo chương V137,971100m3
8Đào san đất trong phạm vi mô tả kỹ thuật theo chương V30,696100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đào xúc đất vận chuyển đi)mô tả kỹ thuật theo chương V90,383100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật theo chương V90,383100m3
B I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU QUA KÊNH DẪN 02 VỊ TRÍ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V6,086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V6,888100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300mô tả kỹ thuật theo chương V62,88m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V2,828100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V5,096tấn
8Máy bơm nước động cơ Diezel - công suất 10 CVmô tả kỹ thuật theo chương V60ca
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng mô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V84,12m2
C II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU QUA KÊNH DẪN 02 VỊ TRÍ)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V4,678tấn
5Vữa XM lưới thép M300mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V1,882m2
7Ống nhựa thoát nước mặt cầu D42mmmô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Gia công lan canmô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
9Ống thép tráng kẽm D60 mmmô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật theo chương V0,194m2
11Bulong M10mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
D HẠNG MỤC: KÊNH DẪN - CỐNG TIÊU VÀO TẠI 06 VỊ TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V7,278100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V4,616100m3
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V222,89m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V33,77m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V16,97m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mmmô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmmô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngmô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m2
15Máy bơm nước 10cvmô tả kỹ thuật theo chương V60ca
E HẠNG MỤC: BỂ HÚT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V36,064100m3
2Đào đất móng băng, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V86,38m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V22,686100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V10,4288100m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V125m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V149,34m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V118,38m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V171,77m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V4,304tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,924tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V9,543tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,95tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V6,453100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngmô tả kỹ thuật theo chương V1,233100m2
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật theo chương V9,299100m2
19Nilon lotmô tả kỹ thuật theo chương V929,87m2
20ống nhựa uPVC D34 dày 2mmmô tả kỹ thuật theo chương V295,35m
21Bơm nước 10cvmô tả kỹ thuật theo chương V540ca
22Thép lan canmô tả kỹ thuật theo chương V165,24kg
23Thep lướii chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V602,8kg
24Gia công lan canmô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
25Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
26Gia công lưới chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
27Lắp dựng lưới chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V8,904m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V34,66m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V3,118m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V10,307m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V7,365m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V16,424m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,854m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,649tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
26Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
27Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V2,557m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V31,758m3
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V227,163m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V199,943m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
33Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V88,98m2
34Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V427,106m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V111,66m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V227,163m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V311,603m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V152,4m
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V75,44m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V75,44m2
43Cửa đi sắt kéomô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
44Cửa sổ khung sắt + hoa sắtmô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
45Kính trắng 5mmmô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
47Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V26,794m2
49Hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống chống sét, 02 trụ đèn cao áp ngoài trời.mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
G HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284m3
4Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
5Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
6Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
8Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
9Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V0,2647100m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO NHÀ TRẠM BƠM+SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V19,302m3
2Đào đất móng băng, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V13,042m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,656m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
17Gia công hàng rào lưới thép (TKT theo bản vẽ)mô tả kỹ thuật theo chương V74,08m2
18Gia công hàng rào song sắt (TKT theo bản vẽ)mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
19Gia công cửa song sắt (TKT theo bản vẽ)mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, hàng rào sắtmô tả kỹ thuật theo chương V111,16m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V75,644m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V87,9m2
27Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V87,9m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V140,58m2
30Bảng tên chữ nổi bằng chất liệu Alumô tả kỹ thuật theo chương V5m
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V14,658m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V7,329m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V61,1m2
40Ống nhựa PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V5m
I HẠNG MỤC: BỂ XẢ, ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V12,17100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V8,829100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V4,256100m3
4Ống thép SS400 đường kính D600 dày 6mm, chiều dài 3m, có mặt bích 2 đầumô tả kỹ thuật theo chương V338,4m
5Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống mô tả kỹ thuật theo chương V116đoạn ống
6Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 600mmmô tả kỹ thuật theo chương V112mối nối
7Van Clape cuối đường ống D600 mmmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Khớp nối mềm D600mmmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút thép D600mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 600mmmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V43,62m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,999tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V3,265tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,956100m2
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCmô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVmô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênmô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (A.HÀNG RÀO BẢO VỆ, CỬA CỔNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
2Đào đất móng băng, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V4,366m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V5,746m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
17Gia công hàng rào lưới thép (Thép hình V4+lưới B40)mô tả kỹ thuật theo chương V171,84m2
18Gia công hàng rào song sắt (Thép hộp )mô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
19Gia công cửa song sắt (Thép hộp)mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V241,14m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V178,546m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V4,389m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V6,446m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V102,84m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V175,56m2
28Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V190,26m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V102,84m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V293,1m2
31Bảng tên chữ nổi bằng chất liệu Alumô tả kỹ thuật theo chương V5m
K HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V25,823m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,3433100m3
4Mua đất cấp II để đắp (khối chặt, hệ số K=0,85)mô tả kỹ thuật theo chương V40,4064m3
5Vận chuyển đất đến chân công trình (khối rời)mô tả kỹ thuật theo chương V29,657m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V4,749m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V4,4025m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V8,9105m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V3,2784m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,9234100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,2647100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,1434tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
26Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,7444tấn
27Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,7444tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,0768m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V19,2701m3
31Công tác ốp gạch 12x40cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V7,5396m2
32Công tác ốp gạch 25x40cm vào tường, trụ, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V20,448m2
33Công tác ốp đá chẻ trang trímô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
34Công tác ốp gạch 5x20cm vào tường, trụ, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cmmô tả kỹ thuật theo chương V73,66m2
36Lát nền, sàn, kích thước 25x25cmmô tả kỹ thuật theo chương V20,23m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V220,633m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V134,791m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V107,064m2
41Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
42Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V346,364m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V123,98m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V220,633m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V249,711m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m2
47Thi công trần la phôngmô tả kỹ thuật theo chương V77,99m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V232,5m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V67,984m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V67,984m2
51Cửa đi khung sắt + hoa sắtmô tả kỹ thuật theo chương V6,804m2
52Cửa sổ khung sắt + hoa sắtmô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
53Cửa NVS nhôm kínhmô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
54Kính trắng 5mmmô tả kỹ thuật theo chương V30,834m2
55Ô khoá tay nắm trònmô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V30,834m2
57Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V26,274m2
L HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Amô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x6mm2mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x10mm2mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Tủ điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm tường MCB, công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Mặt nạ MCB, công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạimô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Trụ BTLT hạ thế vuông, cao 5,5mmô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
M HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (B. CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 90-60mmmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 34-27mmmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk= 27-21mmmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt co, tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt co răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt dây đơn tiết diện 2x2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Van khoá nhựa D34mmmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Khớp nối 2 đầu ren D34mmmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bích rỗng D34mmmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Joăng cao su dày 3mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
24Van phao tự động D27mmmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đai neo ống D34mmmô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Bu lông neo D14mmmô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cầu chắn rác D90mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Xi phông lavabomô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Máy bơm 1,5HPmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khoan giếng D49, sâu 30m, bộ hút sâumô tả kỹ thuật theo chương V1lần
N HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C .SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V1,3263100m3
O HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C.SÂN NỀN
1Đào đất móng băng, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V3,1575m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V1,3886m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V1,263m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,0128m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V6,345m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V32,088m3
7Lát gạch sân nền bằng gạch Terrazzomô tả kỹ thuật theo chương V320,88m2
P HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (C.MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
4Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
5Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
6Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
8Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
9Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (D.THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật theo chương V0,2972tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V0,2972tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V14,9632m2
R HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ - (D.HỐ TỰ HOẠI, HỘC MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V12,7098m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,3108m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V2,4532m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,4879m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
7Ống cống BTCT D900, L= 0,5mmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Nắp cống BTCT D900mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đá 1x2 giếng thấmmô tả kỹ thuật theo chương V0,1908m3
11Đá 4x6 giếng thấmmô tả kỹ thuật theo chương V0,2948m3
12Sỏi cuội 5x20 ngăn lọcmô tả kỹ thuật theo chương V25kg
13Than xỉmô tả kỹ thuật theo chương V25kg
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,2914m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) của hợp đồng được hiểu như sau: Là công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn và Công trình dân dụng cấp IV trở lên * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ bản gốc của tất cả các tài liệu theo yêu cầu của HSMT để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Nhà thầu từ chối, vắng mặt hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ thời điểm bên mời thầu yêu cầu đến làm rõ thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.747.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự (thi công xây lắp công trình nông nghiệp phát triển nông thôn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp.53
2 Cán bộ phụ trách hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp.52
3 Cán bộ phụ trách hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp52
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cầu đường- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp52
5 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt.- Đã từng phụ trách công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hoặc công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu xây lắp31
6 Công nhân kỹ thuật 5 Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: chuyên ngành xây dựng( cốt thép, cốt pha, nề)11
7 Công nhân kỹ thuật 5 Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực gồm các chuyên ngành sau: người chuyên ngành điện, nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 10 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
2 Máy ủi 103 CV; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy Lu 8 tấn; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy đào 0,8 m3; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy đầm cóc 60 kg2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW2
8 Máy thủy bình Độ chính xác ±1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->