Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110825-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20211101611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 863,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác
Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Phú Thiện
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng H2A Gia Lai, 1/9 Nguyễn Đức Cảnh, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, 257 Cách Mạng Tháng 8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng H2A Gia Lai, 1/9 Nguyễn Đức Cảnh, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, 257 CMT8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 189B - Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng Công trình dân dụng; hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693 821 320, Fax: 02693 821 320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3821320;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3827653
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền lát gạch tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,76m2
2Tháo dỡ nền, sàn gạch chống nóng sãnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
3Phá dỡ lớp xà bần khu sãnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
4Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng, mặt lưng gờ chỉ hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,99m2
5Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng, mặt lưng gờ chỉ hiện trạng - máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
6Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường xử lý vết nứt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
7Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,727m2
8Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,192m2
9Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc, bám bẩn tường chân móng ốp đá Phước Lý hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V468,899m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V326,594m2
12Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
13Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
14Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232,207m2
15Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V591,354m2
16Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
17Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
18Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
19Trát lại vết nứt đã đục, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,727m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,192m2
22Trát bậu dưới cửa sổ, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
23Trát bậu dưới cửa sổ, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
24Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,12m2
25Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
26Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,06m2
27Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
28Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,99m2
29Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
30Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,99m2
31Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
32Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu sãnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
35Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
36Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,76m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,296m2
38Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
39Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
40Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V517,026m2
41Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V340,786m2
42Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,906m2
43Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V216,046m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
46Quét nước xi măng chân móng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V517,026m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V340,786m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238,327m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V594,774m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
53Vệ sinh cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V245,34m2
54Tay nắm khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
55Cần chống cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Bộ bản lề sàn+chốt xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Vệ sinh, đánh bát lại lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,869m2
60Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,535m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,318100m2
62Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,42m3
63Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
64Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43110m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
70Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
71Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Đai cùm ống thoát nước ĐHKK, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
76Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
2Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường xử lý vết nứt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
3Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V20,391m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V315,655m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V43,3m2
6Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
7Trát lại vết nứt đã đục, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,391m2
9Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
10Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
11Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
12Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
13Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V43,3m2
16Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V358,546m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V226,41m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V132,136m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V358,546m2
20Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
21Tay nắm khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,265m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m2
26Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
27Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm bơm trợ áp+sen tắm đồng bộ+2 dây cáp cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
2Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,923m2
3Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,821m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V49,437m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
6Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,529m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,821m2
9Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
10Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
11Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
12Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
13Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cầu chắn rác bằng Inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
16Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,27m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,35m2
21Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
22Tay nắm khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
25Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
26Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
D SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Cắt sân bê tông làm ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát trụ hàng rào bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,044m2
4Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường hàng rào bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V44,131m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V478,575m2
6Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V158,593m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,131m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,571m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,571m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,179m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,593m2
13Bánh xe sắt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ray sắt L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V33,93kg
15Ổ bi kẹp cánh cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bản lề cánh cổng mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
18Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát bó vỉa bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V5,375m2
19Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V48,375m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,375m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
3 Dàn giáo thép định hình Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->