Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 863,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Phú Thiện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng Công trình dân dụng; hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693 821 320, Fax: 02693 821 320. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3821320; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3827653 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền, sàn gạch chống nóng sãnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp xà bần khu sãnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng, mặt lưng gờ chỉ hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m2 |
| 5 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng, mặt lưng gờ chỉ hiện trạng - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 6 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường xử lý vết nứt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 7 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,727 | m2 |
| 8 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc, bám bẩn tường chân móng ốp đá Phước Lý hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,899 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,594 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,207 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,354 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 18 | Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 19 | Trát lại vết nứt đã đục, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,727 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m2 |
| 22 | Trát bậu dưới cửa sổ, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 23 | Trát bậu dưới cửa sổ, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 24 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 25 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 26 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m2 |
| 27 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 28 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m2 |
| 29 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 30 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m2 |
| 31 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 32 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu sãnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 35 | Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,76 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m2 |
| 38 | Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 39 | Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | m2 |
| 40 | Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,026 | m2 |
| 41 | Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,786 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,906 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,046 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,026 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,786 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,327 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,774 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 53 | Vệ sinh cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,34 | m2 |
| 54 | Tay nắm khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 55 | Cần chống cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Bộ bản lề sàn+chốt xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Vệ sinh, đánh bát lại lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,869 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,535 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,318 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,431 | 10m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Đai cùm ống thoát nước ĐHKK, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 2 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường xử lý vết nứt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 3 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,391 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,655 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m2 |
| 6 | Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 7 | Trát lại vết nứt đã đục, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,391 | m2 |
| 9 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 10 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 11 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 12 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 13 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m2 |
| 16 | Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,546 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,41 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,136 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,546 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 21 | Tay nắm khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,265 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm bơm trợ áp+sen tắm đồng bộ+2 dây cáp cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m2 |
| 3 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,437 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường, trần, trụ... trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,529 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | m2 |
| 9 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 10 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 11 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 12 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 13 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác bằng Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 16 | Quét 2 nước sika chống thấm, tường, trụ dầm, trần, ô văng…ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 22 | Tay nắm khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông làm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát trụ hàng rào bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,044 | m2 |
| 4 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường hàng rào bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,131 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,575 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,593 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,044 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,131 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,571 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,571 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,179 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,593 | m2 |
| 13 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ray sắt L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | kg |
| 15 | Ổ bi kẹp cánh cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bản lề cánh cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 18 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát bó vỉa bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép định hình | Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi