Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa phần cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - KHÁCH SẠN HERITAGE HẠ LONG - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa phần cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:14:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,666,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình đa năng, công trình dân dụng, công nghiệp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp đạt hạng III trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao đẳng, trung cấp) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao đẳng, trung cấp) chuyên ngành Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,0 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - KHÁCH SẠN HERITAGE HẠ LONG - VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa phần cấp nước Cải tạo sửa chữa phần cấp nước Khách sạn Heritage Hạ Long - Vinacomin 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, bao gồm: - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp, đạt Hạng III (trở lên). - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí sau phải thỏa mãn đồng thời: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khách sạn Heritage Hạ Long - Vinacomin, địa chỉ: 88 Đường Hạ Long, P.Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: (84-0203) 3846 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.35180141; Fax: 024.38510724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kỹ thuật đầu tư - Khách sạn Heritage Hạ Long - Vinacomin, địa chỉ: 88 Đường Hạ Long, P.Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: (84-0203) 3846 888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khách sạn Heritage Hạ Long - Vinacomin, địa chỉ: 88 Đường Hạ Long, P.Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: (84-0203) 3846 888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo và sửa chữa | |||
| 1 | Cắt đục tường vào thiết bị vệ sinh | Chương V-HSMT | 1.296 | lỗ |
| 2 | Tháo dỡ trần nhôm | Chương V-HSMT | 510 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao phào chỉ | Chương V-HSMT | 306 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp trần, tường các phòng tầng 8 | Chương V-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ xuyên tường từ ngoài vào chỗ thiết bị | Chương V-HSMT | 1.020 | lỗ |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 69,936 | m2 |
| 7 | Cắt đục sàn tầng 8 đi trục cấp nước nóng lạnh | Chương V-HSMT | 32,4 | lỗ |
| 8 | Cắt đục WC tập thể tầng 1 (4WC) | Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm (108 WC_340TB, 77 bồn tắm) | Chương V-HSMT | 340 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống trục cấp nước cũ đã hỏng | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 11 | Cắt đục, phá dỡ khung bồn tắm hiện trạng + Ốp gạch men (77 bồn tắm xây khung) | Chương V-HSMT | 11,1804 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vật tư lên cao | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Phần cung cấp VTTB, thi công và lắp đặt | |||
| 1 | Trát lại vị trí cắt đục đi cấp nước WC | Chương V-HSMT | 111,6 | m2 |
| 2 | Trát hoàn thiện vị trí cửa thăm HKT | Chương V-HSMT | 69,936 | m2 |
| 3 | Ốp lát gạch lại các vị trí cắt đục WC | Chương V-HSMT | 372 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-HSMT | 372 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 279 | m2 |
| 6 | Sơn lại tường vị trí cắt đục | Chương V-HSMT | 465 | m2 |
| 7 | Dán lại giấy vị trí cắt đục trong phòng, KT 1500x2000 | Chương V-HSMT | 279 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V-HSMT | 35 | m2 |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 255 | m |
| 10 | Cửa thăm HKT (phào nẹp, bản lề, khóa cam) | Chương V-HSMT | 63 | cửa |
| 11 | Trát bịt 9 cửa trục cấp nóng lạnh HKT | Chương V-HSMT | 32,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch tranh phòng tắm 800*1200 (40 phòng) | Chương V-HSMT | 38,4 | m2 |
| 13 | Côn thu 63/50 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Côn thu 32/25 | Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 15 | Côn thu 50/32 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Tê thu 50/32 | Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 17 | Tê thu 32/25 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cút góc 25 | Chương V-HSMT | 555 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong 25*1/2 | Chương V-HSMT | 1.020 | cái |
| 20 | Ống tránh 25 | Chương V-HSMT | 150 | cái |
| 21 | Van điều áp trên đường trục DN50 bằng đồng có đồng hồ | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Van cửa 32 | Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 23 | Van cửa 50 | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25*1/2 ren ngoài | Chương V-HSMT | 1.020 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm PN 20 bọc xốp tráng bạc giữ nhiệt | Chương V-HSMT | 433 | m |
| 27 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm PN 10 | Chương V-HSMT | 433 | m |
| 28 | Ống PPR 32 nóng PN20 | Chương V-HSMT | 663 | m |
| 29 | Ống PPR 32 lạnh PN10 | Chương V-HSMT | 244 | m |
| 30 | Ống PPR 25 nóng PN20 | Chương V-HSMT | 1.209 | m |
| 31 | Ống PPR 25 lạnh PN10 | Chương V-HSMT | 1.915 | m |
| 32 | Chếch 50 | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Chếch 25 | Chương V-HSMT | 100 | cái |
| 34 | Cút 50 | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Cút 32 | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Cút 25 | Chương V-HSMT | 718 | cái |
| 37 | Tê 32 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V-HSMT | 300 | cái |
| 41 | Vách kính nhà tắm cao 2,1m x 1,85m kính 10 ly cường lực + phụ kiện inox 304 | Chương V-HSMT | 77 | bộ |
| C | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình đa năng, công trình dân dụng, công nghiệp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp đạt hạng III trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao đẳng, trung cấp) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao đẳng, trung cấp) chuyên ngành Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 4 | Tời | Công suất ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 7,0 kVA | 1 |
| 7 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi