Gói thầu: Sửa chữa nút giao và đảo mềm đường ĐCD.07 thuộc dự án đường Tiến - Châu - Văn Hóa (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100980-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Sửa chữa nút giao và đảo mềm đường ĐCD.07 thuộc dự án đường Tiến - Châu - Văn Hóa (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211100578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:05:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng tối thiểu 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nút giao và đảo mềm đường ĐCD.07 thuộc dự án đường Tiến - Châu - Văn Hóa (bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa nút giao và đảo mềm đường ĐCD.07 thuộc dự án đường Tiến - Châu - Văn Hóa
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bảo trì đường giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3844814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD & TMTH Phượng Hoàng. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng H&P.


- Bên mời thầu: Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 lý thường kiệt - Đồng hới - Quảng bình
- Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3844814.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3844814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu Công ty QLHT Khu kinh tế; Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3851695.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nút giao
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,92m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,28m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V416m2
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,2m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,2m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V416m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 17cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V416m2
8Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V416m2
B Đảo mềm
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V252,06m2
2Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,51tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.889,43m2
4Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,08m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
6Sơn sắt thép bằng sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.160,12m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 trục đường dọc KKT Hòn La (gd1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,4m3
8Sơn cọc tiêu đoạn qua khu phi thuế quanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ An toàn lao động - Vệ sinh lao động31
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất tối thiểu 110 CV1
2 Máy đào một gàu, bánh xích Dung tích gàu tối thiểu 0,8 m31
3 Máy san tự hành Công suất tối thiểu 110 CV1
4 Ô tô tưới nước Dung tích tối thiểu 5 m31
5 Máy lu rung tự hành Trong lượng tối thiểu 25 tấn1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải tối thiểu 10 tấn1
7 Máy phun nhựa đường Công suất tối thiểu 190 CV1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70 kg1
11 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tối thiểu 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->