Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện Di truyền Nông nghiệp thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện Di truyền Nông nghiệp thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:08:00 đến ngày 2020-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,981,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane hydrochloride GR for analysis TRIS HCl | 4 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: C4H12NO3Cl Khối lượng phân tử: 157.6 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 2 | Titriplex III GR EDTA2Na | 4 | kg | Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol | ||
| 3 | Phenol | 2 | kg | Công thức hóa học: C6H5OH Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol Độ tinh khiết: 99% | ||
| 4 | Chloroform | 4 | Chai 500ml | Công thức hóa học: CHCl3 Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 5 | Isoamyl Alcohol | 2 | Chai 500ml | Công thức hóa học: C5H12O Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 6 | 2-propanol | 2 | Lít | Công thức hóa học: C3H8O Khối lượng phân tử: 60.09 g/mol Độ tinh khiết: 99% | ||
| 7 | Safeview DNA stains | 4 | Ống 1ml | Là thuốc thử nhuộm axit nucleic phát hiện DNA trong gel agarose hoặc acrylamide, có tối đa kích thích huỳnh quang ở ~ 280 và ~ 502 nm và tối đa phát xạ ở ~ 530 nm | ||
| 8 | Ethidium bromide | 2 | Lọ 5 gram | Công thức hóa học: C21H20BrN3 Khối lượng phân tử: 394.31 g/mol Độ tinh khiết: ~95% | ||
| 9 | Ethanol | 2 | Lít | Công thức hóa học: C2H6O Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 10 | Agarose | 2 | Chai 500 gram | Màu sắc: Trắng Dạng: Bột Điểm gel: 34 - 38 °C Nhiệt độ nóng chảy 60 - 90 °C | ||
| 11 | dNTP Mix | 2 | Ống 1ml | Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP. dCTP. dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100 mM. Các dung dịch của các nucleotide này cực kỳ ổn định, được chuẩn độ đến pH 7.3-7.5 với NaOH Các nucleotide có độ tinh khiết lớn hơn 99%. không có hoạt tính nuclease | ||
| 12 | Taq DNA polymerase (REC.) EA | 2 | Ống 500 U | Đóng gói cho mỗi 500 U • 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL) • 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with KCl • 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4 • 2 x 1.25 mL 25 mM MgCl2 | ||
| 13 | Phire Hot Start II DNA polymerase 200 X 50 UL | 2 | Ống 200 U | Sử dụng trong các ứng dụng PCR, cho kết quả tin cậy cao. | ||
| 14 | Generuler 100BP DNA Ladder EA | 2 | Ống 50 ul | Sử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 100 bp đến 1.000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Thang DNA bao gồm 10 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA | ||
| 15 | Ure | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: CO(NH2)2 Khối lượng phân tử: 60.06 g/mol Độ tinh khiết: 99% - 100% | ||
| 16 | Acrylamide/bis-acrylamide. 40% solution | 2 | Lọ 100 ml | Công thức hoá học: C3H5NO Khối lượng phân tử: 71,08 g/mol Dùng trong điện di. tỷ lệ 19:1 | ||
| 17 | TEMED | 2 | Lọ 25 ml | Công thức hóa học: C6H16N2 Khối lượng phân tử: 116.21 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 18 | Sigmacote | 2 | Lọ 25 ml | Công thức hóa học: SL2 Khối lượng phân tử: 100.21 g/mol | ||
| 19 | Formaldehyde | 4 | Lít | Công thức hóa học: CH2O Khối lượng phân tử: 30.03 g/mol Độ tinh khiết: 36-38% trong H2O | ||
| 20 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 4 | Chai 500 ml | Nước được sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử, không chứa Dnase, RNase hoặc protease nào | ||
| 21 | Water HPLC | 2 | Chai 2,5 lít | Công thức hóa học: H2O Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol Tên gọi khác: Deionized water (nước khử ion) | ||
| 22 | HCl đặc | 2 | Lít | Công thức hóa học: HCl Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol Độ tinh khiết: 37% | ||
| 23 | Amonium nitrate | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: NH4NO3 Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 24 | Monohydrate | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: NaH2PO4.H2O Khối lượng phân tử: 137.99 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 25 | Potassium sulfate | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: K2SO4 Khối lượng phân tử: 174.26 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 26 | Calcium chloride. Dihydrate | 2 | kg | Công thức hóa học: CaCl2.2H2O Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 27 | Magnesium sulfate. 7-hydrate | 2 | Chai 500 gram | Công thức phân tử: MgSO4.7H2O Trọng lượng phân tử: 246.47 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 28 | Manganous chloride. 4- hydrate | 2 | Lọ 100 gram | Công thức hóa học: MnCl2.4H2O Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 29 | Ammonium molybdate. 4- hydrate | 2 | Chai 250 gram | Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24. 4H2O Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol Độ tinh khiết: 81 - 83% MoO3 basis | ||
| 30 | Zinc sulfate.7H2O GR 99.5% | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: ZnSO4.7H2O Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 31 | Boric acid for analysis EMSURE® ACS.ISO.Reag. Ph Eur | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: H3PO3 Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 32 | Copper (II) sulfate 5H2O GR CuSO4 | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: CuSO4.5H2O Khối lượng phân tử: 249.69 g/mol Độ tinh khiết: 98% | ||
| 33 | Ferric chloride. 6-hydrate | 2 | Chai 250 gram | Công thức hóa học: FeCl3.6H2O Khối lượng phân tử: 270.29 g/mol Độ tinh khiết: 98% | ||
| 34 | Citric acid. Monohydrate | 2 | Chai 500 ml | Công thức hóa học: C6H8O7.H2O Khối lượng phân tử: 210.14 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 35 | Natri clorua | 2 | Chai 500 gram | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 36 | KOH | 2 | Chai 500 gram | Công thức hóa học: KOH Khối lượng phân tử: 56.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 85% | ||
| 37 | Đầu côn loại 5000 µl | 4 | Gói 250 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 38 | Đầu côn loại 1000 µl xanh | 2 | Gói 500 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 39 | Đầu côn loại 200 µl | 1 | Gói 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 40 | Đầu côn loại 10 µl | 1 | Gói 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 41 | Eppendorf 2ml | 2 | Gói 500 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 42 | Ống Falcon 50ml đáy nhọn nắp vặn | 20 | Túi 50 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 43 | Chày cối | 5 | Bộ | Chất liệu bằng sứ Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 44 | Găng tay không bột size M | 2 | Hộp 50 đôi | Chất liệu: cao su Không ăn hại da tay | ||
| 45 | Eppendorf 1.5ml | 2 | Gói 500 cái | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 46 | Bình định mức. NS 14/23 250ml 0.15 A. nút nhựa, chữ xanh | 10 | Cái | Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi