Gói thầu: Gói số 04- Vật tư hệ điện toa xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 04- Vật tư hệ điện toa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:34:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,416,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự từ năm 2019 trở lại đây ( Bao gồm cả hóa đơn và biên bản thanh lý- nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04- Vật tư hệ điện toa xe Kế hoạch mua sắm vật tư phụ tùng năm 2021 của Chi nhánh toa xe Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Kê khai danh sách và pho to ít nhất là 02 hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2019, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng (gửi kèm Biên bản thanh lý hợp đồng - nếu có và Hóa đơn có sao y của nhà thầu). - Báo cáo tài chính năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế (ký điện tử) hoặc BCTC đã được kiểm toán hoặc có Biên bản kiểm tra thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2020. - Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao y công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng theo nhà sản xuất nếu là hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chỉ được chào một giá và không có các điều kiện kèm theo. Trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa đến kho của bên mời thầu và bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Trong biểu giá chào hàng, nhà thầu phải ghi rõ đơn giá, thành tiền ở các cột theo biểu mẫu hướng dẫn, các con số trong cột đơn giá, thành tiền sử dung dấu "." và ";"theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng đến 24 tháng tùy từng chủng loại vật tư |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao 3 pha 100A | 100A; 3P | 20 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 2 | Cầu dao 3 pha 60A | 60A; 3P | 25 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 3 | Aptomat 3 pha 40A (loại đế cài) | 40A; 3P | 13 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 4 | Aptomat 3 pha 25A (loại đế cài) | 25A; 3P | 13 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 5 | Aptomat 3 pha 63A (loại đế cài) | 63A; 3P | 22 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 6 | Rơ le chống rò 3 pha 40A (loại đế cài) | 40A/0,03A; 4P | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 7 | Rơ le chống rò 3 pha 63A (loại đế cài) | 63A/0,03A; 4P | 12 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 8 | Rơ le chống rò 3 pha 25A (loại đế cài) | 25/0,03A; 4P | 10 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 9 | Aptomát | 1 pha 2 cực 6A | 100 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 10 | Aptomát | 1 pha 1 cực 16A | 20 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 11 | Aptomát | 1 pha 1 cực 6A | 35 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 12 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A | 17 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 13 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 60A | 3 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 14 | Bơm Panasonic 220V-125W, cổ hút trên (bơm 90 độ). | P =125 W, 220Vac | 30 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 15 | Rơle áp lực máy bơm nước: Ø14 | 1,1 - 1,7 kgf/cm3 | 50 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 16 | Quạt thông gió 220V sải cánh 300mm | 220V-38W | 6 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 17 | Quạt hút đồng trục công nghiệp 220V sải cánh 400mm | 220V-150W | 3 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 18 | Quạt hút bếp 1 pha cánh lồng sóc | 220V-0,37KW | 3 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 19 | quạt thông gió 220V-0,2A | kt 150x150mm | 8 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 20 | Bóng tuýp 1m2, 20W | 250 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 21 | Bóng tuýp 0,6m, 20W | 310 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 22 | Bóng đèn compact | 220V-20w | 10 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 23 | Bóng đèn compact | 220V-11w | 50 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 24 | Đèn âm trần led panel light 12W-Φ154(Φ âm trần) | 50 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 25 | Đèn âm trần led panel light 6W-Φ106(Φ âm trần) | 50 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 26 | Đèn âm trần led 1 bóng 3W-Φ54(Φ âm trần) | 150 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 27 | Đèn led 01 | 20 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 28 | Bộ đèn đôi maxlight 60cm | 220V - 40w | 50 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 29 | Chụp đèn đôi Dĩ An | 50 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 30 | Chấn lưu 40W | 160 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 31 | Chấn lưu đèn maxlight | 60 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 32 | Hạt công tắc clipsal | 300 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 33 | Ổ cắm đơn clipsal | 80 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 34 | Ổ cắm đôi clipsal | 70 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 35 | Bộ đổi nguồn 220vac/28-48vdc, 300mA | 10 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 36 | Dây điện 1x 0,75mm² | 940 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 37 | Dây điện 2x1mm² | 600 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 38 | Dây điện 2x1,5 mm² | 400 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 39 | Dây điện 2x2,5 mm² | 350 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 40 | Cáp điện 2x2,5mm² | 400 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 41 | Cáp điện lõi nhiều sợi vỏ bọc cao su (3x185+1x120)mm² | 20 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 42 | Dây cáp điện cao su (1x16)mm² | ( 1x16) mm2 | 50 | m | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 43 | Công tắc cửa bán tự động | 210 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 44 | Loa toa 658RC | 150 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 45 | Loa toa 648RC | 300 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 46 | CB quạt dàn bay hơi máy LRV8T (3,5-5A) | 3RV1011 -1FA10 | 1 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 47 | CB quạt dàn ngưng máy 8/10/12T (1,8-2,5A) | 3RV1011 -1CA10 | 6 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 48 | Công tắc tơ chọn pha: | RAN -4,1a3b, 24Vdc | 1 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 49 | Ắc quy | 12V- 200AH | 8 | c¸i | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 50 | Ắc quy | 12V- 120AH | 34 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 51 | Chì điều khiển ( chì dẹt) | 5A | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 52 | Chì điều khiển ( chì dẹt) | 10A | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 53 | Chì điều khiển ( chì dẹt) | 15A | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 54 | Chì điều khiển ( chì dẹt) | 20A | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 55 | Công tơ điện 3 fa DTS 975 | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 56 | Bộ biến áp điều khiển: mua trong nước. | 220Vac/24Vdc/15÷20A | 15 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 57 | Van tiết lưu hoặc TEZ 2-04 | 12 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 58 | bộ đế +đui đèn báo 24 Vdc, Φ22 | 100 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 59 | bộ đế +đui đèn báo 220 Vac, Φ22 | 100 | bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 60 | Bóng đèn báo 24Vdc, đui ngạnh Φ10 | 110 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 61 | Bóng đèn báo 220Vac, đui ngạnh Φ10 | 80 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 62 | Cầu chì ống sứ F8,5x31 | 16A, 500V | 140 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 63 | Đế chì 32 A -500V | 35 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 64 | Cầu chì 32A -500V ( F10 x 38 mm) | 10 x 38mm | 35 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 65 | Cầu chì nhiệt 2A | 840 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 66 | cầu chỉnh lưu 1 pha 35A | 84 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 67 | Đế cầu chì JF5 - 25/RD, 660V | 49 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 68 | Cầu chì ống thuỷ tinh 1A | Ø5x20 | 70 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | |
| 69 | cầu đấu 4 phần tử | 1 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 70 | Dây chì 10A | 24 | kg | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 71 | Dây chì 30A | 25 | kg | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 72 | Dây chì 60A | 22 | kg | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 73 | Dây chì 100A | 29 | kg | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 74 | Cầu chì 0.5A | 210 | cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 75 | Cầu chì ống Sino 10A | 21 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 76 | Đui đèn led 01 | 210 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 77 | Bóng điện sợi đốt 500W | 28 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 78 | Đui đèn sứ E40 | 28 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 79 | Cầu chì ống 100A | 21 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 80 | Dây điện Tràn Phú 1x6mm | 280 | Mét | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 81 | Attomat 1 pha 2 cực 15A Sino (attomat công nghiệp bắt vít) | 21 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 82 | Dây cáp điện mềm vỏ cao su (3x4+1x2.5)mm | 35 | Mét | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 83 | Bảng điện, KT: 200x300mm | 21 | Cái | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) | ||
| 84 | Đèn tuýp led Maxwin đơn 90cm | 35 | Bộ | Đúng theo danh điểm, quy cách kỹ thuật, ký mã hiệu yêu cầu (nếu có sai khác so với phụ lục HSMT thì nhà thầu phải thuyết minh cụ thể) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự từ năm 2019 trở lại đây ( Bao gồm cả hóa đơn và biên bản thanh lý- nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi