Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất vận hành định kỳ cho máy đo tổng sắt (Fe) và mangan (Mn), COD cho 14 trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất vận hành định kỳ cho máy đo tổng sắt (Fe) và mangan (Mn), COD cho 14 trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 của Tổng công ty Đông Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:58:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,441,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vận hành cho trạm quan trắc nước thải tự động liên tục Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Quảng Ninh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng cung cấp dịch vụ trong vòng 06 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng phụ trách chỉ đạo chung các công việc, kiểm soát chất lượng pha hoá chất, đóng chai, đóng gói… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học;Có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách đóng chai, dán nhãn, vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản hoá chất |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường;Chứng chỉ đào tạo thử nghiệm viên dung dịch chuẩn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất vận hành định kỳ cho máy đo tổng sắt (Fe) và mangan (Mn), COD cho 14 trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục. Các dịch vụ phục vụ công tác kiểm soát chất lượng hệ thống các trạm quan trắc nước thải tự động liên tục của Tổng công ty Đông Bắc năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 của Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng kinh doanh hoá chất công nghiệp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Dung dịch hóa chất có giấy chứng nhận chất lượng của đơn vị được cấp phép. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Có cam kết cung cấp đầy đủ tờ khai hải quan, CO, CQ khi thực hiện hợp đồng (là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y). Trường hợp các bản nêu trên sử dụng ngôn ngữ nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt và được công chứng của cơ quan có chức năng cho bản dịch thuật đó; - Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước phải có các loại giấy tờ như: Phiếu kiểm tra, kiểm nghiệm hàng hóa đảm bảo chất lượng trước khi xuất xưởng, cam kết của nhà sản xuất… |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | TT Tên hóa chất Thời hạn sử dụng I Hóa chất cho máy đo Mn, Fe - kiểu ICON 1 Add1 - Dung dịch Ascorbic acid (Mn) ≥ 15 ngày 2 Add2 - Dung dịch Buffer-color (Mn) ≥ 30 ngày 3 Add3 - Dilution (Mn) ≥ 30 ngày 4 Add1- Dung dịch Reductor (Fe, 0-3mg) ≥ 30 ngày 5 Add2 - Dung dịch Buffer (Fe, 0-3mg) ≥ 30 ngày 6 Add3 - TPTZ (Fe, 0-3mg) ≥ 30 ngày 7 Add4- Nước cất (Fe, 0-15mg) ≥ 30 ngày II Hóa chất cho máy đo Mn, Fe - ECD 1 Add1- DI water (Fe) ≥ 30 ngày 2 Add2- Reagent1 (Fe) ≥ 30 ngày 3 Add3- Reagent2 (Fe) ≥ 30 ngày 4 Add1- Reagent1 (Mn) ≥ 30 ngày 5 Add1- Reagent2 (Mn) ≥ 30 ngày 6 Add1- Dulition (Mn) ≥ 30 ngày III Hóa chất cho máy đo Mn, Fe - Zetian- 1 Hóa chất cho máy đo Mn a Masking agent ≥ 30 ngày b Oxidant 25% hydrochloric acid ≥ 30 ngày c Buffer ≥ 30 ngày d Chromogenic agent ≥ 30 ngày e Distilled water ( Zero Sample) ≥ 30 ngày f Standard sample 1mg/L ≥ 30 ngày 2 Hóa chất cho máy đo Fe a Reducing agent 10% hydroxylamine hydrochloride ≥ 30 ngày b Oxidant 25% hydrochloric acid ≥ 30 ngày c Buffer ≥ 30 ngày d Chromogenic agent 0.5% o-phenanthroline ≥ 30 ngày e Distilled water ( Zero Sample) ≥ 30 ngày f Standard sample 1mg/L ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc văn phòng đại diện) tại Quảng Ninh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong thời gian 06 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu, Nhà cung cấp phải cử người cung cấp hóa chất có mặt tại hiện trường, đảm bảo không ảnh hưởng đến hoạt động vận hành của các Trạm quan trắc nước thải tự động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đông Bắc.
Địa chỉ: Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.383.6336 Fax: 0203.383.5773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.383.6336 Fax: 0203.383.5773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Công nghệ - Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.383.6336 Fax: 0203.383.5773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Công nghệ - Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.383.6336 Fax: 0203.383.5773 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Add1 - Dung dịch Ascorbic acid | 288 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số Mn kiểu ICON | |
| 2 | Add2 - Dung dịch Buffer - color | 288 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số Mn kiểu ICON | |
| 3 | Add3 - Dilution | 1.008 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số Mn kiểu ICON | |
| 4 | Add1 - Dung dịch Reductor | 216 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-3mg) kiểu ICON | |
| 5 | Add2 - Dung dịch Buffer | 216 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-3mg) kiểu ICON | |
| 6 | Add3 - TPTZ | 216 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-3mg) kiểu ICON | |
| 7 | Add1 - Dung dịch Reductor | 72 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-15mg) kiểu ICON | |
| 8 | Add2 - Dung dịch Buffer | 72 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-15mg) kiểu ICON | |
| 9 | Add3 - TPTZ | 72 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-15mg) kiểu ICON | |
| 10 | Add4 - Dilution (nước cất ) | 8.280 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất vận hành cho thiết bị phân tích đo thông số tổng Fe (0-15mg) kiểu ICON | |
| 11 | DI water | 103,2 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 12 | Reagent1 | 24 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 13 | Reagent2 | 25 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 14 | Reagent1 | 14,4 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 15 | Reagent2 | 14,4 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 16 | Dilution (nước cất) | 103,2 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu ECD (Electro-Chemical Devices) | |
| 17 | Masking agent | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 18 | Oxidant | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 19 | Buffer | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 20 | Chromogenic agent | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 21 | Distilled water ( Zero Sample) | 96 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 22 | Standard sample 1mg/L | 3,6 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số mangan kiểu Zetian | |
| 23 | Reducing agent 10% hydroxylamine hydrochloride | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 24 | Oxidant 25% hydrochloric acid | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 25 | Buffer | 12 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 26 | Chromogenic agent 0.5% o-phenanthroline | 6 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 27 | Distilled water ( Zero Sample) | 96 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 28 | Standard sample 1mg/L | 3,6 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số tổng sắt kiểu Zetian | |
| 29 | Dilution (nước cất) | 240 | Lít | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hóa chất cho máy đo thông số nhu cầu ô xy hóa (COD) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vận hành cho trạm quan trắc nước thải tự động liên tục Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Quảng Ninh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng cung cấp dịch vụ trong vòng 06 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng phụ trách chỉ đạo chung các công việc, kiểm soát chất lượng pha hoá chất, đóng chai, đóng gói… | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học;Có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật phụ trách đóng chai, dán nhãn, vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản hoá chất | 6 | Trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường;Chứng chỉ đào tạo thử nghiệm viên dung dịch chuẩn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi