Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:02:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,201,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,989 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,678 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 105,092 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 275,515 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,66 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 8 | Tập kết vật tư tháo dỡ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 757,184 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.730,971 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 150,51 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loại | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,067 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,067 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,067 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | công |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng; đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,776 | m3 |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,049 | tấn |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,215 | tấn |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt khung ngoại bằng gỗ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,8 | m |
| 21 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,445 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,037 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,877 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,284 | m3 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,326 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,425 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,46 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp + làm trần tấm nhựa 600x600 khung xương | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,99 | m2 |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt ổ khoá | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 33 | Cung cấp + lắp bản lề cửa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 34 | Cung cấp + lắp chốt cửa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 35 | Cung cấp + lắp móc gió | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 150,51 | m2 |
| 38 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,95 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 85,085 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 85,085 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 757,184 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.730,971 | m2 |
| 43 | Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,316 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp + lắp đặt đèn sát trần D300 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 45 | Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 46 | Cung cấp + lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 47 | Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59 | cái |
| 48 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 41 | bộ |
| 49 | Cung cấp + lắp đặt cầu chì | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 41 | cái |
| 50 | Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 51 | Cung cấp + lắp đặt đèn led compact (lắp trụ cổng) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 52 | Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volume | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ XE MÔ TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 68,968 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kèo, xà gỗ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 5 | Tập kết vật tư tháo dỡ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,039 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,748 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt bu lông L=500 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 12 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,224 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,448 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,646 | m3 |
| 16 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đan đk | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,132 | 100m |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt Cùm Inox D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,85 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,959 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,959 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,075 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,202 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,297 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,297 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,202 | tấn |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt máng Inox | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,3 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,126 | m2 |
| 33 | Lắp dựng kèo, xà gỗ (tận dụng) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | công |
| 34 | Cung cấp + lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,792 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Hàn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi