Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115417-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP
Số hiệu KHLCNT 20211063100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:02:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,201,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP
Sửa chữa nhà làm việc Phòng Cảnh sát THAHSHTTP
30 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng N.A.C + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,989m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,678m3
4Tháo dỡ cánh cửaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC105,092m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC275,515m
6Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,66m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,4m2
8Tập kết vật tư tháo dỡChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5công
9Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC757,184m2
10Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.730,971m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC150,51m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,067m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,067m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,067m3
15Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6công
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng; đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,776m3
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,049tấn
18Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,215tấn
19Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,252100m2
20Gia công và lắp đặt khung ngoại bằng gỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,8m
21Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhômChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,98m2
22Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC67,98m2
23Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,445m2
24Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,037m3
25Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,877m3
26Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,284m3
27Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,326m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,425m2
29Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,46m2
30Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,2m2
31Cung cấp + làm trần tấm nhựa 600x600 khung xươngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,99m2
32Cung cấp + lắp đặt ổ khoáChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20bộ
33Cung cấp + lắp bản lề cửaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32bộ
34Cung cấp + lắp chốt cửaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32bộ
35Cung cấp + lắp móc gióChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,4m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC150,51m2
38Sơn PU tay vịn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,95m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC85,085m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC85,085m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC757,184m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.730,971m2
43Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,316100m2
44Cung cấp + lắp đặt đèn sát trần D300Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15bộ
45Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28bộ
46Cung cấp + lắp đặt đèn led đôi 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14bộ
47Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59cái
48Cung cấp + lắp đặt bảng điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41bộ
49Cung cấp + lắp đặt cầu chìChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41cái
50Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đơnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30cái
51Cung cấp + lắp đặt đèn led compact (lắp trụ cổng)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
52Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volumeChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
B SỬA CHỮA NHÀ XE MÔ TÔ
1Tháo dỡ mái tônChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC68,968m2
2Phá dỡ cột trụ, gạch đáChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,872m3
3Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,648m3
4Tháo dỡ kèo, xà gỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4công
5Tập kết vật tư tháo dỡChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1công
6Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,039m3
7Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,748m3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 300Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,11m3
9Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,016tấn
10Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,136100m2
11Cung cấp + lắp đặt bu lông L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
12Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,224m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,448m2
14Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,36m2
15Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,646m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đan đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,006tấn
17Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,003100m2
18Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
19Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90 mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,132100m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02100m
21Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa PVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
22Cung cấp + lắp đặt Cùm Inox D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
23Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,85Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,046100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,959m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,959m3
26Bê tông nền đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,075m3
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,202tấn
28Gia công giằng mái thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,297tấn
29Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,297tấn
30Lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,202tấn
31Cung cấp + lắp đặt máng InoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,3m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,126m2
33Lắp dựng kèo, xà gỗ (tận dụng)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6công
34Cung cấp + lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,792100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Hàn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Khoan bê tông1
3 Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Trộn bê tông1
4 Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Đầm dùi1
5 Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->