Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:00:00 đến ngày 2021-11-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,931,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8897427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325604438E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.152.132.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.456.397.800 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT). Trong đó có tối thiểu 01 (một) hợp đồng kè mái nghiêng có giá trị công việc xây lắp từ 32.152.132.600 VND trở lên và bao gồm các hạng mục: Dầm đỉnh kè và dầm chân kè bằng BTCT đặt trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, Mái ta luy kè ngoài sông phần dưới nước gia cố thảm đá có cao trình thả thảm tối thiểu -2m, hệ thống thoát nước và lan can thép dọc kè.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng);- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; bảng giá trị quyết toán (đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành) hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.152.132.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.456.397.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT hoàn thành trong vòng trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh:theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy hoặc xây dựng công trình giao thông;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV;5/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT hoàn thành trong vòng trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh:theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần kè: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy hoặc xây dựng công trình giao thông;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè mái nghiêng có các hạng mục: Dầm đỉnh kè và dầm chân kè bằng BTCT đặt trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, Mái ta luy kè ngoài sông phần dưới nước gia cố thảm đá có cao trình thả thảm tối thiểu -2m, hệ thống thoát nước và lan can thép dọc kè. Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu);4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước (Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu);4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần vỉa hè: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên Thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có hạng mục vỉa hè dọc kè (Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu)5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục điện.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cơ khí: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục lan can thép.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế- Tài liệu đính kèm:1/ Bản chụp chứng thực giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn nước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 50 người. |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu:1. Vận hành máy: 10 người2. XD cầu đường: 5 người3. Cấp thoát nước: 5 người4. Điện: 03 người5. Hàn: 10 người6. Nề: 10 người7. Sắt: 03 người8. Coffa: 04 người- Tài liệu đính kèm1/ Bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề.2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn nước công dân3/ Bản chụp chứng thực thẻ hoặc giấy an toàn lao động (riêng công nhân hàn và công nhân điện phải có thêm chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan > = 200 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xà lan > = 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Tàu kéo > = 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu kéo > = 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bánh xích > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa đóng cọc > = 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc > = 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung > = 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào > = 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào > = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh thép > = 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu rung (lực rung > = 25 tấn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp > = 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thả thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh xe và cần trục nâng người đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè sông Bảo Định (đoạn từ kênh Vành Đai đến đường Võ Văn Môn) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết quý II năm 2021. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An.
Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: XÂY DỰNG; A. HẠNG MỤC KÈ; I. Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, M150, dày 5cm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trung bình dày 30cm (tận dụng đất hiện hữu) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m3 |
| B | II. Cọc BTCT 25x25cm | |||
| 1 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 14,258 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,499 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 95,361 | tấn |
| 4 | SXLD thép tấm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 4,865 | tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 37,378 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 449,189 | m3 |
| C | III. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (đóng ngập đất) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (đóng không ngập đất (NC, MTC*0,75)) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 225,351 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 225,351 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 8,746 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình hệ giằng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 11,483 | tấn |
| D | IV. Đóng cọc BTCT 25x25cm | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 66,057 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 5,68 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,705 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 217 | m.n |
| E | V. Khung vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 56,25 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc Larsen | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45,681 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình hệ giằng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,649 | tấn |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | 100m |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 182 | ca |
| F | VI. Công tác thi công tại chỗ; 1. Thi công móng | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 24,833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,657 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 14 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,657 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 79,924 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ >= 24KN/m | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 89,014 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4.5m đường kính gốc (8-10)cm mật độ 16 cây/m | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1.929,168 | 100m |
| G | 2. Thi công mái thượng lưu | |||
| 1 | Thả thảm đá loại (6x2x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 437 | thảm |
| 2 | Thả thảm đá loại (6x1,44x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 3 | Thả thảm đá loại (6x1,76x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2 | thảm |
| 4 | Thả thảm đá loại (6x1,09x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 5 | Thả thảm đá loại (6x1,56x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 6 | Thả thảm đá loại (6x1,21x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 7 | Thả thảm đá loại (6x2,5x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 8 | Thả thảm đá loại (6x2,4x0,3)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | thảm |
| 9 | Thả thảm đá loại (4x2x0,5)m, cự ly thả L | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2 | thảm |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 24KN/m dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 59,894 | 100m2 |
| 11 | Đắp bao tải cát | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 888,272 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lục giác đá 1x2, mác 300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 229,236 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm bê tông lục giác, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,507 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 38,684 | 100m2 |
| 15 | Lát cấu kiện lục giác BTCT M300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2.091,778 | m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 370,167 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ >= 24KN/m phân cách | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 36,823 | 100m2 |
| 18 | Bê tông M300 đổ tại chỗ | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45,121 | m3 |
| H | 3. Thi công mái hạ lưu | |||
| 1 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7,276 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch trồng cỏ | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1.455,243 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng kè) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7,276 | 100m3 |
| I | VII. Kết cấu kè; 1. Thi công dầm | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 175,9 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,941 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 32,767 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn thép dầm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 26,883 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 bền sufat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 671,19 | m3 |
| J | 2. Thi công tường kè | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 6,107 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7,857 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,258 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn thép tường | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,555 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường , đá 1x2, mác 300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 221,649 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=4.5m đường kính gốc (8-10)cm mật độ 16 cây/m | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,907 | 100m |
| K | 3. Thi công mũ cọc | |||
| 1 | SXLD cốt thép mũ cọc đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | tấn |
| 2 | SXLD ván khuôn thép mũ cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,309 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ cọc đá 1x2, mác 300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 51,615 | m3 |
| L | 4. Thi công cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 4,641 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn cầu thang | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 39,08 | m3 |
| M | VIII. Hoàn thiện kè; 1. Thi công lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 16,631 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M16x300 mạ kẽm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1.544 | bộ |
| 3 | Cung cấp bu lông M12x120 mạ kẽm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 772 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 636,43 | m2 |
| N | 2. Thi công vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng gờ bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 12,861 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 53,287 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 237,797 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè terrazzo 400x400x30mm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2.377,968 | m2 |
| O | B. HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC; I. Mối nối cống hộp rạch Ông Tổng; 1. Phá dỡ kết cấu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 8,29 | m3 |
| P | 2. Cọc BT 25x25(cm) | |||
| 1 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,534 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,602 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 300 bền sunfat | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7,277 | m3 |
| Q | 3. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (đóng ngập đất) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (đóng không ngập đất (NC, MTC*0,75)) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình hệ giằng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T dưới nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| R | 4. Đóng cọc BT 25x25(cm) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | m3 |
| S | 5. Móng cống | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 30 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 14 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,235 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 19,246 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 6,963 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,702 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn thép bản đáy | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m3 |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m |
| T | 6. Thi công tường cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cống đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường cống đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 5,907 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn thép tường cống | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cống đá 1x2 M300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 42,03 | m3 |
| U | 7. Thi công liên kết cống hiện hữu | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cống đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16, L=40cm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 3 | Bơm keo HILTI LE500 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 4 | Tạo nhám bề mặt tiếp xúc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 5 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt tiếp xúc | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| V | II. Cống thoát nước D800; a. Tuyến cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 14 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống đổ tại gối cống đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 3m | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7 | mn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng cống) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m3 |
| W | b. Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 29,131 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 4,046 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép của xả đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,238 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn thép cửa xả | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 21,422 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa van clape cống D800 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| X | c. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 15,322 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,128 | m3 |
| 4 | SXLD thép hố ga đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,983 | tấn |
| 5 | SXLD thép hố ga đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng thép hình | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 11,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m3 |
| Y | Nắp hố ga | |||
| 1 | SXLD cốt thép đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đường kính | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng thép tấm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn thép nắp đan | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 7 | cấu kiện |
| Z | III. Mương thoát nước; Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk (8-10)cm, dài 4.5m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 304,26 | 100m |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 21,129 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 9,629 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình L50x50x5 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 8,855 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn thép rãnh thoát nước | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 15,932 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 105,778 | m3 |
| 7 | Láng vữa tạo dốc M100 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 220,192 | m2 |
| AA | Nắp rãnh | |||
| 1 | SXLD cốt thép nắp đan, đường kính d | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 3,31 | tấn |
| 2 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,444 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 13,666 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan bằng cần cẩu | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 604 | cấu kiện |
| AB | C. HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG; 1. Đèn trang trí; a. Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, cát san lấp | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng cột đèn | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1,116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2 M200 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 21,78 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung bu lông móng cột đèn M16x240x240x500 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2400mm | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | cọc |
| 7 | Thi công tuyến cáp đồng trần 25mm2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 10 | Đắp đất hố móng (tận dụng cát đào) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 50,22 | m3 |
| AC | b. Kết cấu bên trên | |||
| 1 | Cung cấp trụ đèn trang trí loại 1 bóng (bao gồm trụ, thân, đế, tay, chóa đèn) | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí các loại | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| AD | 2. Tuyến dây cấp điện | |||
| 1 | Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 2 | Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV/DSTA 2x10mm2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 680 | m |
| 3 | Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV 2x2,5 mm2 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 202,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 680 | m |
| AE | 3. Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ hẹn giờ | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 100A | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Domino nối dây | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp trạm biến áp 3x15KVA | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt trạm biến áp 25KVA | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| AF | PHẦN II: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng bằng 4.175.602.000 đồng.Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng theo giá trị yêu cầu = 4.175.602.000 đồng | Chương V –Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8897427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325604438E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.152.132.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.456.397.800 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT). Trong đó có tối thiểu 01 (một) hợp đồng kè mái nghiêng có giá trị công việc xây lắp từ 32.152.132.600 VND trở lên và bao gồm các hạng mục: Dầm đỉnh kè và dầm chân kè bằng BTCT đặt trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, Mái ta luy kè ngoài sông phần dưới nước gia cố thảm đá có cao trình thả thảm tối thiểu -2m, hệ thống thoát nước và lan can thép dọc kè.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng);- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; bảng giá trị quyết toán (đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành) hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.152.132.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.456.397.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT hoàn thành trong vòng trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh:theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy hoặc xây dựng công trình giao thông;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV;5/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên (công trình kè trên nền cọc BTCT hoàn thành trong vòng trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh:theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần kè: 03 người | 3 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy hoặc xây dựng công trình giao thông;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè mái nghiêng có các hạng mục: Dầm đỉnh kè và dầm chân kè bằng BTCT đặt trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, Mái ta luy kè ngoài sông phần dưới nước gia cố thảm đá có cao trình thả thảm tối thiểu -2m, hệ thống thoát nước và lan can thép dọc kè. Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu);4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước (Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu);4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần vỉa hè: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên Thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có hạng mục vỉa hè dọc kè (Hoàn thành trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu)5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục điện.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cơ khí: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục lan can thép.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình | 5 | 5 |
| 11 | Thợ lặn: 02 người | 2 | Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế- Tài liệu đính kèm:1/ Bản chụp chứng thực giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn nước công dân. | 7 | 1 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật: 50 người. | 50 | Trình độ chuyên môn tối thiểu:1. Vận hành máy: 10 người2. XD cầu đường: 5 người3. Cấp thoát nước: 5 người4. Điện: 03 người5. Hàn: 10 người6. Nề: 10 người7. Sắt: 03 người8. Coffa: 04 người- Tài liệu đính kèm1/ Bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề.2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn nước công dân3/ Bản chụp chứng thực thẻ hoặc giấy an toàn lao động (riêng công nhân hàn và công nhân điện phải có thêm chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan > = 200 tấn. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 2 | Xà lan > = 400 tấn | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 3 | Tàu kéo > = 360CV | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Tàu kéo > = 150CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Búa đóng cọc > = 1,2 tấn | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc > = 1,8 tấn | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Búa rung > = 170kW | -Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Máy đào > = 0,5 m3 | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Máy đào > = 0,8 m3 | -Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Xe lu bánh thép > = 9 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Xe lu rung (lực rung > = 25 tấn). | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp > = 16 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Thiết bị thả thảm | Chứng minh bằng:-Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh xe và cần trục nâng người đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 18 | Máy cắt sắt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 19 | Máy hàn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 22 | Máy đầm dùi | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 23 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi