Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ dùng cho công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2020 của Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ dùng cho công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2020 của Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200533140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN được giao tai Quyết định số 11/QĐ-SYT ngày 09/01/2020 của Sở Y Tế tỉnh Yên Bái; Nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và nguồn thu tư vấn, giám sát CL thuốc năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 13:47:00 đến ngày 2020-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Màng lọc Eu hoặc tương đương 1.200 Cái Màng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45, ĐK 47mm, có chia vạch Đạt tiêu chuẩn về vô trùng theo TCVN 1023:1991 hoặc DĐVNV
2 Màng lọc Cellulose acetate Eu hoặc tương đương 1.500 Cái Chất liệu:Cellulose acetate tinh khiết Đường kính: 47mmKích thước lỗ: 0.45µm Độ dày: 115mm Nhiệt độ tối đa: 180oC Đạt tiêu chuẩn cơ sở
3 Đầu lọc celluloce tái sinh (RC) Eu hoặc tương đương 900 Cái Chất liệu: Nylon Đường kính: 25mm Kích thước lỗ: 0.45μm Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C Đạt tiêu chuẩn cơ sở
4 Giấy lọc định tính Châu Á hoặc tương đương 500 Tờ Đường kính phi 11cm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn cơ sở
5 Giấy lọc Châu Á hoặc tương đương 10 Tờ Kích thước 60 x 60 mm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn cơ sở
6 Giấy lọc định lượng Châu Á hoặc tương đương 3.000 Cái Đường kính phi 11cm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng; Tiêu chuẩn theo Tiêu chuẩn cơ sở
7 Giấy parapin Eu hoặc tương đương 8 Cuộn Kích thước: 10cm x 38m Đạt tiêu chuẩn cơ sở
8 Que chấm sắc ký Eu hoặc tương đương 500 Que Thể tích: 5µl R£0,5%-CV£1,0% Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn ISO7550
9 Bản mỏng sắc ký Eu hoặc tương đương 250 Cái Bản nhôm kích thước 20 x 20cm Chất liệu: Silicagel Kích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g Thể tích lỗ: 0.74 - 0.84 ml/g Đạt tiêu chuẩn cơ sở
10 Bình chạy sắc ký bản mỏng 10x10cm. Châu Á hoặc tương đương 1 Cái Kích thước ngoài 10 x 10cm Hình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
11 Bình chạy sắc ký bản mỏng 20x10cm. Châu Á hoặc tương đương 1 Cái Kích thước ngoài 20 x 10cm Hình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn thủy tinh loai I
12 Phễu lọc xốp Eu hoặc tương đương 6 Cái Màng xốp: G2 Thủy tinh chịu nhiệt Thể tích 500ml Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
13 Chén sấy có nắp mài Eu hoặc tương đương 10 Cái Thủy tinh trung tính d=50mm Kích thước: 40 x50mm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
14 Bình nón nút mài 250ml Eu hoặc tương đương 20 Cái Cổ mài NS34/35 Có chia vạch Thủy tinh trung tính Đạt tiêu chuẩn ISO 4797
15 Bình nón nút mài 100ml Eu hoặc tương đương 20 Cái Cổ mài NS29/32 Có chia vạch Thủy tinh trung tính Đạt tiêu chuẩn ISO 4797
16 Bình định mức nâu 1000ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh trung tính loại A; Màu nâu; Thể tích 1000ml ± 0.006ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
17 Bình định mức 500ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 500ml ± 0.25ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
18 Bình định mức nâu 500ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh trung tính loại A; Mầu nâu Thể tích 500ml ± 0.25ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
19 Bình định mức nâu 200ml Eu hoặc tương đương 3 Cái Thủy tinh trung tính loại A; Mầu nâu Thể tích 500ml ± 0.15ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
20 Bình định mức 100ml Eu hoặc tương đương 21 Cái Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 100ml ± 0.1ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
21 Bình định mức nâu 100ml Eu hoặc tương đương 6 Cái Thủy tinh trung tính loại A; Màu nâu Thể tích 100ml ± 0.1ml ở 20 độ C; độ chính xác loại A; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
22 Bình định mức 25ml Eu hoặc tương đương 10 Cái Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 25ml ± 0.04ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
23 Bình định mức 20ml Eu hoặc tương đương 10 Cái Thủy tinh trung tính Thể tích 25ml ± 0.04ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042
24 Chân đỡ Buret Châu Á hoặc tương đương 2 Cái Kích thước chân đế: 10 x 20cm Cao 60 cm, vật liệu Inox Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở.
25 Cốc có mỏ 1000ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 1000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP
26 Cốc có mỏ 500ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 500ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP
27 Cốc có mỏ 250ml Eu hoặc tương đương 20 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 250ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP
28 Cốc có mỏ 100ml Eu hoặc tương đương 40 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 100ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP
29 Ống đong 250ml Eu hoặc tương đương 4 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 250ml ± 0.1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP
30 Ống đong 100ml Eu hoặc tương đương 7 Cái Thủy tinh chịu nhiệt Có chia vạch Thể tích 100ml ± 0.5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP
31 ống đong 50ml Eu hoặc tương đương 7 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 50ml ±0.5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP
32 Ống đong 25ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 25ml ± 0.25ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP
33 Ống đong 10ml Eu hoặc tương đương 2 Cái Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 10ml ± 0.1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP
34 Cốc nhựa có chia vạch 2000 ml Châu Á hoặc tương đương 1 Cái Nhựa trắng, có chia vạch, thể tích 2000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 6706
35 Phễu thủy tinh Châu Á hoặc tương đương 31 Cái Thủy tinh phi 6cm Đạt tiêu chuẩn thủy tinh loại 1
36 Đũa thủy tinh Châu Á hoặc tương đương 10 Cái ĐK x dài: 30 x 0.6cm Đạt tiêu chuẩn cơ sở
37 Đũa thủy tinh Châu Á hoặc tương đương 10 Cái ĐK x dài: 20 x 0.6cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
38 Bô can Châu Á hoặc tương đương 7 Cái Cao x đk: 10 x 20cm; Phi 20cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
39 Cối chày sứ Châu Á hoặc tương đương 8 Bộ Sứ trắng, cao x phi: 12 x 10 cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
40 Quả bóp cao su 1 van Châu Á hoặc tương đương 3 Quả Cao su tự nhiên; Đạt tiêu chuẩn cơ sở
41 Quả bóp cao su 3 van Eu hoặc tương đương 6 Cái Cao su tự nhiên Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
42 Bộ lọc hút chân không Eu hoặc tương đương 1 Bộ Thể tích phễu 250ml Bình chứa ≥ 1000 ml Kẹp PTFE Công suất tối đa: ≥ 60W Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở Đạt tiêu chuẩn cơ sở
43 Natri Clorid Eu hoặc tương đương 1 Kg Thành phần NaCl ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO, Reag. Ph Eur
44 Môi trường lỏng Casein đậu tương Eu hoặc tương đương 1.500 Gam Thành phần: Casein, Bột đậu tương, NaCl…. PH 7,3± 0,2 Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult
45 Môi trường lỏng Macconkey Eu hoặc tương đương 500 Gam Thành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin, Lactose monohydrat, mật bò khô, tía bromocresol, nước tinh khiết. PH 7,1± 0,2 Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult
46 Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose Eu hoặc tương đương 2.000 Gam Thành phần: Dextrose, casein thủy phân bởi pancreantin, pepton từ mỡ động vật, nước tinh khiết. PH 5,6± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn DĐVNV
47 Môi trường lỏng Bouillon eugon Eu hoặc tương đương 500 Gam Thành phần: Tryptone, Papaic thủy phân, L-cystine, Glucose, NaCl, Lecithin... PH 7,0± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn cơ sở
48 Môi trường thạch đậu tương Eu hoặc tương đương 2.000 Gam Thành phần: tryptone, Nacl, pancreatic thủy phân... PH 7,3± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult
49 Methanol Châu Á hoặc tương đương 15 Lít Thành phần Methanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở.
50 Ethanol Châu Á hoặc tương đương 15 Lít Thành phần Ethanol ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở.
51 Chloroform Châu Á hoặc tương đương 10 Lít Thành phần Chloroform ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở.
52 n- Hexane Châu Á hoặc tương đương 7 Lít Thành phần n-Hexan ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn cơ sở
53 Methanol Eu hoặc tương đương 225 Lít Thành phần ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở
54 Acetonitrile Eu hoặc tương đương 187,5 Lít Thành phần Acetonitril ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở
55 Ethanol Eu hoặc tương đương 10 Lít Thành phần ethanol ≥ 99.9 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
56 Ethanol Eu hoặc tương đương 15 Lít Thành phần Ethanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở
57 n-butanol Châu Á hoặc tương đương 5 Lít Thành phần n-butanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
58 Ethyl acetat Châu Á hoặc tương đương 5 Lít Thành phần Ethyl acetat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
59 Toluen Châu Á hoặc tương đương 2 Lít Thành phần Toluen ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
60 Aceton Châu Á hoặc tương đương 2 Lít Thành phần Aceton ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
61 Diethyl ether Châu Á hoặc tương đương 5 Lít Thành phần Diethyl ether ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
62 Ether dầu 30 -60 Châu Á hoặc tương đương 5 Lít Thành phần Ether dầu 30 - 60 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
63 Ether dầu 60 -90 Châu Á hoặc tương đương 2 Lít Thành phần Ether dầu 60 - 90 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
64 Acid fomic Châu Á hoặc tương đương 1 Lít Thành phần acid formic ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
65 Ammoniac Châu Á hoặc tương đương 1 Lít Thành phần NH3 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
66 Xanh Bromothymol Châu Á hoặc tương đương 10 gam Thành phần Brothymol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
67 Bạc nitơrat Châu Á hoặc tương đương 100 gam Thành phần AgNO3 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
68 Potassium aluminium sulfate Châu Á hoặc tương đương 0,5 Kg Thành phần Potassium aluminium sulfate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
69 Barium clorid Châu Á hoặc tương đương 0,5 Kg Thành phần BaCL2 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
70 Rodamin B Châu Á hoặc tương đương 25 gam Thành phần Rodamin B ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
71 Metanil yellow Châu Á hoặc tương đương 25 gam Thành phần Metanil yellow≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
72 Butyl acetate Eu hoặc tương đương 1 Lít Thành phần Butyl acetat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
73 Dichlomethane Eu hoặc tương đương 3 Lít Thành phần Dichlomethane ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
74 Dung môi dùng cho Karl Fischer Eu hoặc tương đương 7 Lít Thành phần Solvent ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
75 Titrant Eu hoặc tương đương 7 Lít Thành phần Titrant ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
76 Hydrogen peoxide Eu hoặc tương đương 1 Lít Thành phần H2O2 ≥ 30% Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
77 Chloroform Châu Á hoặc tương đương 15 Lít Thành phần Chloroform ≥ 99.0 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
78 Ethanol Châu Á hoặc tương đương 25 Lít Thành phần ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
79 Methanol Châu Á hoặc tương đương 25 Lít Thành phần methanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (Dùng thử định tính) theo tiêu chuẩn cơ sở
80 Sodium heptane sulfonate Eu hoặc tương đương 50 gam Thành phần Sodium heptan sulfonat≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
81 Sodium phosphate Eu hoặc tương đương 2 Kg Thành phần Sodium Phosphat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
82 Sodium lauryl sulfate Eu hoặc tương đương 1 Kg Thành phần Sodium Lauryl sulfate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (dùng cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở.
83 Pepsin Eu hoặc tương đương 200 gam Thành phần Pepsin 0,7FIP-U/mg Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
84 Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ Eu hoặc tương đương 5 Lít Thành phần: Alkalimetric 8,5 - 10,0% Đạt tiêu chuẩn cơ sở
85 Acid phosphoric Eu hoặc tương đương 3 Lít Thành phần Acid phosphoric ≥ 85 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
86 Muối natri Ocetane-1-Sulfonic acid Eu hoặc tương đương 25 gam Thành phần Ocetane-1-Sulfonic acid sodium salt ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
87 Dimethyl sulfoxide Châu Á hoặc tương đương 1 Lít Thành phần Dimethyl sulforxite ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
88 Natrilaurylsunfat Eu hoặc tương đương 1 Kg Thành phần Natri lauryl sulfat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
89 Potassium dihydrogenphosphate Eu hoặc tương đương 1 Kg Thành phần Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng phòng thử nghiệm (cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở
90 Sodium pentan sulfonate Eu hoặc tương đương 25 gam Thành phần Sodium pentan sulfornate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng phòng thử nghiệm (cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở
91 Potassium dihydrogenphosphate Châu Á hoặc tương đương 1 Kg Thành phần Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
92 Poly amoni chloride Châu Á hoặc tương đương 100 Kg Thành phần Poly amoni chlorid ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
93 Acid Formic Châu Á hoặc tương đương 2 Lít Thành phần acid formic ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->