Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ dùng cho công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2020 của Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ dùng cho công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2020 của Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN được giao tai Quyết định số 11/QĐ-SYT ngày 09/01/2020 của Sở Y Tế tỉnh Yên Bái; Nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và nguồn thu tư vấn, giám sát CL thuốc năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 13:47:00 đến ngày 2020-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng lọc | Eu hoặc tương đương | 1.200 | Cái | Màng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45, ĐK 47mm, có chia vạch Đạt tiêu chuẩn về vô trùng theo TCVN 1023:1991 hoặc DĐVNV | |
| 2 | Màng lọc Cellulose acetate | Eu hoặc tương đương | 1.500 | Cái | Chất liệu:Cellulose acetate tinh khiết Đường kính: 47mmKích thước lỗ: 0.45µm Độ dày: 115mm Nhiệt độ tối đa: 180oC Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 3 | Đầu lọc celluloce tái sinh (RC) | Eu hoặc tương đương | 900 | Cái | Chất liệu: Nylon Đường kính: 25mm Kích thước lỗ: 0.45μm Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 4 | Giấy lọc định tính | Châu Á hoặc tương đương | 500 | Tờ | Đường kính phi 11cm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 5 | Giấy lọc | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Tờ | Kích thước 60 x 60 mm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 6 | Giấy lọc định lượng | Châu Á hoặc tương đương | 3.000 | Cái | Đường kính phi 11cm Vật liệu cellulo Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng; Tiêu chuẩn theo Tiêu chuẩn cơ sở | |
| 7 | Giấy parapin | Eu hoặc tương đương | 8 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 38m Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 8 | Que chấm sắc ký | Eu hoặc tương đương | 500 | Que | Thể tích: 5µl R£0,5%-CV£1,0% Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn ISO7550 | |
| 9 | Bản mỏng sắc ký | Eu hoặc tương đương | 250 | Cái | Bản nhôm kích thước 20 x 20cm Chất liệu: Silicagel Kích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g Thể tích lỗ: 0.74 - 0.84 ml/g Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 10 | Bình chạy sắc ký bản mỏng 10x10cm. | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước ngoài 10 x 10cm Hình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 11 | Bình chạy sắc ký bản mỏng 20x10cm. | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước ngoài 20 x 10cm Hình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh Chất liệu: Thủy tinh Đạt tiêu chuẩn thủy tinh loai I | |
| 12 | Phễu lọc xốp | Eu hoặc tương đương | 6 | Cái | Màng xốp: G2 Thủy tinh chịu nhiệt Thể tích 500ml Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 13 | Chén sấy có nắp mài | Eu hoặc tương đương | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính d=50mm Kích thước: 40 x50mm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 14 | Bình nón nút mài 250ml | Eu hoặc tương đương | 20 | Cái | Cổ mài NS34/35 Có chia vạch Thủy tinh trung tính Đạt tiêu chuẩn ISO 4797 | |
| 15 | Bình nón nút mài 100ml | Eu hoặc tương đương | 20 | Cái | Cổ mài NS29/32 Có chia vạch Thủy tinh trung tính Đạt tiêu chuẩn ISO 4797 | |
| 16 | Bình định mức nâu 1000ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A; Màu nâu; Thể tích 1000ml ± 0.006ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 17 | Bình định mức 500ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 500ml ± 0.25ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 18 | Bình định mức nâu 500ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A; Mầu nâu Thể tích 500ml ± 0.25ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 19 | Bình định mức nâu 200ml | Eu hoặc tương đương | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A; Mầu nâu Thể tích 500ml ± 0.15ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 20 | Bình định mức 100ml | Eu hoặc tương đương | 21 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 100ml ± 0.1ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 21 | Bình định mức nâu 100ml | Eu hoặc tương đương | 6 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A; Màu nâu Thể tích 100ml ± 0.1ml ở 20 độ C; độ chính xác loại A; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 22 | Bình định mức 25ml | Eu hoặc tương đương | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính loại A Thể tích 25ml ± 0.04ml ở 20 độ C; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 23 | Bình định mức 20ml | Eu hoặc tương đương | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính Thể tích 25ml ± 0.04ml; Đạt tiêu chuẩn TC ISO 1042 | |
| 24 | Chân đỡ Buret | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước chân đế: 10 x 20cm Cao 60 cm, vật liệu Inox Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở. | |
| 25 | Cốc có mỏ 1000ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 1000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP | |
| 26 | Cốc có mỏ 500ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 500ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP | |
| 27 | Cốc có mỏ 250ml | Eu hoặc tương đương | 20 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 250ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP | |
| 28 | Cốc có mỏ 100ml | Eu hoặc tương đương | 40 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 100ml Đạt tiêu chuẩn ISO 3819, USP | |
| 29 | Ống đong 250ml | Eu hoặc tương đương | 4 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 250ml ± 0.1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP | |
| 30 | Ống đong 100ml | Eu hoặc tương đương | 7 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt Có chia vạch Thể tích 100ml ± 0.5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP | |
| 31 | ống đong 50ml | Eu hoặc tương đương | 7 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 50ml ±0.5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP | |
| 32 | Ống đong 25ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 25ml ± 0.25ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP | |
| 33 | Ống đong 10ml | Eu hoặc tương đương | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt; Có chia vạch Thể tích 10ml ± 0.1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 4787, USP | |
| 34 | Cốc nhựa có chia vạch 2000 ml | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Cái | Nhựa trắng, có chia vạch, thể tích 2000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 6706 | |
| 35 | Phễu thủy tinh | Châu Á hoặc tương đương | 31 | Cái | Thủy tinh phi 6cm Đạt tiêu chuẩn thủy tinh loại 1 | |
| 36 | Đũa thủy tinh | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Cái | ĐK x dài: 30 x 0.6cm Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 37 | Đũa thủy tinh | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Cái | ĐK x dài: 20 x 0.6cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 38 | Bô can | Châu Á hoặc tương đương | 7 | Cái | Cao x đk: 10 x 20cm; Phi 20cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 39 | Cối chày sứ | Châu Á hoặc tương đương | 8 | Bộ | Sứ trắng, cao x phi: 12 x 10 cm Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 40 | Quả bóp cao su 1 van | Châu Á hoặc tương đương | 3 | Quả | Cao su tự nhiên; Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 41 | Quả bóp cao su 3 van | Eu hoặc tương đương | 6 | Cái | Cao su tự nhiên Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 42 | Bộ lọc hút chân không | Eu hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thể tích phễu 250ml Bình chứa ≥ 1000 ml Kẹp PTFE Công suất tối đa: ≥ 60W Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 43 | Natri Clorid | Eu hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần NaCl ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO, Reag. Ph Eur | |
| 44 | Môi trường lỏng Casein đậu tương | Eu hoặc tương đương | 1.500 | Gam | Thành phần: Casein, Bột đậu tương, NaCl…. PH 7,3± 0,2 Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult | |
| 45 | Môi trường lỏng Macconkey | Eu hoặc tương đương | 500 | Gam | Thành phần: Gelatin thủy phân bởi pancreatin, Lactose monohydrat, mật bò khô, tía bromocresol, nước tinh khiết. PH 7,1± 0,2 Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult | |
| 46 | Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose | Eu hoặc tương đương | 2.000 | Gam | Thành phần: Dextrose, casein thủy phân bởi pancreantin, pepton từ mỡ động vật, nước tinh khiết. PH 5,6± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn DĐVNV | |
| 47 | Môi trường lỏng Bouillon eugon | Eu hoặc tương đương | 500 | Gam | Thành phần: Tryptone, Papaic thủy phân, L-cystine, Glucose, NaCl, Lecithin... PH 7,0± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 48 | Môi trường thạch đậu tương | Eu hoặc tương đương | 2.000 | Gam | Thành phần: tryptone, Nacl, pancreatic thủy phân... PH 7,3± 0,2 ở 25 độ C Đạt tiêu chuẩn EP, USP, JP, ISO, FDA-BAM EcoCult | |
| 49 | Methanol | Châu Á hoặc tương đương | 15 | Lít | Thành phần Methanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở. | |
| 50 | Ethanol | Châu Á hoặc tương đương | 15 | Lít | Thành phần Ethanol ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở. | |
| 51 | Chloroform | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Lít | Thành phần Chloroform ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở. | |
| 52 | n- Hexane | Châu Á hoặc tương đương | 7 | Lít | Thành phần n-Hexan ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 53 | Methanol | Eu hoặc tương đương | 225 | Lít | Thành phần ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 54 | Acetonitrile | Eu hoặc tương đương | 187,5 | Lít | Thành phần Acetonitril ≥ 99.8 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 55 | Ethanol | Eu hoặc tương đương | 10 | Lít | Thành phần ethanol ≥ 99.9 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 56 | Ethanol | Eu hoặc tương đương | 15 | Lít | Thành phần Ethanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất dùng cho HPLC. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 57 | n-butanol | Châu Á hoặc tương đương | 5 | Lít | Thành phần n-butanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 58 | Ethyl acetat | Châu Á hoặc tương đương | 5 | Lít | Thành phần Ethyl acetat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 59 | Toluen | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Lít | Thành phần Toluen ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 60 | Aceton | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Lít | Thành phần Aceton ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 61 | Diethyl ether | Châu Á hoặc tương đương | 5 | Lít | Thành phần Diethyl ether ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 62 | Ether dầu 30 -60 | Châu Á hoặc tương đương | 5 | Lít | Thành phần Ether dầu 30 - 60 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 63 | Ether dầu 60 -90 | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Lít | Thành phần Ether dầu 60 - 90 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 64 | Acid fomic | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Lít | Thành phần acid formic ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 65 | Ammoniac | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Lít | Thành phần NH3 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 66 | Xanh Bromothymol | Châu Á hoặc tương đương | 10 | gam | Thành phần Brothymol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 67 | Bạc nitơrat | Châu Á hoặc tương đương | 100 | gam | Thành phần AgNO3 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 68 | Potassium aluminium sulfate | Châu Á hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần Potassium aluminium sulfate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 69 | Barium clorid | Châu Á hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần BaCL2 ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 70 | Rodamin B | Châu Á hoặc tương đương | 25 | gam | Thành phần Rodamin B ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 71 | Metanil yellow | Châu Á hoặc tương đương | 25 | gam | Thành phần Metanil yellow≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 72 | Butyl acetate | Eu hoặc tương đương | 1 | Lít | Thành phần Butyl acetat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 73 | Dichlomethane | Eu hoặc tương đương | 3 | Lít | Thành phần Dichlomethane ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 74 | Dung môi dùng cho Karl Fischer | Eu hoặc tương đương | 7 | Lít | Thành phần Solvent ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 75 | Titrant | Eu hoặc tương đương | 7 | Lít | Thành phần Titrant ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 76 | Hydrogen peoxide | Eu hoặc tương đương | 1 | Lít | Thành phần H2O2 ≥ 30% Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 77 | Chloroform | Châu Á hoặc tương đương | 15 | Lít | Thành phần Chloroform ≥ 99.0 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 78 | Ethanol | Châu Á hoặc tương đương | 25 | Lít | Thành phần ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 79 | Methanol | Châu Á hoặc tương đương | 25 | Lít | Thành phần methanol ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (Dùng thử định tính) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 80 | Sodium heptane sulfonate | Eu hoặc tương đương | 50 | gam | Thành phần Sodium heptan sulfonat≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 81 | Sodium phosphate | Eu hoặc tương đương | 2 | Kg | Thành phần Sodium Phosphat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 82 | Sodium lauryl sulfate | Eu hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần Sodium Lauryl sulfate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (dùng cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở. | |
| 83 | Pepsin | Eu hoặc tương đương | 200 | gam | Thành phần Pepsin 0,7FIP-U/mg Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 84 | Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ | Eu hoặc tương đương | 5 | Lít | Thành phần: Alkalimetric 8,5 - 10,0% Đạt tiêu chuẩn cơ sở | |
| 85 | Acid phosphoric | Eu hoặc tương đương | 3 | Lít | Thành phần Acid phosphoric ≥ 85 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 86 | Muối natri Ocetane-1-Sulfonic acid | Eu hoặc tương đương | 25 | gam | Thành phần Ocetane-1-Sulfonic acid sodium salt ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 87 | Dimethyl sulfoxide | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Lít | Thành phần Dimethyl sulforxite ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 88 | Natrilaurylsunfat | Eu hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần Natri lauryl sulfat ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 89 | Potassium dihydrogenphosphate | Eu hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng phòng thử nghiệm (cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 90 | Sodium pentan sulfonate | Eu hoặc tương đương | 25 | gam | Thành phần Sodium pentan sulfornate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng phòng thử nghiệm (cho HPLC) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 91 | Potassium dihydrogenphosphate | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 92 | Poly amoni chloride | Châu Á hoặc tương đương | 100 | Kg | Thành phần Poly amoni chlorid ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở | |
| 93 | Acid Formic | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Lít | Thành phần acid formic ≥ 99.5 % Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thử nghiệm (PA) theo tiêu chuẩn cơ sở |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi