Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:57:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4590968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.559.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.809.118.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trường THCS Trần Quang Diệu, xã Ea Bar; Hạng mục: Nhà đa năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Buôn Đôn, địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,7907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa thủ công đáy hố móng) | Chương 5, E-HSMT | 22,768 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 46,1655 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 31,3585 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 30,7585 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 6,0874 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 62,7241 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 436,0668 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,8806 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,8806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,8806 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 6,7648 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 5,4968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 40,23 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 20,9246 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,1955 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng thép >10 | Chương 5, E-HSMT | 2,094 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4802 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,044 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8663 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 6,028 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4411 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái thép >10 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cổ móng tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,7197 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,7157 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,8711 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 2,8535 | 100m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 42,078 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ nhựa lỏi thép, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 38 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Chương 5, E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9949 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gô, dầm trần thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9949 | tấn |
| 41 | SX vì kèo thép hình khẩu độ lớn 18m-24m | Chương 5, E-HSMT | 4,4875 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 4,4875 | tấn |
| 43 | SX giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng Bulông | Chương 5, E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D16 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Cáp D12 | Chương 5, E-HSMT | 99,6 | m |
| 47 | Bu lông D16, L=50 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Bu lông D20, L=500 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 537,9204 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 6,737 | 100m2 |
| 51 | Làm trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) + nẹp trần nhôm | Chương 5, E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 52 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,9056 | m3 |
| 53 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,6022 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 66,1917 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 10,7464 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 69,1921 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 5,4488 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 865,54 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.052,939 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 182,024 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 276,12 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 184,142 | m2 |
| 63 | Trát trần vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 303,486 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 202,9 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,32 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 350,254 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,908 | m |
| 70 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 134,804 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 134,804 | m2 |
| 72 | Láng Ôvăng dày 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 234,596 | m2 |
| 74 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 57,968 | m3 |
| 75 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 583,934 | m2 |
| 76 | Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,49 | m2 |
| 77 | Lát bậ cấp gạch Granite 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 70,826 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.918,479 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 945,772 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.353,168 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.511,083 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 60,5mm | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép Inox, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0168 | 100m |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao | Chương 5, E-HSMT | 11,748 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 36 | quả |
| 92 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn led thả trần 100w | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn đĩa D40w | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 86 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R32m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 14 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương 5, E-HSMT | 40,8 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp dựng cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 121 | Lắp dựng tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp dựng đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Chương 5, E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 31,85 | m3 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 50,8234 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 35,5563 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 3,978 | 10m |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 2,3643 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,1672 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Chương 5, E-HSMT | 103,68 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 28,522 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương 5, E-HSMT | 6,96 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thép tráng kẽm, đường kính van50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt T thép, đường kính T100-50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy trong nhà đồng bộ (gồm 1 cuộn dây vải gai dài 20m, 1 vòi phun) | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Nút khởi động máy bơm | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bộ cấm lửa, cấm hút thuốc | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MTZ8 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đựng hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Bơm chữa cháy động cơ điện 20HP, Q=20L.S, H=4m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 20Kva | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài nhà đồng bộ (gồm 2 cuộn dây vải gai dài 20m, vòi phun) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mm | Chương 5, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn gang, đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt T gang, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gang , đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lọc thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bệ đỡ kèm cao su chống rung | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm, đường kính van 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa, đường kính côn 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Bàn phím điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt loa báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bộ nguồn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Exit | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây ngồn dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 55 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu | Chương 5, E-HSMT | 3 | đầu |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 160 | m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 61 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 1 | cột |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 71 | Bu lông D16 L=1000 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m |
| 73 | Kẹp đồng | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụ | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34 | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 79 | Kẹp treo cáp | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khóa treo cáp | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào móng chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,3824 | 100m3 |
| 82 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 31,205 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Chương 5, E-HSMT | 1,6728 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép bể PCCC thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0554 | tấn |
| 88 | Cốt thép bể PCCC thép | Chương 5, E-HSMT | 2,7993 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 127,62 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 8,308 | m3 |
| C | NHÀ MÁI CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 11 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 15 | Bu lông D16, L=500 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Bu lông D14, L=50 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, E-HSMT | 18,632 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc PVC D140 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống chống PVC D168 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Cáp treo bơm inox | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,3754 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,2274 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,6858 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,0536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…) | Chương 5, E-HSMT | 0,7319 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt CB 3pha 25A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 30,508 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 30,508 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,5269 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,5269 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 31,2378 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 31,2378 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 31,2378 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8265 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8265 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,8265 | 10 tấn/1km |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 12 | cây |
| 33 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 12 | gốc cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4590968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.559.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.809.118.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn >14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi