Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086847-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211084460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:57:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4590968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.559.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.809.118.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường THCS Trần Quang Diệu, xã Ea Bar; Hạng mục: Nhà đa năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựngTrường Phong; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Buôn Đôn; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Buôn Đôn, địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,7907100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa thủ công đáy hố móng)Chương 5, E-HSMT22,768m3
3Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT46,1655m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương 5, E-HSMT31,3585m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT30,7585m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT6,0874m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT62,7241m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT436,0668m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,8806100m3
10Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,8806100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,8806100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT6,7648m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT5,4968m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT40,23m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT20,9246m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT10,1955m3
17Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT0,0975tấn
18Cốt thép móng thép >10Chương 5, E-HSMT2,094tấn
19Cốt thép trụ thép Chương 5, E-HSMT0,4802tấn
20Cốt thép trụ thép Chương 5, E-HSMT3,044tấn
21Cốt thép xà dầm giằng thép Chương 5, E-HSMT0,8663tấn
22Cốt thép xà dầm giằng thép Chương 5, E-HSMT6,028tấn
23Cốt thép sàn mái thép Chương 5, E-HSMT1,4411tấn
24Cốt thép sàn mái thép >10 cao Chương 5, E-HSMT0,513tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép Chương 5, E-HSMT0,3358tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao Chương 5, E-HSMT0,493tấn
27Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3456100m2
28Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4896100m2
29Ván khuôn gỗ cổ móng trònChương 5, E-HSMT0,0377100m2
30Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,7197100m2
31Ván khuôn gỗ cột trònChương 5, E-HSMT0,1005100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,7157100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,8711100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương 5, E-HSMT60cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5, E-HSMT2,8535100m2
36SXLD cửa đi nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT42,078m2
37SXLD cửa sổ nhựa lỏi thép, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT46,74m2
38SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương 5, E-HSMT46,74m2
39Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,9949tấn
40Lắp dựng xà gô, dầm trần thépChương 5, E-HSMT2,9949tấn
41SX vì kèo thép hình khẩu độ lớn 18m-24mChương 5, E-HSMT4,4875tấn
42Lắp vì kèo khẩu độ Chương 5, E-HSMT4,4875tấn
43SX giằng mái thépChương 5, E-HSMT0,2982tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng BulôngChương 5, E-HSMT0,2982tấn
45Tăng đơ D16Chương 5, E-HSMT12cái
46Cáp D12Chương 5, E-HSMT99,6m
47Bu lông D16, L=50Chương 5, E-HSMT32cái
48Bu lông D20, L=500Chương 5, E-HSMT24cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT537,9204m2
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmChương 5, E-HSMT6,737100m2
51Làm trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) + nẹp trần nhômChương 5, E-HSMT71,92m2
52Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,9056m3
53Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT21,6022m3
54Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT66,1917m3
55Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT10,7464m3
56Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT69,1921m3
57Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT5,4488m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT865,54m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.052,939m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT182,024m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT276,12m2
62Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT184,142m2
63Trát trần vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT303,486m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,155m2
65Trát gờ chỉ vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT202,9m
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,64m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,32m2
68Đắp phào đơn vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT350,254m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,908m
70Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT134,804m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT134,804m2
72Láng Ôvăng dày 1cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,35m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT234,596m2
74Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT57,968m3
75Lát nền gạch Granite 600x600Chương 5, E-HSMT583,934m2
76Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32,49m2
77Lát bậ cấp gạch Granite 600x600Chương 5, E-HSMT70,826m2
78Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.918,479m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT945,772m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.353,168m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.511,083m2
82Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT36,155m2
83Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 60,5mmChương 5, E-HSMT0,046100m
84Lắp đặt ống thép Inox, đường kính ống 42mmChương 5, E-HSMT0,0168100m
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Chương 5, E-HSMT11,748100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT1,48100m
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT0,06100m
89Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90mmChương 5, E-HSMT16cái
90Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmChương 5, E-HSMT18cái
91Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90Chương 5, E-HSMT36quả
92Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1cái
93Lắp đặt các loại đèn led thả trần 100wChương 5, E-HSMT6bộ
94Lắp đặt các loại đèn đĩa D40wChương 5, E-HSMT13bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT10cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT8cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT23cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT7cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT5cái
105Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT150m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT550m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT86m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT400m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT200m
112Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R32mChương 5, E-HSMT1cái
113Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT14cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương 5, E-HSMT30m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương 5, E-HSMT40,8m
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT0,4100m
117Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42Chương 5, E-HSMT0,02100m
118Lắp đặt kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT13cái
119Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
120Lắp dựng cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT10m
121Lắp dựng tăng đơ D6Chương 5, E-HSMT4cái
122Lắp dựng đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT18cái
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Chương 5, E-HSMT31,85m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT31,85m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,4288m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương 5, E-HSMT50,8234m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT35,5563m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT3,97810m
5Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT2,3643m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,5m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,1672m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Chương 5, E-HSMT103,68m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT16,32m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT28,522m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,786m3
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương 5, E-HSMT0,237m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,632m3
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmChương 5, E-HSMT0,05100m
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương 5, E-HSMT6,96cái
16Lắp đặt van thép tráng kẽm, đường kính van50mmChương 5, E-HSMT4cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mmChương 5, E-HSMT1100m
18Lắp đặt T thép, đường kính T100-50mmChương 5, E-HSMT4cái
19Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
20Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT4cái
21Tủ chữa cháy trong nhà đồng bộ (gồm 1 cuộn dây vải gai dài 20m, 1 vòi phun)Chương 5, E-HSMT3bộ
22Nút khởi động máy bơmChương 5, E-HSMT3bộ
23Bộ nội quy tiêu lệnhChương 5, E-HSMT3bộ
24Bộ cấm lửa, cấm hút thuốcChương 5, E-HSMT3bộ
25Bình chữa cháy CO2, MT3Chương 5, E-HSMT8bộ
26Bình chữa cháy MTZ8Chương 5, E-HSMT8bộ
27Lắp đựng hộp đựng bình chữa cháy trong nhàChương 5, E-HSMT8bộ
28Bơm chữa cháy động cơ điện 20HP, Q=20L.S, H=4mChương 5, E-HSMT2cái
29Lắp đặt máy phát điện dự phòng 20KvaChương 5, E-HSMT1cái
30Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương 5, E-HSMT2cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháyChương 5, E-HSMT1cái
32Tủ chữa cháy ngoài nhà đồng bộ (gồm 2 cuộn dây vải gai dài 20m, vòi phun)Chương 5, E-HSMT2bộ
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương 5, E-HSMT1hộp
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mmChương 5, E-HSMT1,14100m
35Lắp đặt côn gang, đường kính côn 100mmChương 5, E-HSMT12cái
36Lắp đặt T gang, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT11cái
37Lắp đặt van gang , đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
38Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van100mmChương 5, E-HSMT2cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT2cái
40Lắp đặt lọc thép tráng kẽm, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
41Bệ đỡ kèm cao su chống rungChương 5, E-HSMT4bộ
42Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm, đường kính van 100mmChương 5, E-HSMT1cái
43Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmChương 5, E-HSMT0,15100m
44Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mmChương 5, E-HSMT4cái
45Lắp đặt van nhựa, đường kính côn 42mmChương 5, E-HSMT1cái
46Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneChương 5, E-HSMT11 bộ
47Bàn phím điều khiểnChương 5, E-HSMT1bộ
48Lắp đặt loa báo cháyChương 5, E-HSMT3bộ
49Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương 5, E-HSMT3bộ
50Bộ nguồnChương 5, E-HSMT1bộ
51Lắp đặt đèn ExitChương 5, E-HSMT4bộ
52Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT3bộ
53Lắp đặt dây ngồn dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT200m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5, E-HSMT500m
55Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếuChương 5, E-HSMT3đầu
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT160m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT160m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT15,75m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT15,75m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,216m3
61Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,192m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,16m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0106tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0029tấn
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0432100m2
66Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương 5, E-HSMT1cột
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT1cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT1cấu kiện
69Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500Chương 5, E-HSMT1cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT3m
71Bu lông D16 L=1000Chương 5, E-HSMT2bộ
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT3,2m
73Kẹp đồngChương 5, E-HSMT1cái
74Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụChương 5, E-HSMT1hộp
75Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100AChương 5, E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2Chương 5, E-HSMT70m
77Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT120m
78Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34Chương 5, E-HSMT130m
79Kẹp treo cápChương 5, E-HSMT1cái
80Khóa treo cápChương 5, E-HSMT1cái
81Đào móng chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,3824100m3
82Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT4,64m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT31,205m3
84Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,078100m2
85Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Chương 5, E-HSMT1,6728100m2
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,037100m2
87Cốt thép bể PCCC thép Chương 5, E-HSMT1,0554tấn
88Cốt thép bể PCCC thép Chương 5, E-HSMT2,7993tấn
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT83,64m2
90Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,56m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,42m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT127,62m2
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT8,308m3
C NHÀ MÁI CHE MÁY BƠM
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương 5, E-HSMT1,352m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,169m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,432m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0368100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,0155tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,0251tấn
7Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT0,816m3
8Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,416m3
9Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,7488m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0102100m3
11Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,676m3
12Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250Chương 5, E-HSMT1,352m3
13Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương 5, E-HSMT0,1837tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,1837tấn
15Bu lông D16, L=500Chương 5, E-HSMT16cái
16Bu lông D14, L=50Chương 5, E-HSMT16cái
17Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0366tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0366tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương 5, E-HSMT18,632m2
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT0,15100m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmChương 5, E-HSMT0,1564100m2
22Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,7744m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,68m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,68m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT9,68m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT9,68m2
27Lắp đặt ổ khóaChương 5, E-HSMT1bộ
D GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương 5, E-HSMT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương 5, E-HSMT70m
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương 5, E-HSMT5m
5Lắp đặt ống lọc PVC D140Chương 5, E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống chống PVC D168Chương 5, E-HSMT0,2100m
7Cáp treo bơm inoxChương 5, E-HSMT110m
8Lắp đặt ống HDPE D50Chương 5, E-HSMT1,1100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmChương 5, E-HSMT3cái
10Lắp đặt van 1 chiều D50Chương 5, E-HSMT1cái
11Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191Chương 5, E-HSMT1cặp bích
12Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT0,1882m3
13Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,3754m3
14Xây tường thẳng bằng XMCL 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,2274m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,6858m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,0536m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0107100m2
18Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…)Chương 5, E-HSMT0,7319m2
19Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5Chương 5, E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2Chương 5, E-HSMT110m
21Lắp đặt CB 3pha 25AChương 5, E-HSMT1cái
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT30,50810m3/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT30,50810m3/1km
24Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,526910m3/1km
25Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,526910m3/1km
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT31,237810 tấn/1km
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT31,237810 tấn/1km
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT31,237810 tấn/1km
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,826510 tấn/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,826510 tấn/1km
31Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,826510 tấn/1km
32Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT12cây
33Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT12gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4590968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.559.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.809.118.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
2 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
4 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
6 Máy hàn >14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị)2
7 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
8 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
9 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
10 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
11 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
12 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->