Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046882-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211010680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 16:49:00 đến ngày 2021-11-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,156,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,296,076,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29607578E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5846988E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.483.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥181.450.611.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường mầm non Vĩnh Quỳnh (thôn Vĩnh Ninh), huyện Thanh Trì
330 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Công ty cổ phần thiết bị PCCC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, nghách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.296.076.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A)
B SẢN XUẤT CỌC KT350x350
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V569,962m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V26,74tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,986tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V46,771tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,93tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V6,525tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,93tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V6,525tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V33,409100m2
C THI CÔNG CỌC
1Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V46,63100m
2Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V0,333100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V4441 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,139m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,051100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V20,298m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V14,226m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V3,107100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V29,635m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V136,573m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V3,237tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V14,357tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V3,313100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V11,826100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V61,808m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V4,965m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,997100m3
14KL đất san nền phần móng chiếm chỗChương V2,455100m3
E BỂ PHỐT (6 CÁI)
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V5,778m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V9,355m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,263100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,042tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,493tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V24,62m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V138,417m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V138,417m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V38,346m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V5,778m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,293100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,462tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V601cấu kiện
F PHẦN NỀN
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V6,911100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V111,62m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V258,101m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V103,665m2
5Láng granitô nền sànChương V103,665m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V2.376,716m2
7Lát đá bậc tam cấpChương V20,086m2
8Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V137,217m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V341,18m2
G PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V66,307m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,631tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,486tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V9,666tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V9,46100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V520,898m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V6,29tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V7,304tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V20,445tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V43,283tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,016tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V19,099100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V26,446100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V15,819m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V9,362m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,073tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,54tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,987tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,136100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,851100m2
21Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V652,375m3
22Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V55,578m3
23Căng lưới thép D1 gia cố tường gạch không nungChương V1.139,1m2
24Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,209m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,304m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,372m3
27Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V13,049m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,513tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,463tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,135100m2
31Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V4,601m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V137,921m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V137,921m2
34Lát đá bậc cầu thangChương V97,389m2
35Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,35tấn
36Lắp dựng lan can inox 304Chương V60,091m2
37Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V212,428m
38Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V85,168m
39Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V127,26m
40Gia công xà gồ thépChương V3,914tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V3,914tấn
42Bulong M14 liên kết xà gồChương V432cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V342,571m2
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V7,197100m2
45Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V68,31m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V3.221,913m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V3.079,358m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V648,791m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V357,052m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V815,002m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V2.378,721m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V241,089m
8Cắt chỉ âm tường, cộtChương V367,92m
9Ốp gạch thẻ màu nâu đỏChương V37,638m2
10Đắp nổi chi tiết mái sảnh dày 5,0cm, Vữa XM M75Chương V29,979m2
11Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V1.346,233m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.391,554m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6.492,916m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V362,177m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V274,599m2
16Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,108100m
17Gia công lan can bằng inox 304Chương V2,304tấn
18Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V142cái
19Lắp dựng lan can inoxChương V245,217m2
20Lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủChương V524,7m
21Lắp bịt đầu lam nhôm hộpChương V132cái
22Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5Chương V210,87m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V235,161m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,053tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,053tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,581m2
27Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1,082m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Chương V327,319m2
29Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V122,88m2
30Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,845m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V11,085m3
32Lát đá bậc tam cấpChương V68,113m2
33Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng câyChương V23,555m3
I PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V196,02m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V95,43m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V33,6m2
4Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V22,572m2
5Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V1,8m2
6Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V123,588m2
7Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V299,351m2
8Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính cường lực 8 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V40,996m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V811,557m2
10Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V3,588tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V270,0251m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V182,071m2
J BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox 304 đỡ chậuChương V0,554tấn
2Lắp đặt khung inox 304 đỡ chậuChương V0,554tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V31,502m2
K PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V28,971100m2
L PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V3hộp
3Tủ điện Modul 8 aptomatChương V16hộp
4Lắp đặt aptomat MCCB 400A-3P-65kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kAChương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V4cái
8Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
11Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V32cái
12Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
13Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V3cái
14Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V33cái
15Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V3cái
16Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V53cái
17Lắp đặt RCBO 2P-20AChương V17cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V112bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V16bộ
20Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V57bộ
21Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V96bộ
22Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V98bộ
23Đèn hắt tườngChương V4bộ
24Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V74cái
25Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300Chương V16cái
26Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mChương V1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V40cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V17cái
29Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V17cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V21cái
31Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnhChương V17cái
32Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V915hộp
33Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V4hộp
34Lắp đặt hộp nối KT110x110Chương V37hộp
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V145cái
36Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V6cái
37Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V263hộp
38Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V20m
39Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x35+1x25)mm2Chương V60m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V80m
41Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V41m
42Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V475m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V516m
44Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V12m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V12m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V2.262m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V5.832m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V8.996m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmChương V80m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V41m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V475m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V1.143m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V4.246m
54Măng sông nối ống bảo hộ D50Chương V28cái
55Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V14cái
56Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V164cái
57Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V394cái
58Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.464cái
59Lắp đặt dây đồng trần M95mm2Chương V20m
60Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V6cái
61Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V6cái
62Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V419m
63Thép dẹt 30x4Chương V61m
64Thép 50x5x10Chương V12cái
65Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V279cái
66Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V19cọc
67Sản xuất gỗ phípChương V12tấm
68Bu lông 12x100Chương V12cái
69Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V6cái
70Hộp kiểm tra điện trởChương V7cái
71Đào móng , chiều rộng móng Chương V0,176100m3
72Đào móng băng, rộng Chương V1,952m3
73Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,196100m3
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V2,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V1,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V4,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng)Chương V2,21100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)Chương V2,29100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,24100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V2,2100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V3,49100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V6,35100m
11Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V12,28100m
12Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V98cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V9cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V62cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V125cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V284cái
17Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V6cái
18Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V21cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V5cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V6cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V14cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V33cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V352cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V3cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V10cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V12cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V318cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V3cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V36cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V18cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V64cái
37Lắp đặt kép TTK DN40Chương V6cái
38Lắp đặt kép TTK DN25Chương V36cái
39Lắp đặt kép TTK DN20Chương V18cái
40Lắp đặt kép TTK DN15Chương V553cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V6cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V5cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V19cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V75cái
45Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V383cái
46Lắp đặt tê TTK DN15Chương V97cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V6cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V55cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V87cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V159cái
N ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V3,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V6,44100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V1,53100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V1,24100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,64100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,96100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V128cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V116cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V64cái
10Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V8cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V51cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Chương V12cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V201cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V218cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V50cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V20cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V40cái
18Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V20cái
19Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V66cái
20Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V65cái
21Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V18cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V9cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V18cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V48cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V24cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V136cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V226cái
28Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V6cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48Chương V24cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V10cái
32Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V12cái
33Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V32cái
34Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V54cái
35Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V12cái
36Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3"Chương V2cái
37Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V85cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V161cái
39Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V38cái
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V31cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V16cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V24cái
43Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V97cái
44Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V82cái
45Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V26cái
46Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V44cái
47Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V66cái
O THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửaChương V64bộ
3Lắp đặt gương soi KT2500x600 + phụ kiệnChương V16cái
4Lắp đặt gương soi KT1500x1000 + phụ kiệnChương V1cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V33bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V32bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V96bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V1bộ
9Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V97cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V97cái
11Hộp giấy vệ sinhChương V97cái
12Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300Chương V1cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V17bộ
14Cầu chắn rác inox D120Chương V9bộ
15Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Chương V8cái
16Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V12cái
17Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200Chương V1cái
18Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V65cái
19Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V18cái
20Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V4bể
21Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V2bể
22Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 3000LChương V3bể
23Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60L (Bình + van phao + phụ kiện)Chương V18bể
24Lắp đặt máy bơm tăng ápChương V3bộ
25Lắp đặt van phao điệnChương V3cái
26Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V3cái
27Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V6cái
28Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V5cái
29Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V19cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V75cái
31Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32Chương V6cái
32Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V17bộ
P XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B)
Q SẢN XUẤT CỌC KT350x350
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V359,5m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V16,865tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,622tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V29,501tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,587tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V4,114tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,587tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V4,114tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V21,073100m2
R THI CÔNG CỌC
1Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V29,41100m
2Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V0,204100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V2801 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,484m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp IVChương V0,045100m3
S PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V11,327m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V10,121m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,93100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V35,056m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V89,406m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,181tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,4tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V9,826tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V2,162100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V4,556100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V42,754m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V1,648m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,493100m3
T BỂ PHỐT (3 CÁI)
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,756m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V4,514m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,022tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,718tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V11,892m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V66,651m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V66,651m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V18,123m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,756m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,142100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,222tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V301cấu kiện
U PHẦN NỀN
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,714100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V60,012m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V118,866m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V40,858m2
5Láng granitô nền sànChương V40,858m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V1.440,614m2
7Lát đá bậc tam cấpChương V15,261m2
8Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V105,381m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V144,475m2
V PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V45,845m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,75tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,056tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V7,526tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V6,503100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V293,669m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,639tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,488tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V11,657tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V24,273tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,016tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V11,925100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V14,145100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V9,734m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V6,118m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,474tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,551tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,64tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,359100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,556100m2
21Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V508,485m3
22Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V25,618m3
23Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V749,934m2
24Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,105m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,152m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,186m3
27Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V6,851m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,772tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,252tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,608100m2
31Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V2,067m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V67,695m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V67,695m2
34Lát đá bậc cầu thangChương V50,585m2
35Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,12tấn
36Lắp dựng lan can inox 304Chương V20,498m2
37Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V83,287m
38Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V29,726m
39Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V53,561m
40Gia công xà gồ thépChương V2,054tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V2,054tấn
42Bulong M14 liên kết xà gồChương V240cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V179,5681m2
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V3,581100m2
45Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V43,89m
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.425,495m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.367,652m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V285,163m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V201,936m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V519,613m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V1.289,572m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V144,883m
8Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V502,177m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.358,764m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.273,392m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V269,111m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V218,159m2
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,054100m
14Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,151tấn
15Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V106cái
16Lắp dựng lan can inoxChương V122,115m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,053tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,053tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,581m2
20Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1,082m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Chương V150,128m2
22Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V45,36m2
23Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,474m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V4,562m3
25Lát đá bậc tam cấpChương V13,92m2
26Ốp gạch thẻ màu nâu đỏChương V15,126m2
27Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng câyChương V6,105m3
X PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V102,06m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V43,74m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V23,944m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V8,64m2
5Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V77,76m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V130,169m2
7Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính cường lực 8 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V61,676m2
8Cửa thép chống cháy GHCL EI70Chương V12,36m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V451,709m2
10Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V3,352tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V121,9841m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V249,525m2
Y BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,3tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,3tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V17,046m2
Z PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V18,685100m2
AA PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V3hộp
2Tủ điện Modul 8 aptomatChương V9hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V5cái
5Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V18cái
6Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V3cái
7Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V19cái
8Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V30cái
9Lắp đặt RCBO 2P-20AChương V9cái
10Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V63bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V28bộ
12Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V54bộ
13Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V44bộ
14Đèn hắt tườngChương V1bộ
15Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V36cái
16Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300Chương V9cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V31cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V9cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V9cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V10cái
21Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnhChương V9cái
22Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V513hộp
23Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V3hộp
24Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V36hộp
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V73cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V3cái
27Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V144hộp
28Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V60m
29Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V235,2m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V295,2m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V962m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.980m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.802m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V60m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V235m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V481m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V1.914m
38Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V21cái
39Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V81cái
40Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V166cái
41Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V660cái
42Lắp đặt dây đồng trần M35mm2Chương V20m
43Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V6cái
44Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V6cái
45Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V393m
46Thép dẹt 30x4Chương V31m
47Thép 50x5x10Chương V12cái
48Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V262cái
49Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V13cọc
50Sản xuất gỗ phípChương V12tấm
51Bu lông 12x100Chương V12cái
52Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V6cái
53Hộp kiểm tra điện trởChương V7cái
54Đào móng , chiều rộng móng Chương V0,089100m3
55Đào móng băng, rộng Chương V0,992m3
56Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,099100m3
AB PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,63100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V1,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V2,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng)Chương V1,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)Chương V1,56100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,63100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V2,46100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V3,62100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V6,71100m
10Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V45cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V120cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V282cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V6cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V12cái
16Lắp đặt côn thu TTK DN40/30Chương V6cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V9cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V18cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V210cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V6cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V162cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V6cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V36cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V18cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V36cái
31Lắp đặt kép TTK DN40Chương V6cái
32Lắp đặt kép TTK DN30Chương V6cái
33Lắp đặt kép TTK DN25Chương V36cái
34Lắp đặt kép TTK DN20Chương V18cái
35Lắp đặt kép TTK DN15Chương V306cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V6cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V30cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V42cái
39Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V207cái
40Lắp đặt tê TTK DN15Chương V54cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V16cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V62cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V91cái
AC ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,91100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3,84100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,29100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,55100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V54cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V51cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V33cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V6cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V18cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V30cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Chương V6cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V126cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V114cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V30cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V24cái
18Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V24cái
19Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V27cái
20Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V18cái
21Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V36cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V36cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V24cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V18cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V72cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V120cái
28Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V6cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V3cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V3cái
31Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V15cái
32Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V36cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V48cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V96cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V19cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V20cái
37Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V7cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V14cái
39Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V54cái
40Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V30cái
41Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V27cái
42Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V24cái
43Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V36cái
AD THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửaChương V36bộ
2Lắp đặt gương soi KT2500x600 + phụ kiệnChương V9cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V18bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V18bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V54bộ
6Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V54cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V54cái
8Hộp giấy vệ sinhChương V54cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V9bộ
10Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Chương V12cái
11Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V6cái
12Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200Chương V1cái
13Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V18cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V36cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V6bể
16Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 2000LChương V3bể
17Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60L (Bình + van phao + phụ kiện)Chương V12bể
18Lắp đặt máy bơm tăng ápChương V3bộ
19Lắp đặt van phao điệnChương V3cái
20Lắp đặt van phao cơ DN25Chương V3cái
21Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V6cái
22Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V30cái
23Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V42cái
24Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32Chương V15cái
25Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V9bộ
AE XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
AF SẢN XUẤT CỌC KT350x350
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V259,019m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V12,141tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,448tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V21,263tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,436tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V2,939tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,436tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V2,939tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V15,184100m2
AG THI CÔNG CỌC
1Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V21,85100m
2Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V0,156100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V2961 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,382m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,034100m3
AH PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V7,364m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V7,274m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,317100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V14,135m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V59,722m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,418tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,289tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V6,811tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V1,593100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V2,879100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V15,491m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V4,361m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,51100m3
AI BỂ PHỐT (2 CÁI)
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,08m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V1,812m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,009tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,294tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V4,687m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V28,248m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V28,248m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V6,364m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,08m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,055100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,087tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V121cấu kiện
AJ PHẦN NỀN
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,953100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V36,366m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V85,296m2
4Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V223,263m2
5Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V766,19m2
6Lát đá bậc tam cấpChương V8,019m2
7Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V54,947m2
8Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V91,611m2
AK PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V33,354m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,77tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,758tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V6,869tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V4,904100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V227,166m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,452tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,209tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V9,155tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V20,688tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V8,984100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V11,375100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V6,21m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V5,64m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,321tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,319tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,596tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,858100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,513100m2
20Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V309,575m3
21Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V66,786m3
22Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V544,771m2
23Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,271m3
24Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V18,176m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,758tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,733tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,669100m2
28Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,549m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V158,272m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V158,272m2
31Lát đá bậc cầu thangChương V121,875m2
32Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,308tấn
33Lắp dựng lan can inox 304Chương V52,614m2
34Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V207,06m
35Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V75,36m
36Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V130,36m
37Gia công xà gồ thépChương V2,677tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V2,677tấn
39Bulong M14 liên kết xà gồChương V324cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V233,8241m2
41Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V4,563100m2
42Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V100,2m
AL PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.172,764m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.700,464m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V390,088m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V147,942m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V452,516m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V1.032,111m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V672,22m
8Đắp, cắt chỉ trang trí hình răng cưa, vữa XM M75Chương V49,863m
9Đắp nổi chi tiết lan can hình cánh hoa, Vữa XM M75Chương V2,543m2
10Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V307,891m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.204,851m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.278,086m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V169,752m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V108,053m2
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,09100m
16Vẽ ảnh Bác Hồ và thiếu nhi mặt đứngChương V4,906m2
17Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,049tấn
18Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V60cái
19Lắp dựng lan can inox 304Chương V118,591m2
20Khung lam nhôm chắn nắngChương V15,36m2
21Lắp dựng khung nhôm trang tríChương V15,36m2
AM PHẦN SÂN KHẤU
1Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V2,037m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,347m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,171100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,252tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V441cấu kiện
6Lát đá bậc tam cấpChương V6,973m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Chương V116,775m2
8Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V69,86m2
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,48m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V8,747m3
11Lát đá bậc tam cấpChương V40,326m2
12Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,025100m3
13Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V0,634m3
14Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V6,34m2
15Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,029tấn
16Lắp dựng lan can inox 304Chương V4,62m2
AN PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V59,67m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V37,822m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V5,28m2
4Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V33,264m2
5Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V44,352m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V22,592m2
7Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V0,916tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V33,3441m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V49,632m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V169,716m2
AO BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,191tấn
2Lắp đặt khung inox 304 đỡ chậuChương V0,191tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V9,779m2
AP PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V12,25100m2
AQ PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V4hộp
2Tủ điện Modul 8 aptomatChương V2hộp
3Tủ điện Modul 6 aptomatChương V6hộp
4Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kAChương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kAChương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V2cái
12Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAChương V8cái
13Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V3cái
14Lắp đặt aptomat MCB 32A-1P-6kAChương V5cái
15Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V23cái
16Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V23cái
17Lắp đặt RCBO 2P-20AChương V2cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V55bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V33bộ
20Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V32bộ
21Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V67bộ
22Đèn hắt tườngChương V2bộ
23Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V31cái
24Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300Chương V11cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mChương V1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V7cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V16cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V5cái
29Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V1cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V20cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đôi + mặt nhựaChương V5cái
32Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnhChương V2cái
33Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V493hộp
34Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V4hộp
35Lắp đặt hộp nối KT110x110Chương V27hộp
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V16cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V71cái
38Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V1cái
39Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V127hộp
40Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V58m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V58m
42Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V28m
43Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V91m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V119m
45Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V109m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V333m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3.088m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.656m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V58m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V178m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V2.308m
52Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V20cái
53Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V61cái
54Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V796cái
55Lắp đặt dây đồng trần M16mm2Chương V20m
56Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V4cái
57Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V4cái
58Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V288m
59Thép dẹt 30x4Chương V32m
60Thép 50x5x10Chương V8cái
61Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V192cái
62Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V11cọc
63Sản xuất gỗ phípChương V8tấm
64Bu lông 12x100Chương V8cái
65Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V4cái
66Hộp kiểm tra điện trởChương V4cái
67Đào móng , chiều rộng móng Chương V0,092100m3
68Đào móng băng, rộng Chương V1,024m3
69Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,102100m3
AR PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,69100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (ống nóng)Chương V0,31100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)Chương V0,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V1,33100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V2,43100m
10Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V41cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V47cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V2cái
16Lắp đặt côn thu TTK DN40/32Chương V1cái
17Lắp đặt côn thu TTK DN40/25Chương V1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V7cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V50cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V11cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V53cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V2cái
27Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
28Lắp đặt kép TTK DN25Chương V6cái
29Lắp đặt kép TTK DN20Chương V2cái
30Lắp đặt kép TTK DN15Chương V83cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V9cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V16cái
34Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V52cái
35Lắp đặt tê TTK DN15Chương V19cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V3cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V25cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V33cái
AS ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,97100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,84100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,71100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,163100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V22cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V48cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V5cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D48Chương V3cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V4cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V5cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V16cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V50cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V105cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V14cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V7cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V3cái
19Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V1cái
20Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V8cái
21Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V13cái
22Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V18cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V40cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V26cái
28Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V3cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V3cái
30Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V11cái
31Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V22cái
32Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V5cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V24cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V71cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V18cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V4cái
37Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V4cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
39Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V17cái
40Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V32cái
41Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V2cái
42Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V16cái
43Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V8cái
AT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V8bộ
2Lắp đặt gương soi KT600x1000 + phụ kiệnChương V1cái
3Lắp đặt gương soi KT900x1000 + phụ kiệnChương V1cái
4Lắp đặt gương soi KT1100x1000 + phụ kiệnChương V1cái
5Lắp đặt gương soi KT1200x1000 + phụ kiệnChương V5cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửaChương V6bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V13bộ
10Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V13cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V13cái
12Hộp giấy vệ sinhChương V13cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V2bộ
14Cầu chắn rác inox D120Chương V11bộ
15Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Chương V2cái
16Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V6cái
17Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN90Chương V13cái
18Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN60Chương V2cái
19Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V1bể
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
21Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống 300LChương V1bể
22Lắp đặt bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 50L (Bình + van phao + phụ kiện)Chương V1bể
23Lắp đặt máy bơm tăng ápChương V1bộ
24Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
25Lắp đặt van phao cơ DN25Chương V1cái
26Lắp đặt van phao cơ DN15Chương V1cái
27Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V1cái
28Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V9cái
29Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V16cái
30Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32Chương V2cái
31Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V7bộ
AU XÂY DỰNG HÀNH LANG CẦU NỐI CÁC KHỐI NHÀ
AV SẢN XUẤT CỌC KT350x350
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V184,969m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V8,676tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,32tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V15,178tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,302tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V2,116tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,302tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V2,116tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V10,841100m2
AW THI CÔNG CỌC
1Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V15,13100m
2Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IChương V0,102100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V1441 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,402m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,024100m3
AX PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V3,849m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V5,812m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,869100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V10,508m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V46,422m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,177tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,111tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3,662tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V1,18100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V2,635100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V24,311m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,744m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,324100m3
AY PHẦN NỀN
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,782100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V35,762m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V563,709m2
4Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V2,316m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V135,674m2
6Láng granitô nền sànChương V135,674m2
AZ PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V25,837m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,453tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,898tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V3,646100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V132,203m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,673tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,635tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,436tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V9,835tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V6,128100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V5,958100m2
12Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V44,768m3
13Xây ốp cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V7,143m3
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V41,672m2
15Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,129m3
16Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V6,633m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,73tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,264tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,581100m2
20Xây bậc thang gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V1,962m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V65,933m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V65,933m2
23Lát đá bậc cầu thangChương V49,026m2
24Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,121tấn
25Lắp dựng lan can inox 304Chương V20,412m2
26Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V77,971m
27Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V29,63m
28Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III, sơn màu cánh giánChương V48,341m
BA PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V506,895m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V149,352m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V428,422m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V612,697m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V595,8m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V247,501m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V935,317m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.357,849m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V291,81m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V291,81m2
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,306100m
12Gia công lan can bằng inox 304Chương V3,207tấn
13Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V182cái
14Lắp dựng lan can inox 304Chương V357,665m2
BB BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V5,515m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V22,055m3
3Lát đá bậc tam cấpChương V113,77m2
4Đào xúc đất màu đắp vào bồn hoa trồng câyChương V13,708m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,035100m3
6Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V0,878m3
7Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V8,784m2
8Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,049tấn
9Lắp dựng lan can inox 304Chương V7,007m2
BC PHẦN CỬA + KHE LÚN
1Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V24,819m2
2Tôn úp che khe lún tiếp giáp các khối nhà dày 0,47mm khổ 400mmChương V16,36m
BD PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V18,245100m2
BE PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V1bộ
2Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V55bộ
3Đèn hắt tườngChương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V4cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đôi + mặt nhựaChương V2cái
7Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V96hộp
8Lắp đặt hộp nối KT110x110Chương V10hộp
9Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V7hộp
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.116m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V391m
12Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V135cái
BF ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,22100m
2Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V6cái
3Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V39cái
4Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V6cái
5Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V31cái
6Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V6cái
7Cầu chắn rác inox D120Chương V6bộ
8Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 KT200x200Chương V1cái
BG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 630A-3P-75kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 400A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
9Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2Chương V140m
10Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V85m
11Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Chương V95m
12Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V85m
13Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (4x35)mm2Chương V70m
14Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2Chương V70m
15Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V70m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V70m
17Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2Chương V150m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V150m
19Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2Chương V670m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V10m
21Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Chương V380m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V0,7100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V0,7100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V4,1100 m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V20m
26Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V7cái
27Lắp đặt cáp đồng trần M120Chương V20m
28Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4mChương V4cọc
29Đầu kẹp ốc siết cápChương V4bộ
30Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
31Gạch báo cáp ngầmChương V71viên
32Băng báo cáp B40Chương V572m
33Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V3,661100m3
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,661100m3
35Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V21 choá
36Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V21 cần đèn
37Đai thép + bulong bắt cần đènChương V4bộ
38Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mmChương V2hộp
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V20m
41Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,144100m3
42Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,044100m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,493100m2
44Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V12,128m3
45Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V201 đầu cáp
46Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V101 cột
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V101 cần đèn
48Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V101 choá
49Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmChương V10khung
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,4100 m
51Làm tiếp địa cho cột đènChương V101 bộ
52Lắp của cộtChương V10cửa
53Lắp bảng điện cửa cộtChương V10bảng
54Cầu đấu dây 60A-500VChương V10cái
55Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kAChương V10cái
56Bulong + Ecu M6Chương V40bộ
57Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V1,2100m
BH CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V1,33100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V3,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V1,5100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V1,33100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V3,4100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,24100m
10Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V6,47100m
11Lắp đặt van phao cơ D40Chương V1cái
12Lắp đặt van 2 chiều PPR D63Chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Chương V2cái
14Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V1cái
15Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Chương V4cái
16Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Chương V5cái
17Lắp đặt van phao chống cạnChương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều đồng DN40Chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều đồng DN32Chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V2cái
21Lắp đặt măng sông PPR D50Chương V37cái
22Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V33cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V85cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V6cái
25Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D50x1.1/2"Chương V2cái
26Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
27Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2"Chương V2cái
28Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V4cái
29Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
30Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Chương V6cái
31Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V6cái
32Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V2cái
33Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V6cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V1cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
37Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
38Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V3cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V17cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V22cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V5cái
44Lắp đặt côn thu PPR D63/50Chương V1cái
45Lắp đặt côn thu PPR D50/40Chương V2cái
46Lắp đặt côn thu PPR D50/32Chương V1cái
47Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V2cái
48Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V2cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Chương V1cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V2cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
53Lắp đặt kép TTK DN50Chương V1cái
54Lắp đặt kép TTK DN40Chương V4cái
55Lắp đặt kép TTK DN32Chương V2cái
56Lắp đặt kép TTK DN25Chương V6cái
57Lắp đặt Crefin DN50Chương V1cái
58Lắp đặt Crefin DN40Chương V1cái
59Lắp đặt Crefin DN25Chương V2cái
60Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V1.580m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V790m
62Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,727100m3
63Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,727100m3
BI TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V3cái
9Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kAChương V1cái
10Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V20m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V140m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmChương V20m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V40m
15Lắp đặt hộp box chia 3 ngả D20 + nắp + vítChương V10hộp
16Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25Chương V6cái
17Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20Chương V13cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18WChương V2bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mmChương V4hộp
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,06100m
23Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V4cái
24Cầu chắn rác inox D120Chương V1bộ
25Đai ôm D90Chương V2cái
26Nở rút M6Chương V4bộ
BJ NHÀ BẢO VỆ
1Tủ điện Modul 8 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V3cái
5Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kAChương V1cái
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V105m
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V33m
9Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V1cái
12Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WChương V22bộ
13Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
15Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V5hộp
BK HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ
BL HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU
1Switch 24-Port Gigabit Rackmount SwitchChương V1cái
2Switch 16 port (Switch 16-Port Gigabit Switch)Chương V5cái
3Switch 8 port (Switch 8-Port Gigabit Switch)Chương V4cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V61 thiết bị
5Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V61 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V41 thiết bị
7Cài đặt SAN Switch, Chương V41 thiết bị
8Đầu phát wifi access point (Bộ thu phát không dây ngoài trời)Chương V10cái
9Modem ADSL (Bộ mesh wifi 4 Pack chuẩn AC1200Mbps)Chương V1cái
10Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V111 thiết bị
11Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6Chương V178,210m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V156,210m
13Lắp đặt máng nhựa luồn dây KT60x22mmChương V3,510m
14Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V537cái
15Racco nối ống bảo hộ D20Chương V197cái
16Jack cắm mạngChương V130cái
BM HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia + bộ trộn)Chương V7cái
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổngChương V71 thiết bị
3Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V71 thiết bị
4Đầu Jack cắm ti viChương V70cái
5Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - RG6Chương V108,210m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V108,210m
7Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V372cái
8Racco nối ống bảo hộ D20Chương V108cái
BN PHẦN CÁP HDMI CHO MÁY CHIẾU
1Lắp đặt ổ + đầu cắm máy chiếu âm tườngChương V41 ổ cắm
2Cáp HDMI máy chiếu, L=10mChương V6cái
3Đấu cáp HDMI máy chiếu, L=10mChương V121 đầu
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V210m
5Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V6cái
BO LẮP ĐẶT CHUNG
1Lắp đặt tủ rack 20U (Tủ Rack 19” 20U TMC Rack 20U-D600)Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ rack 10U (Tủ Rack 19” 10U TMC Rack 10U-D500)Chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện KT500x300x200mmChương V61 tủ
4Lắp đặt tủ điện KT320x550x400mmChương V101 tủ
5Lắp đặt ổ cắm đơn mạng âm tườngChương V201 ổ cắm
6Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tườngChương V291 ổ cắm
7Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm sànChương V81 ổ cắm
8Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250Chương V101 tủ
9Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110Chương V891 tủ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V101 ổ cắm
BP SAN NỀN
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m -đất cấp IIChương V29,391100m
2Căng vải bạt dứa ngăn nướcChương V425,67m2
3Néo thép fi 6 giằng bờ vâyChương V131,248kg
4Đào xúc đất -đất cấp IChương V182,43m3
5Mua đất dồn bao tải đắp bờ vâyChương V182,43m3
6Mua bao tải đắp bờ vâyChương V1.925,65bao
7Bốc xếp bao tải đất vào bờ xâyChương V264,524tấn
8Vận chuyển bao tải đất , 10m khởi điểmChương V264,524tấn
9Vận chuyển bao tải đất , 40m tiếp theoChương V264,524tấn
10Bơm nước thi côngChương V6,093ca
11Đào xúc đất -đất cấp IChương V64,518100m3
12Vận chuyển đất, ra bãi đổ-đất cấp IChương V60,605100m3
13Đất đồi san nền K90Chương V39.966,168m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V39,966100m3
15San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V359,696100m3
BQ KÈ ĐÁ KHU ĐẤT
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V204,459100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V40,892m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V408,918m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V324,729m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V74,06m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,754100m2
7Thi công tầng lọc cátChương V0,032100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,042100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,029100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,029100m3
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,8100m
BR BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM
BS XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng , rộng ≤10m-đất cấp IIChương V1,629100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V18,104m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V60,025100m
4Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V9,604m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V37,462m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,428100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,225tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,915tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,826tấn
10Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V46,961m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V20,595m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V3,322100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,914100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,105tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V6,797tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,645tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,168tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,646tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,055tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,862tấn
21Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nướcChương V254,76m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V168m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V86,76m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,031tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,031tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,7911m2
27Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V69,6m
28Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,568100m3
BT NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,056m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,022tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,114tấn
5Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,577m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,444m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,097100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,048tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,466m3
10Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Chương V3,305m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,127100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,249100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,022tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,112tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,344tấn
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V34,292m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,69m2
18Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V17,602m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V42,48m
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V21,42m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V24,856m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,402m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V42,458m2
24Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V29,416m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V29,416m2
26Lát mái gạch lá nem KT400x400Chương V22,028m2
27Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V1,329m3
28Đắp nền móng công trìnhChương V2,658m3
29Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400Chương V14,634m2
30Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điệnChương V5,8m
31Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộChương V2,859m2
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V5,81m
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,8591m2
34Gia công cửa lưới thép.Chương V3,51m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,511m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,51m2
BU XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,276100m3
2Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V14,152m3
3Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,641100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,075m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,187tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,255tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V0,18100m2
9Ván khuôn thép móng dàiChương V0,167100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V5,799m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,36m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,908m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,655100m3
14Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V1,235m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,025tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,215tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,221100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V6,196m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,178tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,066tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,477tấn
23Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,373100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,313100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V11,174m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V10,834m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,192m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,035100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,013tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,345m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,031100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,041tấn
33Gia công xà gồ thépChương V0,131tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,131tấn
35Bulong M14 liên kết xà gồChương V48cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V13,8061m2
37Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V0,189100m2
38Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V9,52m
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V100,186m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,717m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V33,869m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V25,49m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V10,363m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V80,995m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V12,511m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V12,511m2
47Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V108,824m
48Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V17,424m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V191,544m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,359m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiệnChương V2,16m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện )Chương V4,271m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V0,088tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,2141m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,271m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,775m3
57Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V1,05m3
58Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Chương V12,136m2
59Gia công cửa song sắtChương V14,503m2
60Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V14,503m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V14,503m2
62Bản lề cối D30 để lắp cánh cổngChương V15cái
63Khoá cổng + chốt cổngChương V2bộ
64Gắn chữ biển cổng bằng chữ inox hộp mạ màu vàngChương V6,502m2
65Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,034tấn
66Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V2cái
67Lắp dựng lan can inox 304Chương V2,943m2
BV XÂY DỰNG CỔNG + TƯỜNG RÀO BAO QUANH
BW CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V2,178m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,08m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,242m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,648m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,038100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,03tấn
7Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,363m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,126tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,015m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V20,386m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V20,386m2
14Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm:Chương V0,249tấn
15Sơn cổng bằng sơn tĩnh điệnChương V13,128m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,8m2
17Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổngChương V12cái
18Khoá cổng + chốt cổngChương V1bộ
19Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcChương V2bộ
BX CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V2,178m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,08m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,242m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,648m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,038100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,03tấn
7Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,363m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,126tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,015m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V20,386m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V20,386m2
14Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm:Chương V0,249tấn
15Sơn cổng bằng sơn tĩnh điệnChương V13,128m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,8m2
17Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổngChương V12cái
18Khoá cổng + chốt cổngChương V1bộ
19Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcChương V2bộ
BY TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V13,135m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,182100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,492100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V13,135m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,298100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V68,824m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V18,225m3
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V18,63m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,354tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,345tấn
11Ván khuôn móng dàiChương V0,983100m2
12Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chương V38,903m3
13Xây cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chương V32,878m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V6,834m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,86100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,499tấn
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V904,237m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V398,094m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.377,78m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.302,331m2
21Gia công lan canChương V8,863tấn
22Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V342,971m2
23Lắp dựng lan can sắtChương V111,312m2
BZ SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
CA SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V2.933,85m2
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4Chương V21,612m3
3Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Chương V376,166m3
4Ván khuôn móng dàiChương V1,296100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V129,569m2
6Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V2.075,31m2
7Đắp cát vàng đệm nền lát gạch block tự chèn dày 40Chương V39,691m3
8Lát sân gạch block tự chèn P7+P10Chương V228,48m2
9Lát sân gạch block tự chèn lục giácChương V734,9m2
10Lát sân gạch block tự chèn chữ nhậtChương V28,9m2
CB BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V120,983m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V26,939m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V26,685m3
4Ván khuôn thép móng dàiChương V1,241100m2
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V112,098m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V85,826m2
7Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V228,179m2
CC RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V1,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,016m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V24,019m3
4Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V2,162100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,296100m3
6Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V290,467m
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V30,7m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,525100m2
9Ván khuôn móng cộtChương V0,13100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V42,22m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V11,71m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V19,1m3
13Ván khuôn móng dàiChương V2,102100m2
14Ván khuôn móng cộtChương V0,127100m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V379,7m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V16,98m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,295100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,082tấn
19Đế cống BTCT D400 (3cái/2m)Chương V65cái
20Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m)Chương V43m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2751cấu kiện
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChương V65cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmChương V241 đoạn ống
24Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mmChương V21mối nối
25Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KNChương V3cái
26Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Chương V26cái
27Lắp đặt tấm ga composite, ghi gangChương V291cấu kiện
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V5,1m2
29Bê tông nền , M250, đá 1x2Chương V2,016m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V0,58m3
31Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V4,1m3
CD BỂ VẦY CÁT
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,874m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,381m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,493m3
4Ván khuôn thép móng dàiChương V0,023100m2
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V1,766m3
6Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V19,24m2
7Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V1,924m3
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,05100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
10Lát đá bậc tam cấp chống trơnChương V10,634m2
11Đắp cát trắng vào bể (cát sạch)Chương V5,387m3
CE BỂ VẦY NƯỚC
1Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,584m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,053100m3
3Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,139m3
4Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V2,139m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V0,019100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,189tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,727m3
8Lát đá bậc tam cấp chống trơnChương V4,011m2
9Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn KT300x300 màu xanh nước biểnChương V18,57m2
10Ốp tường bể gạch ceramic KT300x300 màu xanh nước biểnChương V6,088m2
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,04100m
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
18Lắp đặt đầu nối bích nhựa uPVC D110Chương V2cái
19Lắp đặt miệng khóa gangChương V2cái
20Lắp đặt van phao cơ DN25Chương V1cái
21Lắp đặt van ren DN25Chương V1cái
22Lắp đặt van gang BB DN100Chương V1cái
23Lắp đặt hộp thu đáy DN100Chương V1cái
CF MÁNG RỬA TAY INOX (04 CÁI)
1Sản xuất khung đỡ + chậu bằng inox 304Chương V0,179tấn
2Lắp đặt chậu inox 304Chương V0,179tấn
CG TRỒNG CÂY XANH, BÓNG MÁT
1Đào xúc đất đắp vào bồn cây, bồn hoaChương V347,878m3
2Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V7,625100m2/lần
3Trồng, chăm sóc cỏChương V762,5481m2/tháng
4Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V114,4341m2/tháng
5Cây viền bồn Cẩm tú mai (cao 0,2-0,25m; Dtán=0,15-0,2m)Chương V3.433,02khóm
6Cây Dáng Hương (cao 3-5m; đường kính 12-15cm)Chương V35cây
7Cây Sấu (cao 3-5m; đường kính 12-15cm)Chương V24cây
8Cây Ban trắng (cao 3-5m; đường kính 12-15cm)Chương V7cây
9Cây Ban đỏ Đài Loan (cao 3-5m; đường kính 12-15cm)Chương V7cây
10Cây Sang (cao 4-6m; đường kính 15-20cm)Chương V4cây
11Cây Muồng Hoàng Yến (cao 3-5m; đường kính 10-15cm)Chương V3cây
12Cây Muồng hoa đào (cao 3-5m; đường kính 10-15cm)Chương V5cây
13Cây Osaka (cao 3-5m; đường kính 12-15cm)Chương V7cây
14Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V921 cây/ lần
15Cây hoa Kim anh cao 50cmChương V34cây
16Cây Trắc bách diệp cao 50cmChương V50cây
17Cây Tùng tháp cao 2mChương V40cây
18Cây Ngâu cao 80cmChương V40cây
19Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnhChương V841 cây/ lần
CH ĐƯỜNG + VỈA HÈ TRÊN KHU ĐẤT TẠM GIAO
1Đào xúc đất -đất cấp IIChương V9,378100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V15,764m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,419100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,426100m3
5Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K98Chương V646,101m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V6,461100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,785100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,506100m3
9Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V1.392,46m2
10Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V306,341m3
11Ván khuôn móng dàiChương V0,92100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V92,044m2
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V15,241m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,71100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V2,325m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,256100m2
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT26x23x100cmChương V197,77m
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT18x22x100cmChương V114,25m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT18x22x25cmChương V20,95m
20Lát đan rãnh BTXM KT30x50x6cmChương V37,47m2
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,583100m3
22Đắp cát vàng đệm nền hè dày 50Chương V29,129m3
23Lát vỉa hè gạch block tự chèn P7+P10Chương V582,58m2
24Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m)Chương V194cái
25Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m)Chương V161,1m
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChương V194cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmChương V651 đoạn ống
28Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mmChương V64mối nối
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V3,192m3
30Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,287100m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,13100m3
32Đắp nền móng công trìnhChương V3,286m3
33Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V32,864m
34Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V4,93m3
35Ván khuôn móng cộtChương V0,124100m2
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V14,563m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V65,65m2
38Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,325m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,211100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,645m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,268100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,975tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V391cấu kiện
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V13cái
45Bộ nắp hố thu nước composite khung KT960x530 nắp KT860x430, tải trọng 125KNChương V13cái
46Lắp đặt nắp thu nước compositeChương V131cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V11,52m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,96100m2
49Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V11,884m3
50Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm)Chương V6,897tấn
51Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V495,891m2
52Lắp dựng lan can sắtChương V391,728m2
CI PHÒNG CHỐNG MỐI CÁC CÔNG TRÌNH
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V143,799m3
CJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CK PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D203.000m
2ống ghen nhựa chống cháy theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32300m
3cút nhựa PVC D20Chương V800cái
4tê nhựa PVC D20Chương V600cái
5kẹp nhựa PVC D20Chương V600cái
6Hộp chia 3 ngảChương V200hộp
7măng xông nhựa PVC D20Chương V800cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V3.300m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V350m
10Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V9hộp
11Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V4,25 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V4,25 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V4,25 nút
14Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V35 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V145 đèn
16Đèn báo phòngChương V75 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V21bộ
18Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V0,910 đầu
19Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V11,310 đầu
20Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V0,910 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
22Lắp đặt Atomat 15AChương V9cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V52,51m
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V52,5m2
CL PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V20cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mmChương V10cái
7Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmChương V30cái
8Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V10cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V50cái
10Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V30cái
11Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V10cái
12Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V10cái
13Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V20cái
14Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmChương V30cái
15Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V20cái
16Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V20cái
17Kép thép tráng kẽm D50Chương V40cái
18Kép thép tráng kẽm D25Chương V10cái
19Lắp đặt van chặn D100Chương V7cái
20Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V4cái
21Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
22Lắp đặt Alarm van D100Chương V1cái
23Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V5cái
24Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V3cái
25Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
26Lắp bích thép d=100mmChương V40cặp bích
27Lắp đặt van chặn D50Chương V2cái
28Lắp đặt Y lọc D50Chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
30Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
31Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bể
32Lắp đặt van an toàn D100Chương V1cái
33Rọ hút (Crepin) D50Chương V1cái
34Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơmChương V15m
35Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơmChương V15m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V3m3
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V3cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaChương V2cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaChương V2cái
41Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V18bộ
42Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V36cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V36cái
44Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V36cái
45Bộ khớp nối ren trongChương V36cái
46Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V36cái
47Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mChương V91,875m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4438100m3
49Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháyChương V1,65100m3
50Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaChương V18cái
51Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
52Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mmChương V1hộp
53Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V1cuộn
54Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V1cái
55Bộ khớp nối ren trong D65Chương V1cái
56Bộ khớp nối ren đầu vòi D65Chương V1cái
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
CM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnQ=108m3/h; H>=81m;1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ DieselQ=108m3/h; H>=81m;1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điệnQ=3,6m3/h; H>=85m;1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgChương V53bình
7Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgChương V106bình
CN THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
CO PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bục tượng BácKích thước: 700 x 800 x 1200 mm.Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU.1Chiếc
2Tượng Bác HồVL: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng. KT: Cao 800mm1Chiếc
3Bục nói chuyệnKT: 650x650x1100(mm). Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí.1Chiếc
4Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm.KT: 8400 x 600 mm. Vật liệu: Làm bằng mica màu đỏ 3mm và fomex 5mm, khung nhôm bo viền. Trên có chữ: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” chất liệu Aluminu gương.1Chiếc
5Phông, rèm, sao vàng, búa liềmPhông: Bằng vải nhung. KT: Phông : rộng 7m x 3m2 Cờ: 1m8 x 3m2. Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica.1Bộ
6Ghế gỗ có bọc nỉGhế gỗ có bọc nỉ144Chiếc
7Bàn họp (Bàn quầy)Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu.10Chiếc
8Loa hội trườngToàn dải: 250 W / 1000W; Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg1Đôi
9Công suấtCông suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: 1Chiếc
10Mixer12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio function Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg1Chiếc
11LoaCông suất: 30W. Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg1Chiếc
12AmplyCông suất: 240W Đáp ứng tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V)1Chiếc
13MicroĐế Micro tụ điện cổ ngỗng. Micro tụ điện cổ ngỗng1Chiếc
14Micro không dâyMicro Không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g1Chiếc
15Tủ Rack 12UTủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển1Chiếc
16Giá để loa + kệ để âm lyGiá để loa có bánh xe di chuyển : 2 chiếc Dây loa hội trường sommer: 100m Jack loa chuyên dụng: 20 chiểc Dây tín hiệu kêt nối: 6 sợi1Bộ
17Đầu DVD + giá treoHỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 31Cái
18Khẩu hiệu, Bảng biểuVật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT:1225x1800mm5Chiếc
19Bục tam cấpKT: theo thực tế Chất liệu: khung sắt, mặt bục bằng gỗ thông, trải thảm đỏ trên mặt.1Bộ
20Màn hình LED đa năngMôi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 3950 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 7,9m21Bộ
21Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng)Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ1Bộ
22Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng40m2
CP PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1Giá treo sản phẩm tạo hìnhGiá treo tranh, ảnh Khung bằng thép hộp 20x40mm, 20x20mm, 25x25mm, thép tròn D6mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng bulong, Dài 1,5m điều chỉnh độ cao 1, 2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, có chân bánh xe di chuyển và các móc treo tranh, ảnh4Chiếc
2Giá vẽGiá vẽ cho học sinh Giá vẽ sử dụng 2 mặt khung làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. KT tổng: D50xC90cm. Kích thước mặt giá vẽ D50xC40cm.20Chiếc
3Dụng cụ vẽBộ Bút lông gồm 6 chiếc, 1 hộp bút sáp 12 màu6Bộ
4Màu vẽbộ gồm 12 mầu đựng trong 12 lọ khác nhau6Bộ
5Bục sân khấu mini của béBục sân khấu mini của bé2Chiếc
6Giá gỗ treo tường để đồ dùng tạo hìnhGiá làm bằng chất liệu gỗ thông ghép. Gồm 1 hình chữ nhật lớn và 4 hình chữ nhật nhỏ đan xem vào nhau. KT: D1200xS240xC900mm4Chiếc
7Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)120m2
8Đàn ghi taĐàn ghi ta2Chiếc
9Đàn tranhĐàn tranh2Chiếc
10Đàn tì bàĐàn tì bà2Chiếc
11Sáo trúcSáo trúc6Chiếc
12Trống vỗ tay DjembeTrống vỗ tay Djembe6Chiếc
13Tủ đựng trang phục múaKích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.4Chiếc
14Khung gươngGương dày 5mm tráng bạc, khung bằng chất liệu nhôm chuyên dụng , 4 góc được kết nối bằng cút nhựa80m2
15Gióng múaGióng múa cho học sinh và giáo viên: Gióng múa làm bằng chất liệu inox gióng kép thiết kế cho cô dạy múa và học sinh. Tay vịn làm bằng ống phi 32 phù hợp với tay nắm của trẻ. Tay vịn cho cô và chân trụ bằng ống phi 38 đảm bảo chắc chắn, an toàn.120md
16Tủ kính để đàn organ và trưng bày dụng cụ âm nhạcChất liệu kính + khung Inox 3046Chiếc
17Đàn Piano cho giáo viên + chân đếSố phím: 88 phím Bàn phím : GHS Đa âm : 64 Số tiếng: 10 Pedal ngang: Có Thu âm: có Ampli: 6W x 2 Trong lượng : 37.5 kg Kích thước: 1357 x 422 x 815(mm)6Chiếc
18Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc6Bộ
19Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng60m2
20Bàn hình bát giác gỗ thông cao cấp AADK 1200mm Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh đã được tráng bóng 2 mặt. Đã được xử lý chống ẩm mốc18cái
21Tivi 43 inch + giá treoTivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W2bộ
22Tủ cốcKích thước của tủ: dài 0,6m sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )2Chiếc
23Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh2Chiếc
CQ PHÒNG ĐA NĂNG
1Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)Thảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)152m2
2Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng40m2
3Bàn + 4 ghế học sinh gỗ thông cao cấpKT: 1200 x 600 x 370 mm. VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển. Ghế học sinh. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5 Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên.18bộ
4Giá gỗ trong phòng SteamGiá gỗ trong phòng Steam10Cái
5Bộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗBộ đồ chơi, mô hình xây dựng, xếp hình bằng gỗ8Bộ
6Đinh sắtĐinh sắt4kg
7Búa đinh sắt cỡ nhỏBúa đinh sắt cỡ nhỏ4cái
8Bộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡBộ đồ chơi lắp ghép các kích cỡ8Bộ
9Bộ đồ chơi thông minh có nam châmBộ đồ chơi thông minh có nam châm8Bộ
10Bộ học toán bằng gỗBộ học toán bằng gỗ4Bộ
11Đồng hồ gỗĐồng hồ gỗ4Cái
12Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học)Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (hình học)8Bộ
13Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm)Các đồ dùng liên quan đến toán học bằng gỗ (số đếm)6Bộ
14Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ caoLọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao10Lọ
15Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)10Lọ
16Lọ thủy tinh có ống bópLọ thủy tinh có ống bóp90Lọ
17Ống nghiệm bằng thủy tinhỐng nghiệm bằng thủy tinh20ống
18Giá Innox để ống nghiệm thủy tinhGiá Innox để ống nghiệm thủy tinh4cái
19Kính lúpKính lúp10cái
20Kính nhựa bảo vệ mắtKính nhựa bảo vệ mắt20cái
21Bóp cao suBóp cao su20cái
22Khay trắng cỡ toKhay trắng cỡ to20cái
23Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏPhễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ20cái
24Bánh xe nhựa trắngBánh xe nhựa trắng280cái
25Thang máy tự lắp rápThang máy tự lắp ráp30Bộ
26Đèn tín hiệu giao thôngĐèn tín hiệu giao thông30Bộ
27Quạt điện tự lắp rápQuạt điện tự lắp ráp30Bộ
28Ô tô tự lắp rápÔ tô tự lắp ráp30Bộ
29Bộ ghép hình LegoBộ ghép hình Lego10Bộ
30Lắp ghép mô hình giao thôngLắp ghép mô hình giao thông30Bộ
31Pin cúc áoPin cúc áo400Vỉ
32Dây dẫn điệnDây dẫn điện150m
33Đèn led 5mmĐèn led 5mm30gói 10 cái
34Bộ rungBộ rung300cái
35Robot BeebotRobot Beebot3Bộ
36Đồ chơi dream builderĐồ chơi dream builder14Bộ
37Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm; Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.2chiếc
38Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng; Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm. Nhôm bo góc định hình làm khung. đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm. Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ); Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng); Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm2chiếc
39Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh2chiếc
CR PHÒNG THỂ CHẤT
1Thang leo áp tườngKT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly2chiếc
2Ván dốcVán dốc4chiếc
3Cổng chuiVật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn.12chiếc
4Ghế băng thể dụcKhung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm.12chiếc
5Cột ném bóng rổVật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.4chiếc
6Bục bật sâuBục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm.12chiếc
7Thảm trải sànThảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)168m2
8Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mớiBộ thể chất đa năng Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui.2Bộ
9Vòng thể dục cho giáo viênVòng thể dục cho giáo viên4Bộ
10Gậy thể dục cho giáo viênGậy thể dục cho giáo viên4Chiếc
11Vòng thể dục cho trẻVòng thể dục cho trẻ60Chiếc
12Gậy thể dục cho trẻGậy thể dục cho trẻ60Chiếc
13Cầu thăng bằng cố địnhKT: 2000x800x800 mm Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.2Chiếc
14Cầu môn bóng đá miniGôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm2Bộ
15Cung chui sâu đoKích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa.2Bộ
16Khu vui chơi giao thôngGồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn) 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển. 1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; Điện áp đầu ra một chiều 12V Công suất 150VA2Bộ
17Tủ để đồKích thước: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước.2Chiếc
18Giá để đồGiá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm.2Chiếc
19Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng40m2
20Bộ đồ dụng cụ tập GymDụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân2Bộ
21Thiết bị chèo thuyềnKích thước: 100x37x65mm. Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi2Bộ
22Thiết bị tập tay vaiKích thước: 100*37*65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.2Bộ
23Thiết bị đi bộKích cỡ: 800 x 650 x 780mm Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp. Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường2Bộ
24Dụng cụ cưỡi ngựaChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp Màu sắc Phối các màu Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao2Bộ
25Dụng cụ tăng sức kéo.Kích thước: 900*370*650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.2Chiếc
26Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.2Chiếc
27Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm2Chiếc
28Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh2Chiếc
CS PHÒNG TIN HỌC
1Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻGiá đồ chơi học liệu mẫu giáo 4 tầng. Kích thước: 1200 x 300 x800 mm. Giá làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép. Giá được thiết kế có 4 đợt chia đều. Phần góc ngoài lượn góc cong (R = 15 mm), đợt nóc giật xuống đỉnh hồi 15 mm. Gỗ ghép đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về kết cấu, tính năng và thành phần sản xuất.5Chiếc
2Thảm trải sànThảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)55m2
3Bàn ghế kidsmart(Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 AA. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên.18Bộ
4Bảng thông tin phòng kidsmartVật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm1Chiếc
5Bảng từ thông minh cho trẻBảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc.36Chiếc
6Bảng tương tácBảng tương tác công nghệ hồng ngoại. Kích thước bảng: 2179mm x 1282mm x 35mm Kích thước tương tác: 1960mm x 1225mm (89 inches đường chéo) Tỷ lệ khung hình: 16:10 Trọng lượng : 24 kg Khả năng điều khiển đa điểm. Tương tác bằng tay hoặc bằng bút Cho phép 2 người tương tác cùng lúc. Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác Hệ phím chức năng cứng có sẵn 2 bên bảng cho phép dễ dàng sử dụng, tương tác cho dù đứng bất kỳ bên nào của bảng. Bảng có thể tăng giảm độ cao theo nhiều nấc. Kết nối với máy tính thông qua cổng USB dây dài tối đa 6m. Kết nối máy tính, máy chiếu, camera chiếu vật thể, thiết bị trả lời trắc nghiệm1Chiếc
7Chân bảng tương tác di động và phụ kiện kết nốiĐồng bộ với bảng tương tác1Bộ
8Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng30m2
9Tai nghe chuyên dụngTai nghe chuyên dụng18Chiếc
10Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox 304 hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.1Chiếc
CT PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750. VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất.2Chiếc
2Ghế ngồi xoayKT:550 x 530x 990 mm Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa2Chiếc
3Tủ tài liệuKích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt.4Chiếc
4Bảng công tácKT: 1225x1800mm. Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal.1Chiếc
5Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng20m2
CU PHÒNG Y TẾ
1Tủ đựng đồ dùngTủ kính inox 1200*400*h1900 vật liệu inox 3041Chiếc
2Tủ thuốcW800 x D400 x H1600 mm khung inox chia làm 2 khoang khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm.1Chiếc
3Giường loại nhỏInox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 900 x 5401Chiếc
4Giường loại toInox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 5401Chiếc
5Đệm, ga trải giườngĐệm, ga trải giường2Bộ
6Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn)Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu2Chiếc
7GốiGối4Chiếc
8Bảng đo thị lựcBảng đo thị lực1Chiếc
9Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh1Chiếc
10Bàn làm việc cho cán bộ y tếKT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay: Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa KT:550 x 530x 990 mm1Chiếc
11Bảng biểu phòng y tếTrọn bộ đáp ứng tiêu chuẩn4Chiếc
12Ghế gấpGhế gấp1Chiếc
13Cân sức khỏeCân sức khỏe1Chiếc
14CángCáng1Chiếc
15Máy đo thân nhiệtMáy đo thân nhiệt2Chiếc
16Xe đẩy y tếXe đẩy y tế1Chiếc
17Bộ nẹp trẻ emBộ nẹp trẻ em1Bộ
18Bộ nẹp người lớnBộ nẹp người lớn1Bộ
19Bộ đo huyết ápBộ đo huyết áp1Bộ
20Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng20m2
21Cân đo sức khỏeCân đo sức khỏe1Chiếc
22Cáng y tếCáng y tế1Chiếc
23Ống Nghe bệnhỐng Nghe bệnh1cái
24Nhiệt kế y học 42 độNhiệt kế y học 42 độ1cái
25Đè lưỡi InoxInox 3041cái
26Bóng bóp AmbuBóng bóp Ambu1cái
27Thước dây 1,5mThước dây 1,5m1cái
28Hộp hủy tiêm an toàn (giấy carton)Hộp hủy tiêm an toàn (giấy carton)1Cái
29Găng tay y tếGăng tay bằng cao su1đôi
30Xylanh nhựa (100 cái 1ml, 100 cái 5ml, 100 cái 10ml)Bao gồm 100 cái 1ml, 100 cái 5ml, 100 cái 10ml1bộ
31Bông, gạc y tếBông, gạc y tế1gói
32Cồn iode 0,5% - 100 mlSát khuẩn vết thương da, niêm mạc1lọ
33Cồn sát trùng 70 độ - 60 mlSát khuẩn vết thương da, niêm mạc1lọ
34Garo cho tiêm truyền và garo cầm máuGaro cho tiêm truyền và garo cầm máu1cái
35Băng vết thương y tếBăng vết thương y tế1gói
36Băng dính y tếBăng dính y tế1cuộn
37Khay đựng dụng cụ nông InoxKhay đựng dụng cụ bằng Inox 3041cái
38Xà phòng rửa tayLoại sát khuẩn hiệu quả1bánh
39Cốc nước inoxCốc làm bằng inox 3041cái
40Bô trònBô nhựa1cái
41Hộp chống sốcHộp Inox đáp ứng quy định của bộ y tế1hộp
42Túi chườm nóng, lạnhBao gồm túi chườm nóng và túi chườm lạnh giúp giảm đau, giảm sưng.1Túi
43Giá treo truyền dịchGiá treo truyền dịch1cái
44Đèn pinĐèn pin1cái
45Thùng rác y tếThùng rác y tế1cái
CV PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việcKThước bàn: 1800x900x750(mm) Tủ phụ: 1400x420x760; Hộc: 420x500x620 Mặt bàn lượn cong dày 90mm, yếm bàn có trang trí theo lựa chọn, chân bàn vuông 10x10(mm) có các đường soi nổi. Có 1 hộc di động 3 ngăn kéo và 01 tủ phụ. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF chất lượng cao sơn phủ PU màu cánh dán.Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm mài vát kiểu mỏ vịt.1Chiếc
2Ghế xoayGhế xoay1Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchbọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm. KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm1Chiếc
4Tủ đựng tài liệu bằng gỗKT: 2200x530x2000. Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới.1Bộ
5Bàn tiếp kháchBộ ghế bao gồm: 01 ghế băng dài + 02 ghế đơn + 2 đôn + 1 bàn. Ghế đơn: 780 x 750 x 820 mm Ghế băng: 1800 x 750 x 820 mm Bàn gỗ mặt kinh: 600 x 1200 mm Ghế đôn: 350 x 350 mm Vật liệu: Toàn bộ bọc da công nghiệp cao cấp kiểu dáng hiện đại, tay gỗ sơn màu. Khung chân đế gỗ sơn tạo nên sự khác biệt của sản phẩm. Bàn gỗ, mặt kính.1Chiếc
6Bảng ghi lịch công tácVật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm1Chiếc
7Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng25m2
8Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh1Bộ
9Thùng rác InoxThùng rác Inox 3041cái
CW PHÒNG HIỆU PHÓ
1Bàn làm việcKT: 1800X900X760(mm); Tủ phụ: 1400x420x720; QC: Bằng gỗ công nghiệp. Mặt bàn dày 80mm lượn cong. Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên. Kèm 01 tủ phụ.2Chiếc
2Ghế xoayGhế xoay2Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchbọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm2Chiếc
4Tủ đựng tài liệu bằng gỗTủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. KT: 2200x530x20002Chiếc
5Bàn tiếp kháchBộ ghế bao gồm: 01 ghế băng dài + 02 ghế đơn + 2 đôn + 1 bàn. Ghế đơn: 780 x 750 x 820 mm Ghế băng: 1800 x 750 x 820 mm Bàn gỗ mặt kinh: 600 x 1200 mm Ghế đôn: 350 x 350 mm Vật liệu: Toàn bộ bọc da công nghiệp cao cấp kiểu dáng hiện đại, tay gỗ sơn màu. Khung chân đế gỗ sơn tạo nên sự khác biệt của sản phẩm. Bàn gỗ, mặt kính.2Chiếc
6Bảng ghi lịch công tácVật liệu: Mặt nhập màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm50m2
7Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh2Bộ
8Thùng rác InoxThùng rác Inox 3042Cái
CX VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất.10Chiếc
2Ghế gỗ có bọc nỉGhế gỗ có bọc nỉ50Chiếc
3Tủ tài liệuKích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt.5Chiếc
4Bảng công tácVật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm3Chiếc
5Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng25m2
6Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh1Bộ
7Thùng rác InoxThùng rác Inox 3041cái
CY PHÒNG NHÂN VIÊN
1Tủ đồ dùng cá nhânKT: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc.4Chiếc
2Giường 2 tầngVật liệu: Khung giường bằng INOX 304 hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX 304 ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX 304 đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX 304 liền ống16mm. Giát giường bằng INOX 304 thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox304 hộp 25x25mm. KT: 1950 x 900 x 540 mm5Chiếc
3Tủ đựng hồ sơKích thước: 1000 x 457 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt.1Chiếc
4Đệm, ga trải giườngĐệm, ga trải giường10Chiếc
5Bàn làm việc + ghế thép gấp:KT Bàn: 1200x600x750. VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất.3Chiếc
6Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng25m2
7Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh1Bộ
8Thùng rác InoxThùng rác Inox 3041Cái
CZ PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn làm việc + ghế thép gấp:KT Bàn: 1200x600x750; VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất.1Chiếc
2Giường ngủ InoxKT: 1950 x 900 x 540 mm. Vật liệu: Khung giường bằng INOX 304 hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX 304 ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX 304 đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX 304 liền ống16mm. Giát giường bằng INOX 304 thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm1Chiếc
3Tủ đồ dùng cá nhânKT: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc.1Chiếc
DA TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1Giá phơi khănGiá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn). Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16 bánh xe di chuển phi 30mm.19Chiếc
2Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm Nhôm bo góc định hình làm khung đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. Cánh tủ nhỏ loại không có hèm Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm (5 cái/5 tầng). Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. Kính bọc tủ trắng 4mm19Chiếc
3Bảng quay 2 mặtVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. KT: 1000 x 700 x 1350 mm19Chiếc
4Giá để giày dépVật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox 304 hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. KT: 1000 x 300 x 1100 mm38Chiếc
5Tủ đồ dùng cá nhânChất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. Kích thước: 2400x400x95019Bộ
6Bàn giáo viênVật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn. Kích thước: 900 x 480 x 500 mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:201120Chiếc
7Ghế giáo viênVật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg38Chiếc
8Tủ đựng chăn, màn, chiếuVật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. KT: 2000 x 400 x 1200 mm19Chiếc
9Đàn OrganSố phím: 61 Âm sắc: 755 Phần đệm (Style): 200 Đề mô: 30 Phần thu: 6track (10 bài hát) Bộ nhớ USB Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính.19Chiếc
10Ti vi 43 inch + giá treoTivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế) Trọng lượng: 7,8kg. Bảo hành: 24 tháng19Chiếc
11Tủ đồ dùng cho côKích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt.19Chiếc
12Giường cho trẻChất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm684Chiếc
13Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn)Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu Kích thước : 1700x1900mm228Chiếc
14Thảm trải sànThảm trải sàn1.045m2
15Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng513m2
16Bạt che mưa nắng ban côngVL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. KT: 3500x3600 mm570m2
17Bàn + ghế vi tính giáo viênVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. KT Bàn: 1200x600x750. Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa KT:550 x 530x 990 mm19Bộ
18Thùng rác con giống ngoài trờiThùng rác nhựa composite hình con thú Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. Dung tích 60 lít19Chiếc
19Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh19Chiếc
20Bàn học sinhVL: Mặt bàn bằng gỗ cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. gấp chân, gập chân. Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. KT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg171Chiếc
21Ghế học sinhVật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5684Chiếc
22Thùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinhThùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinh19Chiếc
23Bàn Osin gỗMặt 50*80c* cao 32 cm. Bàn được làm bằng chất liệu gỗ cao su dày 1,8cm .76Chiếc
24Giá Inox để đồ vệ sinhInox 30419Chiếc
25Giá dép trong nhà vệ sinh InoxInox 30419Chiếc
DB GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ
1Giá để đồ chơi và học liệuChất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. KT: (D2200 x S300 x C1100) mm19Bộ
2Góc nội trợ - tủ bếpKT: 2000x310x800 mm. Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ.19Chiếc
3Giá góc bán hàngKT: 1300x300x1200 mm. QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa.19Bộ
4Giá góc bác sỹKT: 800x300x1100. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.19Chiếc
5Giá góc xây dựngKT: 4300x300x1200. VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ.19Chiếc
6Giá âm nhạcQC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá. KT: 1000x300x100019Chiếc
7Giá góc tạo hìnhVL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. KT: 1200x300x800 mm19Chiếc
8Góc biểu diễn rối tayKT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:201119Bộ
9Giá góc toán(Gồm 5 khối). Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm. Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối. Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm. Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông, vớ19Bộ
10Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà(gồm 3 khối). KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:201119Bộ
11Giá thiên nhiênKT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox 304. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa.19Chiếc
12Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệuVật liệu: Gỗ thông114Chiếc
DC ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
1Bộ đồ chơi thiết bị gia đìnhGồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.19Bộ
2Bộ dụng cụ bếpVật liệu : Toàn bộ làm bằng inox 304. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ.19Bộ
3Bộ đồ chơi bác sỹChất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai.19Bộ
4Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mớiVật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc.19Bộ
5Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiếtBằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm.19Bộ
6Gạch xây dựng toVật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch.19Thùng
7Bộ dụng cụ âm nhạcChất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt19Bộ
8Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác)Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng19Bộ
9Bộ xâu hạtKT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn19Bộ
10Bộ bowling con vậtVật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm.19Bộ
11Bộ xâu dây tạo hìnhBộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây). Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm.95Bộ
12Bộ hình khốiVật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh95Bộ
13Bộ xếp hình các PTGTVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ.19Bộ
14Đồng hồ học số học hìnhKT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm.19Bộ
15Cân thăng bằngCân chia vạch (cân học toán bằng nhựa). Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân.19Bộ
16Hề thápBằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN.19Bộ
17Vòng thể dục toVòng thể dục to19cái
18Vòng thể dục nhỏVòng thể dục nhỏ684cái
19Gậy thể dục toGậy thể dục to19cái
20Gậy thể dục nhỏGậy thể dục nhỏ380cái
21Cột ném bóng.Cột ném bóng.19cái
22Cổng chui.Cổng chui.57cái
23Bộ dinh dưỡng 1Bộ dinh dưỡng 119cái
24Bộ dinh dưỡng 2Bộ dinh dưỡng 219cái
25Bộ dinh dưỡng 3Bộ dinh dưỡng 319cái
26Bộ dinh dưỡng 4Bộ dinh dưỡng 419cái
27Bộ sa bàn giao thôngBộ sa bàn giao thông19cái
28Bể chơi với cát và nướcBể chơi với cát và nước19cái
29Bộ làm quen với toánBộ làm quen với toán684cái
30Bộ nhận biết hình phẳngBộ nhận biết hình phẳng684cái
31Bộ động vật sống dưới nướcBộ động vật sống dưới nước19cái
32Bộ động vật sống trong rừngBộ động vật sống trong rừng19cái
33Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBộ động vật nuôi trong gia đình19cái
34Bộ động vật côn trùngBộ động vật côn trùng19cái
35Bộ đồ chơiBộ đồ chơi19cái
36Bộ trang phục công anBộ trang phục công an19cái
37Bộ trang phục bộ độiBộ trang phục bộ đội19cái
38Bộ trang phục công nhânBộ trang phục công nhân19cái
39Bộ trang phục nấu ănBộ trang phục nấu ăn19cái
40Bộ trang phục bác sĩBộ trang phục bác sĩ19Bộ
41Bộ xếp hình nam châmBộ xếp hình nam châm19Bộ
42Bộ xếp hình con thú và em béBộ xếp hình con thú và em bé19Bộ
43Bộ nhận biết hình phẳngBộ nhận biết hình phẳng190Bộ
44Bộ ghép hình hoaBộ ghép hình hoa38Bộ
45Ghép nút lớnGhép nút lớn19Bộ
46Bàn tính học đếmBàn tính học đếm19Bộ
47Bộ chun học toánBộ chun học toán19Bộ
48Dây thừngDây thừng19Chiếc
49Dụng cụ chăm sóc câyDụng cụ chăm sóc cây38Bộ
50Bộ luồn hạtBộ luồn hạt19Bộ
51Bộ lắp ghépBộ lắp ghép19Bộ
52Giường búp bêGiường búp bê19Chiếc
53Búp bê traiBúp bê trai38Con
54Búp bê gáiBúp bê gái38Con
55Xắc xô to của côXắc xô to của cô19Chiếc
56Trống con bằng daTrống con bằng da38cái
57Trống cơmTrống cơm38cái
58Bóng toBóng to95Quả
59Bóng nhỏBóng nhỏ95Quả
60Khay trắng cỡ toKhay trắng cỡ to57Quả
61Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ caoLọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao190Chiếc
62Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)95Chiếc
63Lọ thủy tinh có ống bópLọ thủy tinh có ống bóp95Chiếc
64Ống nghiệm bằng thủy tinhỐng nghiệm bằng thủy tinh190Chiếc
65Giá Innox để ống nghiệm thủy tinhGiá Inox 304 đi kèm ống nghiệm190Chiếc
66Kính lúpKính lúp19Chiếc
67Bóp cao suBóp cao su38Chiếc
68Phễu giót nước màu trắng cỡ nhỏPhễu giót nước màu trắng cỡ nhỏ38Chiếc
69Búa đinh sắt cỡ nhỏBúa đinh sắt cỡ nhỏ38Chiếc
70Đinh sắtĐinh sắt4kg
71Thang máy tự lắp rápThang máy tự lắp ráp38Chiếc
72Quạt điện tự lắp rápQuạt điện tự lắp ráp19Bộ
73Ô tô tự lắp rápÔ tô tự lắp ráp19Bộ
74Bộ ghép hình LegoBộ ghép hình Lego19Bộ
75Bàn chải đánh răng trẻ emBàn chải đánh răng trẻ em95Chiếc
76Mô hình hàm răngMô hình hàm răng38Chiếc
DD THIẾT BỊ DẠY HỌC
DE THIẾT BỊ LỚP 2-3 TUỔI
1Bài học xúc hạt với thìa toBài học xúc hạt với thìa to5Bộ
2Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 15Bộ
3Bài học bốc chuyển hạtBài học bốc chuyển hạt5Bộ
4Bài học thả tăm vào lọBài học thả tăm vào lọ5Bộ
5Bài học thả hạt vào lọBài học thả hạt vào lọ5Bộ
6Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtBài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật5Bộ
7Bài học mở và đóng hộpBài học mở và đóng hộp5Bộ
8Bài học quét và hót hạt đậuBài học quét và hót hạt đậu5Bộ
9Bài học cách súc miệng bằng nước muốiBài học cách súc miệng bằng nước muối5Bộ
10Bài học rửa tayBài học rửa tay5Bộ
11Đồ chơi có bánh xe và dây kéoĐồ chơi có bánh xe và dây kéo6Bộ
12Hộp thả hìnhHộp thả hình6Bộ
13Lồng hộp vuôngLồng hộp vuông6Bộ
14Lồng hộp trònLồng hộp tròn6Bộ
15Búa 3 bi 2 tầngBúa 3 bi 2 tầng6Bộ
16Bộ tháo lắp vòngBộ tháo lắp vòng6Bộ
17Bộ búa cọcBộ búa cọc6Bộ
18Các con kéo dây có khớp nốiCác con kéo dây có khớp nối6Bộ
DF THIẾT BỊ LỚP 3-4 TUỔI
1Bài học xúc hạt với thìa toBài học xúc hạt với thìa to6Bộ
2Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 16Bộ
3Bài học bốc chuyển hạtBài học bốc chuyển hạt6Bộ
4Bài học thả tăm vào lọBài học thả tăm vào lọ6Bộ
5Bài học thả hạt vào lọBài học thả hạt vào lọ6Bộ
6Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtBài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật6Bộ
7Bài học mở và đóng hộpBài học mở và đóng hộp6Bộ
8Bài học quét và hót hạt đậuBài học quét và hót hạt đậu6Bộ
9Bài học vắt nước với bọt biểnBài học vắt nước với bọt biển6Bộ
10Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầmBài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm6Bộ
11Bài học rót nước với bình đục có tay cầmBài học rót nước với bình đục có tay cầm6Bộ
12Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốcBài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc6Bộ
13Bài học pha 3 màuBài học pha 3 màu6Bộ
14Bài học cách súc miệng bằng nước muốiBài học cách súc miệng bằng nước muối6Bộ
15Bài học rửa tayBài học rửa tay6Bộ
16Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo)Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo)6Bộ
17Bộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường congBộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường cong6Bộ
18Bộ ghép nguyên hình đơn giảnBộ ghép nguyên hình đơn giản6Bộ
19Bộ ghép nguyên hình phức tạpBộ ghép nguyên hình phức tạp6Bộ
20Chốt cắm đơn giảnChốt cắm đơn giản6Bộ
21Chốt cắm phức tạpChốt cắm phức tạp6Bộ
22Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫnBộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn6Bộ
23Tháp hồngTháp hồng6Bộ
24Thẻ xếp hình Tháp hồngThẻ xếp hình Tháp hồng6Bộ
25Đế đặt Tháp hồngĐế đặt Tháp hồng6Bộ
26Cây gậy đỏCây gậy đỏ6Bộ
27Cầu thang nâuCầu thang nâu6Bộ
28Thẻ xếp hình Cầu thang nâuThẻ xếp hình Cầu thang nâu6Bộ
293 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu6Bộ
30Hộp thẻ mầu số 1Hộp thẻ mầu số 16Bộ
31Hộp thẻ mầu số 2Hộp thẻ mầu số 26Bộ
32Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn)Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn)6Bộ
33Thẻ hình học, màu đỏThẻ hình học, màu đỏ6Bộ
34Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 36Bộ
35Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏBảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ6Bộ
36Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn)Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn)6Bộ
37Thẻ hình học, màu xanhThẻ hình học, màu xanh6Bộ
38Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 36Bộ
39Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanhBảng biểu mẫu Hình học, màu xanh6Bộ
40Thẻ khối Hình họcThẻ khối Hình học6Bộ
41Thẻ nối ghép khối Hình họcThẻ nối ghép khối Hình học6Bộ
42Thẻ ảnh khối Hình họcThẻ ảnh khối Hình học6Bộ
43Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiênKhối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên6Bộ
44Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 36Bộ
45Hộp phân loại Tấm xúc giácHộp phân loại Tấm xúc giác6Bộ
46Cây gậy sốCây gậy số6Bộ
47Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)6Bộ
48Hộp thẻ số trong hộp màu xanhHộp thẻ số trong hộp màu xanh6Bộ
49Cây gậy số loại nhỏCây gậy số loại nhỏ6Bộ
50Khung kim loại (tô theo các hình)Khung kim loại (tô theo các hình)6Bộ
5111 Lọ đựng bút chì màu11 Lọ đựng bút chì màu6Bộ
526 Khay đựng bút chì6 Khay đựng bút chì6Bộ
53Tủ lắp ghép hình lá, 24 khungTủ lắp ghép hình lá, 24 khung6Bộ
54Xếp hình quả cam có hướng dẫnXếp hình quả cam có hướng dẫn6Bộ
55Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn)Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn)6Bộ
56Hướng dẫn của xếp hình các loại động vậtHướng dẫn của xếp hình các loại động vật6Bộ
57Các bộ phận cơ thể, đơn giảnCác bộ phận cơ thể, đơn giản6Bộ
58Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạpCác bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp6Bộ
59Các bộ phận cơ thể - Con gáiCác bộ phận cơ thể - Con gái6Bộ
DG THIẾT BỊ LỚP 4-5 TUỔI
1Bài học gấp khăn có chỉ dẫnBài học gấp khăn có chỉ dẫn6Bộ
2Bài học gấp quần áoBài học gấp quần áo6Bộ
3Bài học xúc hạt với thìa nhỏBài học xúc hạt với thìa nhỏ6Bộ
4Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vậtBài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật6Bộ
5Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khácBài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác6Bộ
6Bài học cắt giấy với kéoBài học cắt giấy với kéo6Bộ
7Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũiBài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi6Bộ
8Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫnBài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn6Bộ
9Bài học hút nước với ống nhỏ mắtBài học hút nước với ống nhỏ mắt6Bộ
10Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)6Bộ
11Bài học pha 6 màuBài học pha 6 màu6Bộ
12Bài học lau bụi trên đồ dùngBài học lau bụi trên đồ dùng6Bộ
13Cúc to với kim khâu toCúc to với kim khâu to6Bộ
14Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu toKhung hình tròn với các lỗ và kim khâu to6Bộ
154 Khối hình trụ không có núm4 Khối hình trụ không có núm6Bộ
16Hộp thẻ mầu số 3Hộp thẻ mầu số 36Bộ
17Hộp thẻ mầu số 4Hộp thẻ mầu số 46Bộ
18Tủ hình học màu đỏTủ hình học màu đỏ6Bộ
19Thẻ hình học, màu đỏThẻ hình học, màu đỏ6Bộ
20Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 36Bộ
21Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏBảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ6Bộ
22Tủ hình học màu xanhTủ hình học màu xanh6Bộ
23Thẻ hình học, màu xanhThẻ hình học, màu xanh6Bộ
24Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 36Bộ
25Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanhBảng biểu mẫu Hình học, màu xanh6Bộ
26Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dươngHộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dương6Bộ
27Hộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màuHộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màu6Bộ
28Thẻ khối Hình họcThẻ khối Hình học6Bộ
29Thẻ nối ghép khối Hình họcThẻ nối ghép khối Hình học6Bộ
30Thẻ ảnh khối Hình họcThẻ ảnh khối Hình học6Bộ
31Hộp khối Tam thứcHộp khối Tam thức6Bộ
325 Hộp cấu tạo Tam giácHộp cấu tạo Tam giác6Bộ
33Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong ChóngHộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng6Bộ
34Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 36Bộ
35Hộp phân loại Tấm xúc giácHộp phân loại Tấm xúc giác6Bộ
36Khay và Lọ Khứu giácKhay và Lọ Khứu giác6Bộ
37Khay và 8 Lọ Vị giácKhay và 8 Lọ Vị giác6Bộ
38Hộp và các Tấm Vải, trắngHộp và các Tấm Vải, trắng6Bộ
39Hộp và các Tấm Vải, có màuHộp và các Tấm Vải, có màu6Bộ
40Hộp các Tấm cảm nhiệtHộp các Tấm cảm nhiệt6Bộ
41Hộp các Tấm Trọng lượngHộp các Tấm Trọng lượng6Bộ
42Cây gậy sốCây gậy số6Bộ
43Cây gậy số loại nhỏCây gậy số loại nhỏ6Bộ
44Hộp Số và Số lượngHộp Số và Số lượng6Bộ
45Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex)Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex)6Bộ
46Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm)Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm)6Bộ
47Bảng số từ 1-100Bảng số từ 1-1006Bộ
48Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-1006Bộ
49Bài tập đồng hồBài tập đồng hồ6Bộ
50Khung kim loại (tô theo các hình)Khung kim loại (tô theo các hình)6Bộ
51Quả địa cầu các châu lụcQuả địa cầu các châu lục6Bộ
52Bản đồ Việt Nam loại có khayBản đồ Việt Nam loại có khay6Bộ
53Xếp hình đồng hồXếp hình đồng hồ6Bộ
54Đồng hồ vải dạĐồng hồ vải dạ6Bộ
55Đồng hồ thứ nhất (1 kim)Đồng hồ thứ nhất (1 kim)6Bộ
DH THIẾT BỊ LỚP 5-6 TUỔI
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sànBài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn8Bộ
2Bài học quét và hót rác trên khayBài học quét và hót rác trên khay8Bộ
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhàBài học quét và hót rác trên sàn nhà8Bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siBài học đánh bóng giầy với si8Bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnBài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn8Bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmBài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm8Bộ
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướtBài học giặt khăn & vắt khăn ướt8Bộ
8Bài học cắt móng tay trên giấyBài học cắt móng tay trên giấy8Bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)8Bộ
1015 Xô âm ghép, tiếng Việt15 Xô âm ghép, tiếng Việt8Bộ
11Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp họcThẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học8Bộ
12Khay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ phápKhay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp8Bộ
13Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ phápHộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp8Bộ
14Thẻ chữ cái (29 chữ cái)Thẻ chữ cái (29 chữ cái)8Bộ
15Quả địa cầu các châu lụcQuả địa cầu các châu lục8Bộ
16Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khayGhép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay8Bộ
17Tủ xếp hình các loại động vật, loại ÝTủ xếp hình các loại động vật, loại Ý8Bộ
18Hướng dẫn của xếp hình các loại động vậtHướng dẫn của xếp hình các loại động vật8Bộ
19Hệ mặt trời có hướng dẫn, nhựaHệ mặt trời có hướng dẫn, nhựa8Bộ
20Chòm saoChòm sao8Bộ
21Cá heo (kèm dây)Cá heo (kèm dây)8Bộ
22Các Dấu chân chimCác Dấu chân chim8Bộ
23Các Dấu chân động vậtCác Dấu chân động vật8Bộ
DI ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Bộ vận động đa năng hoa hướng dươngKT: 9000 x 7700 x 4000 mm. Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết làm từ thép: 16 cột trụ thép fi 114mm; sàn, chiếu nghỉ, mặt cầu thang đột lỗ fi 10 mm; thang leo xoắn, thang bò, thang lên thẳng; Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái vuông ốc sên, mái vuông con kiến, mái vòm hai chiếc lá, vách quả lê, vách sao biển,vách cửa sổ, cầu trượt sóng đơn, cầu trượt sóng đôi, cầu trượt xoắn, 2 bông hoa hướng dương, mái lá dừa, cầu chui, cầu đi khom có các cổng nhựa hình cung phía trên, cầu chui, vách chui, ghế ngồi.1Bộ
2Bộ liên hoàn cầu trượt xích đuKích thước: 5400 x 3600 x 2700 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite cao cấp siêu bền. Sàn nhà, chiếu nghỉ, bậc thang lên làm bằng thép dập gân, đột lỗ tròn dày 2mm chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển, 8 cột trụ thép hộp vuông 50x50, khung xích đu thép ống F60, tay vịn cầu thang thép tròn F26 dày 1.5mm, lan can chiếu nghỉ cầu trượt sóng thép tròn F26 dày 1.5mm, giằng chân thép hộp 25x25, hoa văn trang trí làm bằng thép ống F21, 2 ghế xích đu đơn thép. Mái nhà cổ tích, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, vách ngăn, vách chui bằng nhựa composite đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt.1Bộ
3Bập bênh con giốngBập bênh hình 4 con ngựa. Kích thước: Dài 3200 x Rộng 400 x Cao 800mm. Chiều cao từ mặt đất lên yên ngưa 600mm. Con ngựa ngồi làm bằng nhựa LDPE đúc liền khối Đòn bập bênh bằng sắt ống ø110mm, dày 1.8mm. Đế bằng thép sơn tĩnh điện2Chiếc
4Xích đu đa năngXích đu 3 con giống có kích thước. KT 2800x1600x1800mm. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung cột bằng sắt ống Phi76, Phi32, Phi27 dày 1.4mm. Đế Phi 90 dày 1.8mm sơn tĩnh điện ngoài trời1Chiếc
5Thú nhúnCon thú nhún. Khung lò xo chịu lực, chân đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, con giống làm bằng chất liệu nhựa LLDPE4Con
6Bộ xà đu thể lựcXà đu thể lực làm bằng chất liệu sắt sơn mầu phủ bóng. Kích thước: D250xR80xC180cm. Khung cột bằng sắt ống ø48, ø32, các tay nắm xà ø27, độ dày 1.5mm. Tất cả được sơn tĩnh điện1Bộ
7Bộ vận động đa năng ngôi nhà cổ tích của bé và hoaBộ vận động đa năng ngôi nhà cổ tích của bé và hoa1Bộ
8Bộ thang leo vách núi đa năng 3 phíaVách leo núi 3 mảnh cây lá. Đường kính 2,5m, cao 2,0m. Vách leo bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Vách leo núi 3 mảnh có khung bằng sắt sơn tĩnh điện.1Chiếc
9Cầu trượt con thú các loạiCầu trượt con thú các loại3Chiếc
10Cầu thăng bằng dao độngKích thước: Dài 2500 x Rộng 800 x Cao 1800mm. Các bục tròn dao động, các bục cố định hình chữ nhật bằng nhựa đúc LDPE liền khối. Khung cột bằng sắt ống ø48, ø32, ø27, độ dày 1.5mm. Tất cả được sơn tĩnh điện2Chiếc
11Thang leo thể dục 4 phía khối hộp vuông và đu taykt 200*200*200cm. Bộ thang leo thể dục có khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có xà đu thể lực, thang leo. Tấm vách leo núi bằng chất liệu gỗ tự nhiên, các mấu bám bằng nhựa, được kết nối với vách bằng ốc vít chìm.1Chiếc
12Thảm cỏ nhân tạoThảm cỏ nhân tạo620m2
DJ THIẾT BỊ BẾP
1Tủ lạnhTính năng : 02 cửa 600 Lít, Xanh đen ,Inverter.1 vỉ làm đá tự động. Kháng khuẩn Ag+1Cái
2Máy sấy bátTủ sấy bát đĩa dùng điện: Tủ Sấy Bát hai lớp: KT: 1200*485*1785(mm). Điện áp: 220V-50Hz. Công suất: 1800W.Trọng lượng máy: 61,2Kg. Sấy bằng khí nóng và khí ozon1Cái
3Tủ mátDung tích: Khoảng 300 Lít. Tủ mát 1 cửa. Nhiệt độ: 0ºC - 10ºC. Hệ thống sưởi kính hiện đại, giúp kính luôn trong suốt. Đèn trong & đèn ngoài.1Cái
4Tủ chạn InoxTủ chạn Inox 304 4 tầng có khay hứng nước. KT: 2400 x 550 x 1700mm. Tủ làm bằng inox NK 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập.2Cái
5Máy làm sữa đậu nành công nghiệpĐiện Thế : 220 V/ 1.1 KW, Hiệu suất: 60kg/1h. Đường kính đá: 100mm. Tốc Độ : 2800 r/min. Trọng Lượng:21 kg Kích Thước: 260x260x660 mm. Bảo hành: 12 tháng1Cái
6Tủ hấp khănKích thước: 630 x 500 x 1520 mm. Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa.1Cái
7Bàn Inox nhận và sơ chế thực phẩm có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT: 1100x700x800mm . Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ4Cái
8Chậu rửa đôi Inox công nghiệpChậu rửa di động + vòi rửa. KT: 1200 x 700 x 800 mm VLCT: Inox SUS 304 nhập khẩu dầy 1,2 ly. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Bảo hành 12 tháng2Cái
9Bàn xắt thái inox 2 tầngKT: 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ4Cái
10Bàn Inox 2 tầng, có giá 2 tầng trên bàn, có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT: 1100x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ2Cái
11Tủ cơm Điện công nghiệp (100kg)Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw1Cái
12Bếp từ công nghiệp đôi (lõm)Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng.1Cái
13Bếp hầm Điện công nghiệp đôiVật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox 304 dày 1.0 - 1.2 mm. KT: 1300x700x500/1050mm. Điện áp: 380V - 50Hz/3P Kính chịu nhiệt 800 oC: 400x400mm. Thời gian đun sôi 100L nước từ 0oC 100 oC mùa hè 30p, mùa đông là 40p, Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng.1Cái
14Hệ thống chụp hút mùiTum hút khối không phin lọc mỡ x 04 m. 6m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm; 18 m ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.1Cái
15Kệ inox 4 tầngKT: D1000xR500xC1300mm. Bằng inox 304 gồm 4 tầng để thực phẩm có quây xung quanh bằng lưới thép dạng nhỏ...1Cái
16Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT:1800x800x900 mm, VLCT: Inox SUS 202 N04; Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa. Bảo hành 12 tháng1Cái
17Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanhKT: 700x1000x900 mm, VLCT: Inox SUS 202 N04; Các kích thước đều là tiêu chuẩn và modul hóa. Bảo hành 12 tháng1Cái
18Xe đẩy Inox 3 tầngKT: 1300x900x850mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại. Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm1Cái
19Xe đẩy Inox 1 tầngKT: D900xR600xC850mm. Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm1Cái
20Xe đẩy chế biếnKT: 800x750x850 mm; Chất liệu: Inox NK loại A1; Xe đẩy 2 tầng, gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu1Cái
21Xe đẩy xoong nấu canhKT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60; Chất liệu: inox NK loại A1; Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu1Cái
22Xe đẩy Inox đa năng 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp.KT: 900x500/1300x720 mm; VLCT: Inox SUS 304 HL dầy 1 ly Bánh xe ỉ100 có phanh hãm 2 đầu. Thiết kế di chuyển trong lớp học1Cái
23Nồi nấu 601VL: Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ20Cái
24Xoong nấu canhDung tích: 65L; Chất liệu: Nhôm nhập khẩu loại A12Cái
25Nồi cơm ga công nghiệp 16 lítKT: 1180x760x1500mm; Vật liệu: Inox 201 Toàn bộ được làm bằng inox 201 độ dày từ 0.6 - 1.0 mm, riêng thùng đun nước được làm từ inox 304 độ dày 1.5 mm. Thân tủ 03 lớp, gồm 02 lớp inox và 01 lớp cách nhiệt dày 40mm ở giữa. Khung bằng hộp inox, chân bằng ống D50 có chân điều chỉnh độ cao D50 (Chân chỉnh inox). Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh, 12 khay, mỗi khay chứa tối đa 05 kg gạo. Thời gian nấu: 50-60 phút.2Cái
26Hộp đựng trái cây Inox 304KT:240x310x160 mm1Cái
27Khay Inox 304 đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớpKT: 50x32 cao 4.8 dày 0.5mm20Chiếc
28Hộp nhựa cỡ đại đựng bát cho các lớpKT: 650x450x450. Chất liệu: Nhựa cao cấp30Chiếc
29Cân thực phẩm 60kgPhạm vi cân: 2kg - 60kg; Phân độ nhỏ nhất: 200g20Chiếc
30Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø 32VL: Toàn bộ được làm bằng inox 3042Chiếc
31Xoong chia thức ăn mặn + sữa(sinh tố) các lớp ø 26VL: Toàn bộ được làm bằng inox 30430Cái
32Bình inox loại 5lVL: Toàn bộ được làm bằng inox 30420Cái
33Máy xay cầm tayCông suất: 450W. Tính năng: Dùng xay cháo thịt cho trẻ em 1 cối dung tích 600ml. Nhỏ gọn dễ dàng vệ sinh.3Chiếc
34Bảng biểu khu vực bếpKT: 1200 x 800 mm; QC: Làm bằng fomex, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường5Bộ
35Xe đẩy gia vịKích Thước : 600*750*800; Vật liệu : Inox SUS 304; Bao gồm 6 ngăn để gia vị; Thiết kế bánh xe; Có ngăn dưới2Cái
36Máy xay thịt loại toNăng suất: 5kg – 7kg/ lần; Động cơ: 4.0 Kw – 100% dây đồng; Điện áp: 380V (điện công nghiệp 3 pha); Trọng lượng: 60kg Kích cỡ máy: 47cm x 42cm x 96cm Chất liệu : Inox 304. Kích thước nồi: 25cmx32cm1Cái
37Máy thái rau củ quảĐiện áp: 220V/ 50Hz; Công suất : 750W ~ 1HP; Tốc độ quay : 300rpm; Lưỡi dao: 6 Lưỡi (thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông…); Trọng lượng : 26 Kg; Kích thước : 500 x 250 x 470mm1Cái
38Máy sục ozonMáy sục ozon1Cái
39Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sốngTủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống1Cái
40Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chínTủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm chín1Cái
41Nồi hầm cháo dung tích 100L, đường kính ϴ500Nồi hầm cháo dung tích 100L, đường kính ϴ5001Cái
42Lò nướngLò nướng1Cái
43Máy đánh trứngKích thước: 17x13x7cm (dài x rộng x cao); Trọng lượng: 600gram; Công suất: 180W; Điện áp: 220–240 V1Cái
44Máy trộn bộtVật liệu: Inox. Điện áp: 220V/50Hz/1P; KT: 900x600x1000mm; Công suất motor lồng: 1.1Kw (Mô tơ); Công suất motor: 0.75 Kw Năng suất: 7kg trong vòng 7 -10 phút/ lần; Dung tích: 50 lít; Trọng lượng: 115 kg1Cái
45Hệ thống máy lọc nước RO 250L/H van tự độngHệ thống máy lọc nước RO 250L/H van tự động1Cái
46Chi phí xét nghiệm nướcTheo tiêu chuẩn QCVN6-1:2010/BYT do Bộ Y Tế Việt Nam ban hành1Cái
47Bồn inox 304 chứa nước tinh khiết 1000 lít đứng và phụ kiện lắp theo bồnBồn inox 304 chứa nước tinh khiết 1000 lít đứng và phụ kiện lắp theo bồn1Mẫu
DK PHÒNG KHO THỰC PHẨM
1Giá để thực phẩm, hàng khôKích thước : 1500x500x1700 mm; VL: Bằng inox 304, chia làm 5 tâng để đồ, có thanh gờ đỡ.2Cái
2Tủ đựng đồ khôKích thước : 1100 x 1200 x 400 mm; Vật liệu: Bằng inox304, chia làm 3 đợt, 2 cánh mở.2Cái
3Hộp đựng hàng khô 30LChất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP; KT:D52, R35, C2010Cái
4Hộp đựng hàng khô 50LChất liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn VSTP; KT:D52, R35, C205Cái
5Thùng đựng gạo của cô 140 kgThùng đựng gạo của cô 140 kg1Cái
6Thùng đựng gạo của cháu 200 kgThùng đựng gạo của cháu 200 kg1Cái
DL PHÒNG GIẶT
1Máy giặt lồng đứngKhối lượng 12,5kg; Công nghệ giặt: sóng siêu âm; Tốc độ vắt tối đa 680 vòng/phút; Lượng nước tiêu thụ 205 lít; Công suất giặt tối đa: 510 W; Kích thước (DxRxC) 680x659x1100 mm1Cái
2Khay để khănKT: 60 x 40 x 20cm; Chất liệu: Bằng inox 304 100%.19Cái
3Giá để khănGiá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn ); Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm. Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16. bánh xe di chuển phi 30mm.1Cái
4Tủ sấy khănKT: 600*550*1930; Điện áp: 220V; Công suất tiêu thu: 1218 W. Dung tích: 600 lít. Vỏ được làm bằng INOX 304 Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. Tủ có bóng ozon khử độc. Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn. Tủ có 5 giá inox để khăn. Điều khiển: Cơ. Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC. Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. Có cảnh báo. Chế độ tiết kiệm điện.F181Cái
DM PHÒNG THƯ VIỆN MỞ
1Giá sách truyệnKT:1200*300*1000mm. Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép thanh loại AA dày 18mm, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.5Chiếc
2Giá góc cong.KT:400x400x1000 mm.Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép thanh AA dày loại 18mm, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.2Chiếc
3Giá sách treo tườngKệ sách gỗ t rộng: 100cm; Kệ sách gỗ tự nhiên ghép thanh: 20cm; Kệ sách treo tường cao 60cm5Chiếc
4Bàn đọc cho trẻBằng gỗ MDF sơn nhiều màu; Kích thước 120 × 70 × 50 cm10Chiếc
5Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm; Vật liệu: Inox 304 không nhiễm từ, Khung giá dép inox 304 hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.1Chiếc
6Thảm trải sànThảm trải sàn (sàn tấm nhựa lắp ghép)55m2
DN PHÒNG TIẾP KHÁCH
1Bộ bàn ghế tiếp kháchBộ sofa tiếp khách; Bộ gồm: 1 ghế tựa dài dài 1800mm, 2 ghế tựa ngắn dài 800mm, 2 đôn và 1 bàn. Chất liệu: Mẫu ghế sofa này được làm từ chất liệu da hiện đại với những ưu điểm, lợi ích nổi bật dành cho khách hàng. Chất liệu da căng mịn, mềm mại lại dễ vệ sinh, lau chùi và không thấm nước, phù hợp với văn phòng, trường học. Không chỉ vậy, khung ghế được làm từ gỗ công nghiệp đã được xử lý, tẩm sấy rất kỹ càng vô cùng bền bỉ và chất lượng, mang đến cảm giác an toàn, yên tâm cho người sử dụng1Bộ
2Rèm cửa sổ vải cản nắngRèm cửa sổ vải cản nắng1Bộ
3Cây nước nóng, lạnhCây nước nóng, lạnh1Chiếc
4Thùng rác Inox 304Thùng rác Inox 3041Chiếc
5Tủ đựng ấm chénKích Thước: W800 x D400 x H1000 mm; Tủ thấp gỗ tự nhiên sơn PU 2 buồng; khung cánh kính, trong có đợt để đồ. Phía dưới có 2 ngăn kéo.1Chiếc
DO ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Xe đạp chânXe đạp 3 bánh trẻ em có chất liệu khung sắt dày trên 3mm, nhựa cứng LDPE dày trên 10mm, bàn đạp bằng cao su đặc nguyên khối, chịu được sức nặng >50kg3Chiếc
2Ô tô đạp chânKích thước: Dài 830 x Rộng 450 x Cao 520mm; Chất liệu Nhựa cao cấp Màu sắc Xanh Kiểu bánh Nhựa đúc Xe chân thiết kế như chiếc ô tô mui trần hiện đại3Chiếc
3Xe lắcXe lắc với hình dễ thương, khung và thân xe chắc chắn3Chiếc
4Xe đạp cho trẻ 5 tuổiXe đạp trẻ em 14 inch được thiết kế cải tiến, khung sườn sắt chịu lực, phủ sơn bạc, độ bóng cao, xe có giỏ xe cho bé.., Yên sau có thể chở thêm 1 bé, lưới bảo vệ 2 bên, bánh đỡ giúp bé chạy an toàn hơn. Tải trọng tối đa: 25 kg.5Chiếc
5Xe đạp cho trẻ 2 tuổiXe đạp12 inch. Được sản xuất bằng sắt chịu lực, kết cấu chắc chắn và bền bỉ với thời gian. bánh xe đúc không sợ bị thủng, an toàn khi sử dụng. Xe còn có thêm 2 bánh phụ giúp bé ngồi vững vàng, tự tin, an toàn, có thể tháo lắp dễ dàng. Yên sau có thể chở thêm 1 bé. Giỏ xe thiết kế rất đẹp và sang trọng. Tải trọng tối đa: 20 kg.5Chiếc
6Ô tô điệnÔ tô điện: Chế độ vận hành tự lái hoặc điều khiển bằng tay, phù hợp với trẻ1Chiếc
7Trang phục giao thông kèm gậy, còi, bục1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V; Điện áp đầu ra một chiều 12V; Công suất 150VA1Bộ
8Bộ đèn báo gia thôngGồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn); 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại. 1 bục điều khiển.1Bộ
DP HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho 2 cổng và nhà để xe)Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on) Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m. Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog. Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC4Chiếc
2Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho phòng lớp học (27), hành lang 4 tầng (21 cái), các phòng chuyên môn còn lại (11 cái))Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ. Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on). Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m. Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog. Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC59Chiếc
3Đầu ghi hình 64 kênhĐầu ghi hình IP Ultra HD 4K 64 kênh. H264/H265/H265+. Hổ trợ RAID0,1,5,10; HỔ trợ xuất tín hiệu VGA/HDMI 4K 3840x2160 Hổ trợ 16/32/64 kênh, 320Mbps Bit Rate input Max. Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi & camera bằng Remote, chuột, bàn phím1Chiếc
4Ổ cứngTốc độ vòng quay: 7200rpm; Bộ nhớ đệm 64Mb; Chuẩn kết nối Sata. Dung lượng 3.0Tb4Chiếc
5Bộ chuyển nguồnLoại 220VAC-12VDC/2A chuyên dụng cho hệ thống camera. Bộ chuyển nguồn bền bỉ chịu được shok điện.63Chiếc
6Tivi 55 inch + giá treoTV LED 55 inch, Full HD, Smart TV, CMR 100Hz. Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2. Độ lớn màn hình 55 inches. Độ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080 ). Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz Nâng cấp màu mở rộng 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét) Lọc nhiễu kỹ thuật số Xem phim từ USB Hệ điều hành Tizen OS Internet TV - Wifi tích hợp Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB1Bộ
7Tủ rackTủ mạng 20U; Kích thước (mm) Cao:1000 x Rộng:580 x Sâu:800; Tải trọng 400Kg; Hệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước bằng lưới (hoặc mica) thoáng 65% Phụ kiện 01 quạt tản nhiệt, 01 ổ cắm nguồn, 01 tray cố định.1Chiếc
8Dây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mmDây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mm3.600m
9Dây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mmDây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mm450m
10Dây cáp tín hiệu sino đồng dầuDây cáp tín hiệu sino đồng dầu3.600m
11Ruột gà phi 32Ruột gà phi 321.400m
12Ruột gà phi 20Ruột gà phi 201.800m
13Ghen hộp sino 40x60Ghen hộp sino 40x60600m
14Nhân công lắp đặtNhân công lắp đặt63HT
DQ HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI
1Loa thùngLoa: Loa sân khấu ngoài trời; Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" Trở kháng: 4Ω Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz Kích thước: (1092x464x426)mm Trọng lượng: 42,6Kg2Đôi
2Âm lyCông suất ra 8Ω: 1050Wx2; Công suất ra 4Ω: 1500Wx2; Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB; Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg1Chiếc
3MixerBàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg1Chiếc
4Micro không dâyĐế Micro tụ điện cổ ngỗng; Micro tụ điện cổ ngỗng4Bộ
5Giá để loaĐồng bộ với hệ thống loa2Đôi
6Bộ dây zắc chuyên dụngĐồng bộ với hệ thống loa1Bộ
DR PHẦN MÁY CHIẾU + ĐIỀU HÒA
DS PHÒNG TIN HỌC
1Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.300 Ansi lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768)pixel ; hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ ở chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,75-6,0m; Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,2x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: HDMI, LAN (RJ45), VGA; Audio; USB; RCA; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
3Màn chiếu điện 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1Chiếc
4Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
DT PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …1Bộ
DU VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG NHÂN VIÊN
1Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
3Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng1Bộ
5Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
DV PHÒNG Y TẾ
1Cấu hình 3 Điều hòa 9000 BTU 1 chiều inverter (1A)Công suất lạnh: 9.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 850 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 50 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000-12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x1.5 hoặc 2x2.5; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 20x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
DW PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A);Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
DX PHÒNG HIỆU PHÓ
1Cấu hình 19 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây;2Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
DY PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Cấu hình 36 Điều hòa tủ đứng 36000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 36.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-400 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 3950 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 51 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤60 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
2Máy chiếu đa năng dùng cho hội trường diện tích tối đa 150m2Cường độ sáng: ≥ 6.000 Ansi lumens; Độ phân giải thực: WXGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200); Độ tương phản: ≥10.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 4.000 giờ ở chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 2-8m;Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,6x; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: VGA, AUDIO, HDMI, LAN (RJ45), USB-B; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
4Màn chiếu điện 120x90 inchesMàn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 3m05x 2m29; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. Bảo hành: 12 tháng1Bộ
DZ TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây38Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa38Bộ
EA PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
EB ĐỒ DÙNG HOẠT ĐỘNG STEAM
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
EC ĐỒ DÙNG PHÒNG THỂ CHẤT
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
ED PHÒNG THƯ VIỆN MỞ
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
3Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 301Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
5Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
EE PHÒNG TIẾP KHÁCH
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
EF PHÒNG ĐA NĂNG
1Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 301Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng1Bộ
3Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
EG THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước sinh hoạt 01: Q=4,2m3/h, H = 24mCông suất: 1,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D34, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h. Cột áp: H= 32,5 - 25,2m2Cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02: Q= 10,6m3/h, H = 40mCông suất: 5,5HP; Điện áp: 380V. Đường kính ống hút D49, ống xả D42. Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h. Cột áp: H= 79,1 - 54,5m1Cái
3Máy bơm nước sinh hoạt 03: Q= 7,6m3/h, H = 50mCông suất: 5,5HP; Điện áp: 380V. Đường kính ống hút D49, ống xả D42. Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h. Cột áp: H= 79,1 - 54,5m1Cái
4Hệ thống thang thực phẩm (điện 3 pha)Thang tời thực phẩm bao gồm công lắp đặt và kiểm định chất lượng: Tải trọng nâng: 200kg. Số điểm dừng: 03 tầng. Tốc độ: 12m/phút. Kích thước ca bin 1000x850x1200mm tấm inox 304 xọc nhuyễn, ray inox 304. Cửa tầng R600x cao 1000mm. Động cơ HGT trục vít (kiểu worm) 03 phase. Điều khiển động cơ bằng biến tần 2,2kw. Nguồn điện điều khiển thang dùng điện 24VDC 12VDC. Máy kéo: Công suất 3,7Kw 3 pha 380V. Động cơ + đầu số + phanh từ + Tang cáp. Nguồn động lực AC- 3 phase 380/220v, 50Hz. An toàn cửa: Cửa mở thang không chạy.1Bộ
5Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 3000LSản phẩm sử dụng Ruột BBO bằng Inox 316, vỏ BBO làm bẳng Inox 304 BA. Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. Ruột BBO bằng Inox 316 tuyệt đối an toàn với người sử dụng. Công nghệ ống hấp thụ nhiệt đến từ đức, tốc độ lam nóng cực nhanh. Có heat pump hỗ trợ nhiệt khi thời tiết xấu. Lớp bảo ôn Polyrethane giữ nhiệt lên đến 72h.3Bộ
6Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp dạng ống 2000LSản phẩm sử dụng Ruột BBO bằng Inox 316, vỏ BBO làm bẳng Inox 304 BA. Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. Ruột BBO bằng Inox 316 tuyệt đối an toàn với người sử dụng. Công nghệ ống hấp thụ nhiệt đến từ đức, tốc độ lam nóng cực nhanh. Có heat pump hỗ trợ nhiệt khi thời tiết xấu. Lớp bảo ôn Polyrethane giữ nhiệt lên đến 72h.3Bộ
7Dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống 300L (nước nóng năng lượng mặt trời Titan 316 chịu áp lực 300L ống chân không)Ống chân không phủ 5 lớp theo công nghệ châu Âu. Ruột bình bảo ôn sử dụng 316 siêu bền. Vỏ bình bảo ôn làm từ inox 316 cao cấp.Lớp xốp bảo ôn polyurethane 3 lớp với độ dày 60mm.Bộ truyền nhiệt bằng ống đồng hấp thụ nhiệt nhanh. Chân đế inox cấu tạo hộp vững chắc từ inox 201.1Bộ
EH TRẠM BIẾN ÁP
EI LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVAChương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kVChương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 80kVArChương V11 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
7Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V1bộ
8Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V1hệ thống
9Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V1bộ
10Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V1cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V3cái
15Thí nghiệm biến dòng điện Chương V6cái
16Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V3cái
17Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V1cái
18Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V1bộ
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V2cái
21Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V2tụ
EJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2Chương V25m
2Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CUChương V1bộ
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150Chương V14m
4Gạch đặc 220x105x60Chương V144viên
5Băng báo hiệu cápChương V16m
6Mốc báo hiệu cápChương V10viên
7Biển báo an toànChương V2cái
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V22md
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,56m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V12,34m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0899100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,8m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,032100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,1441000v
15Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChương V10viên
16Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIChương V0,141100m3
17Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,14100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,14100m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,11100m
21Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V11 hộp nối (3 pha)
22Hoàn trả mặt đường: Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cmChương V12,8m2
EK TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V24m
2Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CUChương V2bộ
3Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50Chương V1bộ
4Đầu cáp TPlug-Cu-24kV-3x50Chương V1bộ
5Bọc cổ cáp trung thếChương V2bộ
6Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V6bộ
7Đầu cốt đồng M240Chương V6Cái
8Đầu cốt đồng M50Chương V6Cái
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V48m
10Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V12m
11Đầu cốt đồng M120Chương V16cái
12Đầu cốt đồng M50Chương V6cái
13Đầu bọc màu cáp hạ thếChương V22bộ
14Trụ thép đỡ máy biến áp 400kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộChương V1trụ
15Biển tên MBAChương V1cái
16Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếChương V3cái
17Biển sơ đồ điệnChương V1cái
18Biển an toànChương V1cái
19Khóa cửaChương V2cái
20Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V1cái
21Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V1bộ
22Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V1bộ
23Đồng hồ báo áp suất khí SF6Chương V1bộ
24Hộp chụp cực MBAChương V1bộ
25Máng cáp cao thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V1bộ
26Máng cáp hạ thế tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V1bộ
27Máng thu dầu tồn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V1bộ
28Bulong M27, L1000 (08 cái)Chương V1bộ
29Bình chữa cháy CO2Chương V2bình
30Tủ chứa bình chữa cháyChương V1Tủ
31Thảm cách điện 24kVChương V1Cái
32Găng tay cách điện 24kVChương V1bộ
33ủng cách điện 24kVChương V1bộ
34Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcChương V8cọc
35Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x24mChương V30,24kg
36Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương V19m
37Dây đồng mềm tiếp địa M120Chương V10m
38Đầu cốt đồng M35Chương V26cái
39Đầu cốt đồng M120Chương V4cái
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V21m
41Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V21 đầu cáp (3 pha)
42ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
43Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Chương V21 đầu cáp (3 pha)
44ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
45ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp IIChương V3,68m3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V0,055tấn
48Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V0,112100m2
49Đổ bê tông móng trụ , chiều rộng Chương V1,88m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,87m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụChương V2,85m2
52Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIChương V0,028100m3
53Lắp đặt trụ đỡ thépChương V1tấn
54Lắp đặt điện trở phụChương V11 bộ
55Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V21 cái
56Lắp đặt máng cáp cao thế, hạ thế, chụp MBAChương V0,1tấn
57Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V61 bộ
58Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V121 m
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V481 m
60ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V1,610 đầu cốt
61ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
62Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V7,68m3
63Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địaChương V7,68m3
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V0,810 cọc
65Rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4Chương V2,410 m
66Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa M35)Chương V1,910 m
67Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa M120)Chương V110 m
68ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V2,610 đầu cốt
69ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,410 đầu cốt
70Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi côngChương V2ca
EL THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ ElbowChương V1máy
2Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200AChương V1tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630AChương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ thế 80kVArChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29607578E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5846988E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.483.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥181.450.611.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên..33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
8 Cán bộ phụ trách phòng chống mối 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
9 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên..33
10 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
11 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 1.25m3 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
10 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt3
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt2
13 Máy vận thăng ≥ 0.8T Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T; còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn xoay chiều 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
16 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt2
17 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR)2
18 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->