Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 70 LSX-CKT ngày 27 09 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 70 LSX-CKT ngày 27 09 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:13:00 đến ngày 2021-11-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.590.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 70 LSX-CKT ngày 27 09 2021 Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 70/LSX-CKT ngày 27/09/2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sửa chữa VTKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ bi | 8 | Cái | Đường kính trong (d) - 15 mm; Đường kính ngoài (D) - 35 mm; Chiều rộng (Chiều cao) (B) 15,9mm; Chiều rộng lồng ngoài (C) 15,9 mm. | ||
| 2 | Chổi than | 16 | Cái | Kích thước: 6.5 x12.5 x29 mm; Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60°С đến +80°С; Nhiệt độ tối đa của chổi than: 180°С | ||
| 3 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Thiết bị đóng ngắt tiếp điểm bằng nam châm điện. Điện áp làm việc 16-30VDC. Có 1 tiếp điểm đóng độc lập, dòng điện định mức qua tiếp điểm: 50A. Khoảng cách của 2 tiếp điểm là 44mm. | ||
| 4 | Khuếch đại từ | 4 | Cái | 5 cuộn dây quấn trên khung chữ E, có kích thước 60x30x65mm, có 2 tín hiệu ra, 7 tín hiệu vào. Làm việc ở nguồn điện có tần số 400Hz. | ||
| 5 | Biến trở | 8 | Cái | Điện trở là loại vĩnh cửu, quấn dây, chống ẩm, tráng men. Kết cấu của thân được cách nhiệt, việc lắp đặt được thực hiện theo phương pháp bản lề. Nhiệt độ hoạt động: -60°С đến +155°С. Giá trị 510 ôm, sai số ±5%, công suất 25W. Thân hình ống, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 12mm, chiều dài 50mm, chiều cao 35mm. | ||
| 6 | Xi len | 4 | Cái | 4 Đi ốt dạng ống liên kết với nhau trên cùng một trục thành bộ chỉnh lưu câù , ở giữa các đi ốt có các lá tản nhiệt. 2 đầu trục có ren để cố định cầu điện. Có 3 đầu vào xoay chiều và 2 đầu ra điện một chiều. | ||
| 7 | Biến trở | 4 | Cái | Điện trở là loại vĩnh cửu, quấn dây, chống ẩm, tráng men. Kết cấu của thân được cách nhiệt, việc lắp đặt được thực hiện theo phương pháp bản lề. Nhiệt độ hoạt động: -60°С đến +155°С. Giá trị 200 ôm, sai số ±5%, công suất 10W. Thân hình ống, đường kính ngoài 14mm, đường kính trong 5,6mm, chiều dài 41mm, chiều cao 28mm. | ||
| 8 | Xi len | 4 | Cái | 2 Đi ốt dạng ống liên kết với nhau trên cùng một trục thành bộ chỉnh lưu cả chu kỳ, ở giữa các đi ốt có các lá tản nhiệt. 2 đầu trục có ren để cố định cầu điện. Có 2 đầu vào xoay chiều và 1 đầu ra điện một chiều.Điện áp cung cấp là 140 V, điện áp chỉnh lưu không nhỏ hơn 54 V, cường độ dòng điện chỉnh lưu là 0,3 A. | ||
| 9 | Tụ | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung C: 0,22 μF; điện áp U: 125V; Sai số ±10%, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С đến 85°С | ||
| 10 | Ổ bi | 8 | Cái | Đường kính trong : 12 mm; Đường kính ngoài : 32 mm; Chiều rộng : 14 mm; Sức nâng động: 6,89 kN; Tốc độ định mức tối đa là 15.000 vòng / phút. | ||
| 11 | Chổi than | 16 | Cái | Kích thước: 8 x16 x25 mm; Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60°С đến +80°С; Nhiệt độ tối đa của chổi than: 180°С | ||
| 12 | Xi len | 8 | Cái | 4 Đi ốt dạng ống liên kết với nhau trên cùng một trục thành bộ chỉnh lưu câù , ở giữa các đi ốt có các lá tản nhiệt. 2 đầu trục có ren để cố định cầu điện. Có 3 đầu vào xoay chiều và 2 đầu ra điện một chiều Điện áp cung cấp là 70 V, điện áp chỉnh lưu không nhỏ hơn 53 V, cường độ dòng điện chỉnh lưu là 0,6 A. | ||
| 13 | Khuếch đại từ | 8 | Cái | 5 cuộn dây quấn trên khung chữ E, có kích thước 68x26x65mm, có 2 tín hiệu ra, 4 tín hiệu vào. Làm việc ở nguồn điện có tần số 400Hz. | ||
| 14 | Cuộn chặn | 4 | Cái | 1 cuộn dây quấn trên khung chữ U, có kích thước 40x28x55mm, trở kháng cuộn dây là 120 ôm. | ||
| 15 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Thiết bị đóng ngắt tiếp điểm bằng nam châm điện. Điện áp làm việc 16-30VDC. Có 1 tiếp điểm đóng độc lập, dòng điện định mức qua tiếp điểm: 100A. Khoảng cách của 2 tiếp điểm là 44mm. | ||
| 16 | Biến trở | 4 | Cái | Biến trở dạng dây quấn, tổng trở 1150 ôm, đường kính ngoài d 34mm, đường kính trong D là 30mm. | ||
| 17 | Ổ bi | 5 | Cái | Đường kính trong d = 30mm. Đường kính ngoài D = 62mm. Chiều rộng B = 20mm. Chiều rộng lồng ngoài C=20mm | ||
| 18 | Chổi than | 9 | Bộ | Kích thước: 2/5 x20 x27 mm; Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60°С đến +80°С; Nhiệt độ tối đa của chổi than: 180°С | ||
| 19 | Lò xo chổi than | 18 | Cái | Lá thép bản rộng 5mm, uốn cong 6 vòng lò xo, đầu ngoài có gờ giữ chổi than. | ||
| 20 | Chổi than | 8 | Cái | Kích thước: 2/3,6 x17,5 x25,5 mm; Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60°С đến +80°СNhiệt độ tối đa của chổi than: 180°С | ||
| 21 | Lò xo chổi than | 8 | Cái | Lá thép bản rộng 7mm, uốn cong 4 vòng lò xo, đầu ngoài có gờ giữ chổi than. | ||
| 22 | Vi mạch | 12 | Cái | Vi mạch tích hợp với 2 cổng AND – NOT. Vi mạch có 14 chân, đóng gói kín kiểu SMD 2 hàng, khoảng cách giữa các chân là 1.25mm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С đến + 125°С. Điện áp cung cấp: 5V ±10%. | ||
| 23 | Vi mạch | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp với 4 cổng AND – NOT. Vi mạch có 14 chân, đóng gói kín kiểu SMD 2 hàng, khoảng cách giữa các chân là 1.25mm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С đến + 125°С. Điện áp cung cấp: 5V ±10%. | ||
| 24 | Vi mạch | 12 | Cái | Vi mạch là một JK-flip-flop với logic ở đầu vào là 3 cổng AND. Vi mạch có 14 chân, đóng gói kín kiểu SMD 2 hàng, khoảng cách giữa các chân là 1.25mm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С đến + 125°С. Điện áp cung cấp không được quá 6V. | ||
| 25 | Vi mạch | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp với 4 mạch NAND hai đầu vào với một đầu ra cực thu mở (các phần tử điều khiển). Vi mạch có 14 chân, đóng gói kín kiểu SMD 2 hàng, khoảng cách giữa các chân là 1.25mm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С đến + 125°С. Điện áp cung cấp: 5V ±10%. | ||
| 26 | Cơ cấu định thời gian | 1 | Cái | Cơ cấu thời gian đóng mở theo chu trình, được đóng kín trong hộp có hút chân không, sử dụng cơ cấu cam để đóng mở điều khiển các rơ le trung gian, điện áp cung cấp là 27V±10%. | ||
| 27 | Rơ le | 3 | Cái | Rơ le trung tính đóng cắt điện từ mạch DC, kiểu đóng kín; Điện áp làm việc: 18VDC; Dòng điện định danh qua các tiếp điểm: 5A; Số lượng tiếp điểm chuyển đổi: 2; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -150°C; | ||
| 28 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le trung tính đóng cắt điện từ mạch DC, kiểu đóng kín; Điện áp làm việc: 18VDC; Dòng điện định danh qua các tiếp điểm: 5A; Số lượng tiếp điểm chuyển đổi: 4; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -85°C; | ||
| 29 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le trung tính đóng cắt điện từ mạch DC, kiểu đóng kín; Điện áp làm việc: 18VDC; Dòng điện định danh qua các tiếp điểm: 5A; Số lượng tiếp điểm chuyển đổi: 6 ; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -85°C; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.590.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi