Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108808-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:08:00 đến ngày 2021-11-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước và có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.563.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcHoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lênĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước và có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.563.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống nước sạch xã Tam Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3571633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống nước sạch xã Tam Giang | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m3 |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,77 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,518 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.478,608 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,771 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (phần trên đỉnh ống 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.372,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,927 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,33 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng niềng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,46 | Kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,989 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,812 | m3 |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | cặp bích |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | bộ |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn,HDPE DN90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn HDPE DN90/63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn HDPE DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đặt cút 1/4 HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cút 1/8 HDPE DN90, hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút HDPE DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút HDPE DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút Inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 39 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN110x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 100/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN200x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN200x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt líp Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren ngoài DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren ngoài DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê gang D80/80mm-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê gang D100/80mm-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê gang D100/100mm-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê gang D200/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê gang D200/100-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê HDPE DN90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê HDPE DN63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê HDPE DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê HDPE DN50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt gang D50mm-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (hdpe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm (ống PVC, ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,68 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3,18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,074 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,75 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,68 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,22 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,06 | 100m |
| 83 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,71 | 100m |
| 84 | Nước thử áp, thử 3 lần, nén 8 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.160,419 | m3 |
| 85 | Nước súc xả, xả 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,403 | m3 |
| 86 | Miệng khóa nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | cái |
| 87 | Hộp bảo vệ van xả khí gia công (kể cả bu lông đuôi cá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước và có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.563.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcHoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lênĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống cấp nước và có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.563.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >=70kg | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào >=0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi