Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:07:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,101,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 580 |
| 3-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2200 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ Trường TH Tân Công Chí 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I: | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2546 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2978 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9365 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,828 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Nhân công, máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3612 | 100m |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,6585 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8375 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,928 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0221 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp cát san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 202,213 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,8852 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,1019 | m3 |
| 16 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,4438 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,6525 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,9316 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,071 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,276 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,513 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,56 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,829 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,9076 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,988 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,2364 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,8005 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2109 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,984 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,2359 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 224 | 1cấu kiện |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5279 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3564 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0345 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4578 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9269 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6988 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3576 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2715 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6388 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6501 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7816 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9616 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,6434 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,8234 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,7242 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0682 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3456 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95,3808 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0092 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4224 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,9266 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 160,972 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,96 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,0014 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 307,734 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 401,28 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96,98 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,98 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 158,954 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2376 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 368,372 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 167,125 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 486,6142 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 773,6892 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 170,76 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 121,47 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,29 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,6 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72,4 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 124,2 | m |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 213,8 | m |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,95 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,6 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,5156 | m2 |
| 77 | Chống thấm màng composit | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,8676 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 655,09 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,98 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,48 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường gạch men 300x600 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,39 | m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột gạch men giả đá 100x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 102,039 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch đá thẻ không quy cách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,72 | m2 |
| 84 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,39 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 779,6414 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 586,22 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 653,7392 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 773,6892 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.433,3806 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.359,9092 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,24 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,56 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 99,92 | m2 |
| 94 | Cung cấp bảo vệ Inox 13x26x1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,12 | M2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,707 | tấn |
| 96 | Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.420,8777 | Kg |
| 97 | Cung cấp thép hôp 40x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 286,0814 | kg |
| 98 | Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,614 | 100m2 |
| 99 | Gia công lan can Inox hộp 304 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3262 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,164 | m2 |
| 101 | Cung cấp Inox lan can, ram dốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.326,2 | Kg |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm hộp 44x100x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 318,9 | m |
| 103 | Gia công lan can STK cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1349 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,625 | m2 |
| 105 | Thép STK D27x1,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 101,3768 | kg |
| 106 | Thép STK D42x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0335 | kg |
| 107 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,1 | m |
| 108 | Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1.2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | trụ |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8539 | 1m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt logo sẵn sàng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3032 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4176 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2048 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1243 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3986 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1715 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5661 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1902 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,41 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2263 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7301 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6686 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0804 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0158 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9781 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7337 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6955 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8841 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5187 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1722 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2405 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2567 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8553 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0068 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9079 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6799 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9004 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,987 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0109 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0069 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1663 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4429 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,442 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2616 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2938 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6146 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3695 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2412 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0811 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,115 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM PHỤ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ELCB 2P - 30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nối đất, màn che | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 180x240x120 (sơn tĩnh điện khóa bật) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện khóa bật) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 311,4 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 76,8 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,5 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.026,4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 312,8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 121 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,6 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,6 | m |
| 25 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,4 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,62 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp Bình bột chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bình |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng (6Vx9W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 315x12.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,175 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,226 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu ren D21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp gạt nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 1HP + 2 rờ le điện chống tràn điều khiển bơm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,108 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp + mặt chứa CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=70m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 77 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cọc |
| 79 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 93 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109 | m |
| 83 | Cung cấp cáp đồng trần 70MM2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109 | m |
| 84 | Đai định vị cáp thoát sét, bulon, ốc vit nở.. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Hệ |
| 85 | Bộ neo chằng kim thu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | mối |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1682 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4707 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,148 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Nhân công, máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1892 | 100m |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,7735 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9625 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6522 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6295 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp cát san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,9481 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5795 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,0694 | m3 |
| 16 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5922 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,4825 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,048 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,664 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,9764 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,622 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,5455 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,252 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7117 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,575 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,6589 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8405 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,899 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,789 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,771 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139 | 1cấu kiện |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7063 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4838 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7273 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9885 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,252 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7117 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9825 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5366 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2103 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7991 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2517 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,7458 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8503 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,879 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0682 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3216 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,3675 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0008 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,4769 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4082 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4352 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,884 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,92 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,1707 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 195,2932 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 199,52 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 206,28 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,396 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126,324 | m2 |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8876 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140,692 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 428,0941 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 406,1361 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109,37 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,08 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,29 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,1 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85,2 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59 | m |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 122,4 | m |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,7124 | m2 |
| 77 | Chống thấm màng composit | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,1884 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 288,62 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,49 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,74 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường đá chẻ không qui cách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,46 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 572,0753 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 292,836 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 428,0941 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 406,1361 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.000,1694 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 698,9721 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,64 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,78 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,56 | m2 |
| 91 | Cung cấp khung bảo vệ Inox 13x26x1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,56 | M2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9729 | tấn |
| 93 | Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 972,8891 | Kg |
| 94 | Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3105 | 100m2 |
| 95 | Dán ngói Acrylic Nakamura 9 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 96 | Gia công lan can STK cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1349 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,625 | m2 |
| 98 | Thép STK D27x1,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 101,3768 | kg |
| 99 | Thép STK D42x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0335 | kg |
| 100 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,1 | m |
| 101 | Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1.2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | trụ |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8539 | 1m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,161 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6826 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2188 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2501 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0651 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7379 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0957 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2771 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1099 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2248 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0748 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3792 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0422 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5203 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1454 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0689 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,734 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0268 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3477 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4314 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,152 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0672 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9863 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4474 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3509 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8426 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2369 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,26 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0109 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0035 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0832 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2215 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,221 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2233 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3242 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3048 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1577 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5849 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0482 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0406 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ELCB 2P - 30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nối đất, màn che | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 180x240x120 (sơn tĩnh điện khóa bật) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện khóa bật) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 142,1 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,8 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 506 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,6 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,6 | m |
| 25 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,2 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,31 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp Bình bột chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bình |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng (6Vx9W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 315x12.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,201 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,152 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,411 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu ren D21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=65m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95 | m |
| 68 | Cung cấp cáp đồng trần 70MM2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95 | m |
| 69 | Đai định vị cáp thoát sét, bulon, ốc vit nở.. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Hệ |
| 70 | Bộ neo chằng kim thu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | mối |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (bao gồm tháo và lắp lại ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 132,97 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,38 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt lan can chuẩn bị cho công tác sơn SEALER | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 125,52 | m2 |
| 4 | Xả nhám sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt ngoài) nhân công tính 50% đơn giá theo định mức) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.600,986 | m2 |
| 5 | Xả nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) nhân công tính 50% đơn giá theo định mức) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 489,669 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 224,188 | m2 |
| 7 | Thi công màng chống thấm composit cho sê nô | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,38 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 224,188 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.600,986 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 489,669 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.090,655 | m2 |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông bằng lớp keo Sealer chống thấm tạo bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 125,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,342 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,0978 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2802 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,6846 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,2 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4369 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,34 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,208 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,6522 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,1491 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,16 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9584 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8472 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2991 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0029 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0294 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6339 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,07 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,4 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5381 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,671 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,539 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0086 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81,9311 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,21 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4624 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3845 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0219 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0029 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0294 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 580 |
| 3 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 900 |
| 4 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2200 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi