Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113766-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211113630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:07:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,101,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 580
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 900
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2200
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học, hạng mục phụ
Trường TH Tân Công Chí 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC, địa chỉ: Số 378A, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Nam Thiên Phong, địa chỉ: Tổ 35, đường Đặng Văn Bình, khóm 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4044100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2763100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I:Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3097100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2546100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2978100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9365100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,828100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Nhân công, máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3612100m
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,6585m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8375m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,928100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0221100m3
13Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT202,213m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8852m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,1019m3
16Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,4438100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,6525m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,9316m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,071m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,276m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,513m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,56m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,829m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,9076m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,988m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,2364m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8005m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2109m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,984m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2359m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2241cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5279100m2
33Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3564100m2
34Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0345100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4578100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9269100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6988100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3576100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2715100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6388100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6501100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7816100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9616100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4188100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,6434m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,8234m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,7242m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0682m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3456m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95,3808m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0092m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4224m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,9266m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160,972m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,96m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,0014m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT307,734m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT401,28m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,98m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT127,98m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT158,954m2
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2376m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT368,372m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT167,125m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT486,6142m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,6892m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170,76m2
68Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121,47m2
69Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,29m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,6m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72,4m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT124,2m
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT213,8m
74Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,95m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,6m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,5156m2
77Chống thấm màng compositTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8676m2
78Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT655,09m2
79Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,98m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,48m2
81Ốp chân tường, viền tường gạch men 300x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,39m2
82Ốp tường, trụ, cột gạch men giả đá 100x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT102,039m2
83Ốp chân tường gạch đá thẻ không quy cáchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,72m2
84Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,39m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT779,6414m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT586,22m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT653,7392m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,6892m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.433,3806m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.359,9092m2
91Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,24m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,56m2
93Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT99,92m2
94Cung cấp bảo vệ Inox 13x26x1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,12M2
95Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,707tấn
96Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.420,8777Kg
97Cung cấp thép hôp 40x40x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT286,0814kg
98Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 DzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,614100m2
99Gia công lan can Inox hộp 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3262tấn
100Lắp dựng lan can Inox ram dốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,164m2
101Cung cấp Inox lan can, ram dốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.326,2Kg
102Cung cấp và lắp đặt lam nhôm hộp 44x100x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT318,9m
103Gia công lan can STK cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1349tấn
104Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,625m2
105Thép STK D27x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,3768kg
106Thép STK D42x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0335kg
107Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,1m
108Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1.2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2trụ
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,85391m2
110Cung cấp và lắp đặt logo sẵn sàngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
111Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3032tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4176tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2048tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1243tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3986tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1715tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5661tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1902tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,41tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2263tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7301tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6686tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0804tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0158tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9781tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7337tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6955tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8841tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5187tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1722tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2405tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2567tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8553tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0068tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9079tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6799tấn
137Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9004tấn
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,987tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0109tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0069tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1663tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4429tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,442tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2616tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2938tấn
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6146tấn
147Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3695tấn
148Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2412tấn
149Gia công, lắp cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0811tấn
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,115tấn
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM PHỤ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22bộ
3Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 50ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt ELCB 2P - 30ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nối đất, màn cheTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
8Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
10Lắp đặt tủ điện 180x240x120 (sơn tĩnh điện khóa bật)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
11Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện khóa bật)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT311,4m
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76,8m
14Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,5m
15Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20bộ
16Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10hộp
17Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.026,4m
18Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT312,8m
19Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
22Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
23Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
25Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,4kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,621m2
27Cung cấp Bình bột chữa cháy 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bình
28Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng (6Vx9W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,45 đèn
29Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 315x12.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,46100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,175100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,226100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,13100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m
36Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
37Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
38Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
39Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
40Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
41Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
42Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 114/90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
50Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
51Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
52Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
53Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
54Lắp đặt phao cơ thau D34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bể
56Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
57Lắp đặt lavabo góc + vòi xả InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
58Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
59Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
60Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
61Lắp đặt đầu ren D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
62Cung cấp gạt nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
63Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 1HP + 2 rờ le điện chống tràn điều khiển bơmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15100m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,108m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4m2
69Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
70Lắp đặt MCB 1P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
71Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
72Lắp đặt hộp + mặt chứa CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
74Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=70mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
75Cung cấp khớp nối composit kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
76Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
77CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
78Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
79Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
80Lắp đặt thiết bị điếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93m
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109m
83Cung cấp cáp đồng trần 70MM2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109m
84Đai định vị cáp thoát sét, bulon, ốc vit nở..Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Hệ
85Bộ neo chằng kim thuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
86Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10mối
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2118100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1382100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16821m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1273100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1296100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4707100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,148100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Nhân công, máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1892100m
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,7735m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9625m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6522100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6295100m3
13Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,9481m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5795m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,0694m3
16Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5922100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,4825m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,048m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,664m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,9764m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,622m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5455m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,252m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7117m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,575m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,6589m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8405m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,899m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,789m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,771m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1391cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3379100m2
33Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7063100m2
34Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4838100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7273100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4488100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9885100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,252100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7117100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9825100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5366100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2103100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7991100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2517100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,7458m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8503m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,879m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0682m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3216m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,3675m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0008m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,4769m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4082m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4352m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,884m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,92m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,1707m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT195,2932m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT199,52m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT206,28m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,396m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,324m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8876m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140,692m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT428,0941m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT406,1361m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,37m2
68Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,08m2
69Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,29m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,1m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,2m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59m
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT122,4m
74Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,7124m2
77Chống thấm màng compositTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,1884m2
78Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 600x600, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT288,62m2
79Lát nền, sàn gạch Granite nhám KT 300x300, XM PCB40 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,49m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT 300x600 (MTC điều chỉnh hệ số 1,2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,74m2
81Ốp chân tường đá chẻ không qui cáchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,46m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT572,0753m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT292,836m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT428,0941m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT406,1361m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.000,1694m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT698,9721m2
88Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,64m2
89Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,78m2
90Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,56m2
91Cung cấp khung bảo vệ Inox 13x26x1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,56M2
92Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9729tấn
93Cung cấp xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT972,8891Kg
94Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 DzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3105100m2
95Dán ngói Acrylic Nakamura 9 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0714100m2
96Gia công lan can STK cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1349tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,625m2
98Thép STK D27x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,3768kg
99Thép STK D42x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0335kg
100Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,1m
101Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1.2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2trụ
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,85391m2
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,161m3
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6826tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2188tấn
107Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2501tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0651tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7379tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0957tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2771tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1099tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2248tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0748tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3792tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0422tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5203tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1454tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0689tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,734tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0268tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3477tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4314tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,152tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0672tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9863tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4474tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3509tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8426tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2369tấn
131Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,26tấn
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0109tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0035tấn
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0832tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2215tấn
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,221tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2233tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3242tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3048tấn
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1577tấn
141Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5849tấn
142Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
143Gia công, lắp cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0406tấn
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 50ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt ELCB 2P - 30ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nối đất, màn cheTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
10Lắp đặt tủ điện 180x240x120 (sơn tĩnh điện khóa bật)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
11Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện khóa bật)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT142,1m
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,8m
14Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37m
15Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
16Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6hộp
17Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT506m
18Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT162,8m
19Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
22Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
23Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
25Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,2kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,311m2
27Cung cấp Bình bột chữa cháy 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bình
28Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng (6Vx9W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,25 đèn
29Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 315x12.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,201100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,152100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,11100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,411100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
36Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
37Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
38Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
39Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
40Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
41Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
42Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23cái
43Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
48Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 114/90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
49Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
50Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
51Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
52Lắp đặt lavabo góc + vòi xả InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
53Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
54Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
55Lắp đặt đầu ren D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m3
59Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=65mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
60Cung cấp khớp nối composit kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
61Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
62CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
63Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
64Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
65Lắp đặt thiết bị điếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
66Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
68Cung cấp cáp đồng trần 70MM2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
69Đai định vị cáp thoát sét, bulon, ốc vit nở..Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Hệ
70Bộ neo chằng kim thuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
71Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10mối
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỂM CHÍNH
1Tháo dỡ cửa (bao gồm tháo và lắp lại )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT132,97m2
2Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,38m2
3Vệ sinh bề mặt lan can chuẩn bị cho công tác sơn SEALERTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,52m2
4Xả nhám sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt ngoài) nhân công tính 50% đơn giá theo định mức)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.600,986m2
5Xả nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) nhân công tính 50% đơn giá theo định mức)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT489,669m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT224,188m2
7Thi công màng chống thấm composit cho sê nôTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,38m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT224,188m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.600,986m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT489,669m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.090,655m2
12Sơn bề mặt bê tông bằng lớp keo Sealer chống thấm tạo bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,52m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,342100m2
F HẠNG MỤC 6: SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐIỂM PHỤ
1Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4098100m3
2Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0978100m2
3Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2802tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,6846m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,210m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4369100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0838100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,34m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,208m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,6522m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,1491m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,16m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9584m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1188100m2
15Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8472100m2
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2991tấn
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017tấn
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0029tấn
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0294tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT461cấu kiện
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐIỂM CHÍNH
1Tạo phẵng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,201100m3
2Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,01100m2
3Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6339tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,07m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,410m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5381100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0961100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,671m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,539m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0086m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81,9311m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,21m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4624m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1188100m2
15Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,918100m2
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3845tấn
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0219tấn
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0029tấn
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0294tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT581cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.580
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.900
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2200
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->