Gói thầu: Vật tư, hóa chât, dụng cụ phục vụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521247-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sinh học thực nghiệm
Tên gói thầu Vật tư, hóa chât, dụng cụ phục vụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200517043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:10:00 đến ngày 2020-05-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Môi trường R2A Mỹ hoặc tương đương 4 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt Thành phần: agar, 15 g/L; casein acid hydrolysate, 0.5 g/L; dextrose, 0.5 g/L
2 Môi trường LB Mỹ hoặc tương đương 2 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt Thành phần: 15 g/L Agar 10 g/L Tryptone 5 g/L Yeast Extract 5 g/L NaCl
3 Môi trường Gause Mỹ hoặc tương đương 5 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt Thành phần: tinh bột tan 20g, MgSO4.7H2O 0,5g, KNO3 1g, NaCl 0,5g, FeSO4.7H2O 0,01g, K2HPO4 0,5g, agar 20g, nước cất đủ 1000ml. pH = 7,2 - 7,4
4 Môi trường PDA Mỹ hoặc tương đương 5 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt Thành phần: agar, 15 g/L dextrose, 20 g/L potato extract, 4 g/L
5 API 20 E EU hoặc tương đương 4 hộp 25 thanh Kit phân loại vi khuẩn Gr-
6 API 20E Reagents EU hoặc tương đương 4 Hộp 6 ống Độ tinh khiết ≥99,8%
7 Zinc Powder EU hoặc tương đương 4 hộp Độ tinh khiết ≥99,8%
8 API mineral oil EU hoặc tương đương 4 lọ/125ml Độ tinh khiết ≥99,8%
9 API 50CH EU hoặc tương đương 4 Hộp 10 thanh Kit phân loại vi khuẩn Gr+
10 Môi trường API 50 CHL EU hoặc tương đương 4 Hộp 10 ống Môi trường phân loại vi khuẩn Gr+
11 NaOH EU hoặc tương đương 2 kg Độ tinh khiết ≥99.99%
12 H2SO4 EU hoặc tương đương 2 L Độ tinh khiết: ≥99.99%
13 HCl EU hoặc tương đương 2 L Độ tinh khiết ≥99,5%
14 Bromocresol xanh EU hoặc tương đương 2 Lọ 5g Độ tinh khiết ≥99%
15 Methyl đỏ EU hoặc tương đương 2 Lọ 25g Độ tinh khiết ≥99%
16 Cồn EU hoặc tương đương 20 L Độ tinh khiết ≥99%
17 Môi trường Asby Mỹ hoặc tương đương 2 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt Thành phần: Mannit-1%; KH 2PO 4-0,025%, MgSO4.7H2O-0,02%; NaCl-0
18 Môi trường Pokyvskaya Mỹ hoặc tương đương 2 kg Dạng bột mịn, màu vàng nhạt hành phần: Glucose 10 g/L, Ca3(PO4)2 (TCP) 5 g/L,. (NH4)2SO4 0,5 g/L, NaCl 0,2 g/L, KCl 0,2g/L, MgSO4.7H2O 0,1 g/L, yeast extract
19 β-indol-acetic axit EU hoặc tương đương 1 lọ 25g Độ tinh khiết ≥99,8%
20 Tryptophan EU hoặc tương đương 1 chai 100ml Độ tinh khiết ≥99,8%
21 Tris EU hoặc tương đương 0,5 kg Độ tinh khiết ≥99,8%
22 EDTA dùng cho SHPT EU hoặc tương đương 0,5 kg Độ tinh khiết ≥99,8%
23 Proteinase K EU hoặc tương đương 1 g Độ tinh khiết ≥99,8%
24 Lysozyme (10 mg/ml) EU hoặc tương đương 2 Lọ lyophilized powder, protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein
25 Phenol (1000 ml/chai) EU hoặc tương đương 2 Chai Độ tinh khiết ≥99,8%
26 Chloroform (2500 ml/chai) EU hoặc tương đương 2 Chai Độ tinh khiết ≥99,8%
27 Ethanol (1000 ml/chai) EU hoặc tương đương 2 Chai Độ tinh khiết ≥99,8%
28 Đoạn DNA mồi EU hoặc tương đương 2 Đoạn concentration: 1 unit/μL
29 Taq polymerase EU hoặc tương đương 2 Lọ Magnesium (Mg) by ICP: 0.328 - 0.401 mg/ml ; Potassium (K) by ICP : 17.59 - 21.50 mg/ml
30 dNTPs EU hoặc tương đương 2 Bộ 0.25 mL each of 100 mM dATP; Purity (HPLC) > 99 %
31 Acrylamide EU hoặc tương đương 2 Lọ 100 g Assay : > 99 %
32 Bis-acrylamide EU hoặc tương đương 2 Lọ 100 g Water Insolubles :
33 Isopropanol EU hoặc tương đương 2 Lít Độ tinh khiết ≥99,8%
34 RNase A EU hoặc tương đương 2 g activity: 50 U/mg (+25°C, RNA as substrate)
35 Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR EU hoặc tương đương 2 Bộ 50 test
36 Các enzyme hạn chế EU hoặc tương đương 2 Lọ Độ tinh khiết ≥99,8%
37 Agarose EU hoặc tương đương 2 Lọ 250 g Electroendoosmosis: 0.05 - 0.13; Sulphur (as SO₄): ≤ 0.14 %
38 DNA ladder EU hoặc tương đương 2 Lọ usage: 100 uses (0.1 mg size), 250 uses (250 μg size)
39 Nước deion 2 lần EU hoặc tương đương 10 Lít Đã khử hết các Ion đạt 99%
40 Xác định trình tự gen EU hoặc tương đương 2 Bộ Xác định các trình tự: bazo nucleotide (As, Ts, Cs , Gs)
41 NaCl EU hoặc tương đương 1,5 kg Độ siêu tinh khiết ≥99.999%
42 K2SO4 EU hoặc tương đương 2,5 kg Độ tinh khiết ≥99%
43 CH3COONa EU hoặc tương đương 2 kg Độ tinh khiết ≥99%
44 K2HPO4 EU hoặc tương đương 2 kg Độ tinh khiết ≥99%
45 MgSO4 EU hoặc tương đương 1 kg Độ tinh khiết 99.99%
46 FeSO4 EU hoặc tương đương 2 kg Độ tinh khiết ≥99%
47 EDTA EU hoặc tương đương 1 kg Độ tinh khiết ≥99,5%
48 CaCl2 EU hoặc tương đương 1 kg Độ tinh khiết ≥99%
49 H3BO3 EU hoặc tương đương 1 kg Độ tinh khiết ≥99,5%
50 Na2MoO4.2H2O EU hoặc tương đương 0,5 kg Độ tinh khiết ≥99,5%
51 Cám gạo Việt nam 300 kg Thông thường
52 Tinh bột tan EU/ Mỹ hoặc tương đương 5 kg Độ tinh khiết ≥99,8%
53 Cao thịt EU/ Mỹ hoặc tương đương 5 kg Thành phần: Nitrogen: 11.5 - 12.5 % ; chloride (CL) ≤ 7.0 % ; Amino-N ≥ 3 %
54 Cao nấm men EU/ Mỹ hoặc tương đương 5 kg Dạng bột Thành phần: 11% N tổng số (N), 5% Amino nitrogen ≤15%
55 Pepton EU/ Mỹ hoặc tương đương 6 kg Thành phần: N tổng ≥10%
56 Glucose EU/ Mỹ hoặc tương đương 35 kg Độ tinh khiết ≥99.5% (GC)
57 Rỉ đường Việt Nam 150 kg Thành phần: + Sucroza> 40% + Glucoza > 10%
58 Bình tam giác 250mL EU hoặc tương đương 10 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
59 Bình tam giác 100mL chia vạch EU hoặc tương đương 15 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
60 Bình tam giác 250ml nhám, 29/32 EU hoặc tương đương 10 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
61 Bình định mức 100ml EU hoặc tương đương 5 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
62 Bình định mức 200ml EU hoặc tương đương 5 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
63 Bình định mức 1000ml EU hoặc tương đương 2 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
64 Đĩa petri EU hoặc tương đương 50 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, Ǿ9cm
65 Ống đong thủy tinh 250mL EU hoặc tương đương 5 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
66 Ống đong thủy tinh 500mL EU hoặc tương đương 5 cái Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có chia vạch
67 Pipet các loại EU hoặc tương đương 15 cái Thủy tinh, chịu nhiệt, có chia vạch
68 Đầu tip 1 ml EU hoặc tương đương 2 Túi Nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 100 cái/túi
69 Đầu côn các loại EU hoặc tương đương 2 Hộp 96c Nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V, Hộp chứa 96 cái có nắp đậy
70 Màng lọc 0,45µm EU hoặc tương đương 2 Hộp 50c Màng lọc cenluloz acetate 0.45 µm, đường kính 47mm
71 Ống Eppendorf 1,5ml EU hoặc tương đương 1 Túi Chia vạch, polypropylene tinh khiết
72 Giấy đo pH EU hoặc tương đương 2 Hộp PH-INDICATOR PAPER PH 1 - 14
73 Lưới amian Việt Nam 3 cái Thép, kích thước 12x12, Ǿ8cm
74 Bông không thấm nước Việt Nam 2 kg Bông tự nhiên 98%
75 Găng tay nilon Việt Nam 5 Hộp Nilon, 100c/hộp
76 Găng tay cao su Việt Nam 5 Đôi Nhựa, kích thước 35cm
77 Nhiệt kế Việt Nam 2 cái Dải 0-100 oC
78 Nước rửa chai lọ Việt Nam 5 L Thành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate 2%,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->