Gói thầu: Điểm chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111961-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Điểm chính
Số hiệu KHLCNT 20210767536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:22:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,942,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 800
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Điểm chính
Trường Tiểu học và THCS Thanh Mỹ (Phần TH)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251013,5039100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,2648100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651102,546100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521356,772100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)AC.293213421 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113345,7834m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224105,3438m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)AB.661422,3802100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,832100m3
10Cung cấp cát san lấpTT183,2m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112119,825m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113111,89m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131241,0272m3
14Rải nilon đenAL.1612220,1383100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121397,6298m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123137,4062m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122135,1553m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1222354,8661m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231321,169m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231351,796m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231327,78m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231315,2799m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.12413161,101m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126139,06m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251215,5655m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,2588m3
27Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,0272m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114128,2758m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112235cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101701cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232127,7661100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825213,0807100m2
33Ván khuôn giằng móngAF.825110,7406100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863619,6299100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863117,8913100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,088100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611117,3437100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,8722100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811523,7074100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0436100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313113,2212100m2
42Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221313,6176m3
43Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2537m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441136,2147m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,3907m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,5453m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141367,6204m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142361,5062m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142360,1623m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162317,0703m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814238,3798m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816138,5365m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162317,02m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816134,965m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816239,206m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113269,57m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113228,828m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212388,504m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213955,7m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213447,08m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123211,145m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123164,032m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123215,599m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113883,7947m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113129,2m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523146,858m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523424,016m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152450,186m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523925,218m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.662,4007m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111387,5824m2
72Láng granitô nền sànAK.4311059,928m2
73Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641321,0852m2
74Láng granitô cầu thangAK.4321047,4144m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113202,6m
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621381,75m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113150,95m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313564,3m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.24213182,2m
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113342,42m2
81Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972108,34m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920*845m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112343,68m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422146,85m2
85Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112393,5243m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111226,0919m2
87Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT29,6311m3
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 600x600, XM PCB40AK.512801.450,345m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300, XM PCB40AK.5124066,6475m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40AK.31150223,29m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
92Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123032,58m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.825202.209,8977m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.825201.389,795m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.825101.349,234m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongAK.825101.662,4007m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841143.559,1317m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841123.075,8757m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT162,105m2
100Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT232,56m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221299,5424m2
102Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT299,5424M2
103Ổ khóa bấmTT43cái
104Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT21cái
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211221cái
106Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122226,8846100m2
107Máng xối âmAK.122220,1411100m2
108Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611313,2842tấn
109Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT3.284,15kg
110Gia công lan can inox (không tính inox)AI.114210,0838tấn
111Lắp dựng lan can inoxAI.632119,2848m2
112Cung cấp inox lan canTT83,8Kg
113Gia công lan can sắt (không tính thép)AI.114210,083tấn
114Lắp dựng lan can sắtAI.6321122,0596m2
115Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT35,7kg
116Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT41,32kg
117Thép STK D150x2mmTT5,96kg
118Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT37,2m
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352011,01091m2
120Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,3532tấn
121Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT353,2kg
122Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT77,08m2
123Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,375m2
124CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.1311110,5436tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,3737tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312136,671tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,253tấn
129Gia công, lắp đặt thép đầu cọcAI.511115,9278tấn
130Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT9.639,12kg
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611103,0953tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611202,4668tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7117tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2033tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615213,5509tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2458tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614122,5605tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,6301tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614229,1926tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614323,2472tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615122,4443tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0333tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1242tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2628tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.6152210,3768tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,7421tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615322,4272tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,418tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617116,0678tấn
150Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617117,8544tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0742tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,3506tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,6698tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,484tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8283tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616121,1675tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,0767tấn
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616221,959tấn
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691101,5754tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0123tấn
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0427tấn
162Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0342tấn
B KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn LED đơn, loại 1.2mBA.1331032bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi, loại 1.2mBA.1332078bộ
3Lắp đặt đèn LED đơn, loại 0.6mBA.1321016bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.11110ĐC39cái
5Lắp đặt MCCB 2P-125ABA.182041cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182031cái
7Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182022cái
8Lắp đặt CP 2P-20ABA.182021cái
9Lắp đặt CP 2P-15ABA.182012cái
10Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820120cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201132cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
13Lắp đặt công tắc đơnBA.1710173cái
14Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540123hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540247hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154023hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.1540217hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154023hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154027hộp
20Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154043hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.144011.400m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.14402210m
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161033.000m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.161031.050m
26Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610414m
27Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104210m
28Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16105320m
29Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.161078m
30Lắp đặt dây đơn 50mm2BA.16107160m
31Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
32Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131029bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,265100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,6100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,108100m
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510132cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510116cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.75101A12cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.75102A2cái
41Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510115cái
42Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.75101A33cái
43Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.75102A3cái
44Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751025cái
45Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
46Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
47Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
49Lắp đặt xí bệtBB.9120115bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namBB.913015bộ
51Lắp đặt lavaboBB.9110113bộ
52Lắp đặt vòi xả + sen tắmBB.9140115bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170221cái
54Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510213cái
55Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510248cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,455100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,52100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,18100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,162100m
60Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510631cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510614cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751065cái
64Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510516cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510514cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510516cái
67Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751057cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
69Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510433cái
70Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510230cái
72Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510215cái
73Bịt thông tắc D114BB.751063cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,085100m
75Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411074,4215100m
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510529cái
78Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751055cái
79Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510568cái
80Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170263cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,174100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,108100m
83Lắp đặt đầu báo khóiBD.411113,510 đầu
84Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,810 đầu
85Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,65 chuông
86Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,85 nút
87Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101400m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301700m
89Lắp đặt dây dẫn 1 ruột loại 1,5mm2BA.16204600m
90Lắp đặt kim thu sét - R=105mBA.195041cái
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
93CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
94Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
95Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBA.154012hộp
96CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430280m
98Kéo rải dây cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, tiết diện 50mm2BA.19303145m
99Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT80Bộ
100Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
101Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1934100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1934100m3
C KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,9096100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,0608100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6442100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521315,936100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)AC.29321961 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1111397,062m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224101,5m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)AB.661420,5234100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,3375100m3
10Cung cấp cát san lấpTT33,75m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,5209m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113129,2672m3
13Rải nilon đenAL.161225,7306100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121326,9053m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123131,7m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122131,4918m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1222314,8884m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123136,685m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231312,19m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123136,738m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123133,5514m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1241334,4586m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126136,0596m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,294m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125121,5744m3
26Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,2016m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114122,4534m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211242cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610701cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323217,554100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825210,8242100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825110,17100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,7701100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,1711100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,217100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861113,8137100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,5687100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,859100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0043100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,1245100m2
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,604m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441130,8844m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,039m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3743m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141317,5992m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142315,6118m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142321,6949m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,375m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814231,8478m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816137,773m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,993m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,276m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816232,345m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311375,68m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311345,722m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212356,866m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213188,16m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213112m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212372,9525m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212351,26m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212345,7035m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113249,309m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311328,8m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152345,491m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523108,85m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523440,389m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623436,9798m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111336,584m2
69Láng granitô nền sànAK.4311016,416m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641311,418m2
71Láng granitô cầu thangAK.4321032,328m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611387,6m
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621320,75m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411330,7m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313126,5m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421340,1m
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113315,12m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,155m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920*275m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411237,84m2
81Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112322,617m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211152,037m2
83Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT7,3143m3
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 600x600, XM PCB40AK.51280306,48m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300, XM PCB40AK.5124022,9m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40AK.3115079,92m2
87Ốp chân tường bằng đá chẻAK.312309,6m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.82520646,4415m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.82520272,4155m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510549,239m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510436,9798m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.195,6805m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112709,3953m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312190,1m2
95Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT42,58m2
96Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT47,52m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322163,9712m2
98Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT63,9712M2
99Ổ khóa bấmTT12cái
100Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT8cái
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.421128cái
102Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122221,6296100m2
103Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611310,7489tấn
104Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT748,9kg
105Gia công lan can sắt (không tính thép)AI.114210,083tấn
106Lắp dựng lan can sắtAI.6321122,0596m2
107Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT35,7kg
108Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT41,32kg
109Thép STK D150x2mmTT5,96kg
110Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT37,2m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352011,01091m2
112Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,0896tấn
113Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT89,6kg
114Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT11,9m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,9596tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,947tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312110,2936tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,071tấn
119Gia công lắp đặt thép đầu cọcAI.511111,664tấn
120Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.721,74kg
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,918tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,7184tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2214tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0581tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,13tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614120,7512tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,1312tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614223,1899tấn
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614320,4639tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,6147tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0425tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0131tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615222,9263tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,1813tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,76tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,253tấn
137Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,7684tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0503tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,2347tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,4262tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,0639tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,2539tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,2071tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3371tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,4467tấn
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,3586tấn
D KHỐI 6 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn LED đơn, loại 1.2mBA.1331011bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi, loại 1.2mBA.1332016bộ
3Lắp đặt đèn LED đơn, loại 0.6mBA.132108bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.11110ĐC9cái
5Lắp đặt MCCB 2P-225ABA.182061cái
6Lắp đặt MCCB 2P-30ABA.182025cái
7Lắp đặt CP 2P-15ABA.182012cái
8Lắp đặt CP 2P-10ABA.182019cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720145cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
11Lắp đặt công tắc đơnBA.1710129cái
12Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540111hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540216hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154021hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154023hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154025hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154026hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154041hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401330m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.1440290m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540211hộp
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103850m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103250m
25Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.161048m
26Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610460m
27Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105120m
28Lắp đặt dây đơn 95mm2BA.1610840m
29Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
30Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131023bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,236100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,2100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,03100m
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510110cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751012cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
37Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.75101A2cái
38Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751014cái
39Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.75101A10cái
40Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.75102A2cái
41Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751024cái
42Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751012cái
43Lắp đặt xí bệtBB.912014bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namBB.913012bộ
45Lắp đặt lavaboBB.911014bộ
46Lắp đặt vòi xả + sen tắmBB.914014bộ
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917028cái
48Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751024cái
49Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510214cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,25100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,213100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,062100m
54Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751066cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751062cái
58Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751058cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751054cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751051cái
61Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751056cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
63Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510416cái
64Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510212cái
66Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
67Bịt thông tắc D114BB.751062cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,28100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
71Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510520cái
72Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170218cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,057100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,033100m
75Lắp đặt đầu báo khóiBD.411110,910 đầu
76Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,65 chuông
77Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
78Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184053bộ
79Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.1610190m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301180m
81Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610290m
82Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
83Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154021hộp
84Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneBD.4115111 trung tâm
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
12Nilon đen lót nềnAL.161210,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
24Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310082,8100m
25Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,11100m
26Cung cấp lăng phun D50-13TT11cái
27Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (900x700x250)mmBA.1540411hộp
28Vòi vải chữa cháy D50, 20m/cuộnTT11Cuộn
29Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mmBB.8660411cái
30Cung cấp khớp nối vòiTT22cái
31Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.73209A5cái
32Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320816cái
33Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732091cái
34Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732091cái
35Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320815cái
36Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115118,11m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,054100m3
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352069,92781m2
40Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT11Bộ
41Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
42Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
43Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
44Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2881m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0143100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,014100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,7992m3
51Rải nilon lótAL.161220,1255100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
56Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
61Cung cấp gạch lấy sáng 200x200TT15viên
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40AK.5128010,73m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251026,095m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251026,095m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,89m2
71Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,89M2
72Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936M2
73Lắp dựng khung bảo vệ cửaAI.632210,7936m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0136tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0449tấn
80Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
81Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.4TT38,4kg
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,124100m2
F BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,810 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,110 đầu
3Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
5Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101180m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301230m
8Lắp đặt dây dẫn 1 ruột loại 1,5mm2BA.16204100m
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0675100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,045100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,452100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
5Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
6Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751023cái
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751022cái
8Lắp đặt van phao thau D42BB.751022cái
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0205100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0068100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
12Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
17Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao AF.861110,0354100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0976tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,018100m2
32Gia công V30x3 (không tính vật tư)AI.119110,0058tấn
33Thép V30x30x3TT5,7888kg
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
37Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751012cái
38Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
40Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
42Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
43Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
44Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
45Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
46Cung cấp RơleTT2Bộ
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,091100m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,8748100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3219100m3
50Nilon đenAL.161211,941100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,6486m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,441m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.121121,5276m3
54Ván khuôn móng cộtAF.825210,0446100m2
55Ván khuôn móng dàiAF.825110,1824100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,3629100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,8246m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,2887100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,2716tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0273tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0068tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,1359tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,058tấn
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211313,7408m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123343,52m2
66Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241347,85m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101611cấu kiện
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwAA.222110,42m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113130,42m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221210,0078m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,21100m
H CÔNG TRÌNH PHỤ - DÂN DỤNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0904100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IAC.122110,54100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0625100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,3312m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Rải nilon lótAL.161220,1008100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,074m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0433100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40AK.512809,08m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,68M2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT9,36M2
42Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT10,1536M2
43Lắp dựng khung bảo vệ cửaAI.6322110,1536m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0321tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
54Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
55Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,2146100m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
58Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111101cái
59Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
62Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
63Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610340m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.1440140m
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1158100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0772100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113125,561m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,504m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,305m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,2m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,008tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmAF.611100,0512tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmAF.611200,0375tấn
74Nilon đen lót nềnAL.161220,6482100m2
75Ván khuôn móng cộtAF.825210,0486100m2
76Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,04100m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835203,7631m2
78Gia công cột bằng thép hình (Không tính thép)AI.111310,1649tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính thép)AI.111210,1597tấn
80Lắp cột thép các loạiAI.611110,1649tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,1597tấn
82Thép tấm dày 8mmTT47,92Kg
83Thép STK D114x3mmTT117,02Kg
84Thép STK D60x2mmTT45,37Kg
85Thép STK D42x2mmTT23,79Kg
86Thép STK D34x2mmTT90,49Kg
87Lắp dựng xà gồ thép (KL=2.38KG/1MD)AI.611310,1975tấn
88Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8TT197,54Kg
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,5266100m2
90Lắp đặt Bulon M16x600TT20bộ
91Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
92Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,9410m
93Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmAF.611100,1179tấn
94Lắp dựng lưới B40AG.22410192m
95Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,35kg/m)TT451,2Kg
96Thép neo căng lưới B40, d =10mm (0.62kg/m)TT357,12kg
97Tháo dỡ bảng tên hiện trạngSA.212415,2m2
98Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmSA.3182381 lỗ khoan
99Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221210,25m3
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,176m3
101Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,0352100m2
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0466tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2127tấn
104Cung cấp lắp dựng thép V50x50x5TT22,62Kg
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816130,924m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.211238,8m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.118119,2m2
108Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251018m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411418m2
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411316m
111Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.242134m
112Lắp dựng bảng tên hoàn trả hiện trạngAI.631115,2m2
I CÔNG TRÌNH PHỤ - HẠ TẦNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90AB.621222,81100m3
2Rải nilon lótAL.161225,62100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131256,2m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211148,610m
5Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmAF.611101,2476tấn
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115111,5841m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,584m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,1056100m2
9Nilon đen lót nềnAL.161210,264100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422133,344m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112352,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.73
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1000
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).800
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->