Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-DTC.EHL-KRN.2022:Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100346-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL-DTC.EHL-KRN.2022:Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:19:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,003,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL-DTC.EHL-KRN.2022:Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Ea Hleo, Krông Năng tỉnh Đăk Lăk năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và Vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk- địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay dây dẫn trung áp
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột điện LR- 4 (đã bao gồm tiếp địa gốc, ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Vị trí
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm126Vị trí
9Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-10Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
12Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-4,3 (bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40cột
13Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 (bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
14Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 (bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cột
15Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 (bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cột
16Cung cấp và lắp đặt Xà XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối ; CDC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà NGT-10Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà NGT2-10DMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà (XNII-2,5)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 2,5m CĐCĐ-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
24Cung cấp và lắp đặt sứ đứng linepost kèm ty 24kV (bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm169Sứ
25Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đỉnh sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm510Cái
26Cung cấp và lắp đặt nắp chụp hông sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm402Cái
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Sợi
28Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ định hình composit (đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sợi
29Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn CN-24+ phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36bộ
30Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE240 (GN-240)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
31Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 3U+PK sứ chuỗi (KN-50-120)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
32Cung cấp và thay thế khóa néo cong loại 4U (KN-4.240)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm408bộ
33Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC 240/39mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45,897km
34Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 (TT) (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8,127km
35Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép XLPE AC240/39mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,87km
36Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm62Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x300Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm86Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150 (dây trung tính)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm205Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 185-300Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm186Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-240 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm348Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây AC 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Ống
43Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây AC 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm92Ống
44Lắp đặt loại dao cách ly 1 pha (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
45Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị XLPE AC240/39 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40mét
46Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm951Sợi
47Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC (IPC-TA70-240)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
48Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
49Cung cấp và lắp đặt sứ hạ thế SO-0,4kv+Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm132Sứ
50Lập dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14vị trí
51Tháo lắp đặt lại sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11sứ
52Tháo lắp đặt lại chuỗi sứ đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18chuỗi
53Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây nhôm lõi thép AC 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41,175Km
54Tháo lắp đặt lại xà [XNA-22]-LĐLMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
55Tháo lắp đặt lại xà [XTG]-LĐLMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
56Tháo lắp đặt lại dao cách ly 1 pha ngoài trờiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
57Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây nhôm lõi thép XLPE 120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,87Km
58Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4,722Km
59Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63sứ
60Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây néo cột TK50-10Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
61Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ [XA-1]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
62Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ [XNA-1]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
63Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- cột bê tông BTLT10,5-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1cột
64Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- cột bê tông BTLT12-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->