Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058883-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211058801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Nguồn từ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM, ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:18:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự như: Mặt đường giao thông, cống...; nhà thầu có tài liệu chứng minh đã hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng hợp đồng; Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu, đường bộ; và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các tài liệu khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có gàu ≥ 1,25m3; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 5 tấn; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn bản Phúc Tiến và Bản Cáng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, Nguồn từ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM, ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Tiến; xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0931.787.626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuât: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳ Hợp Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳ Hợp


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Tiến; xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0931.787.626


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020, biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bố bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Tiến; xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0931.787.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1192m3
2Đào đất hưu cơ bằng máy đào <=0.8 m3, 98% khối lượng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9385100m3
3Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,973m3
4Đào nền đường, đánh cấp 95% bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5847100m3
5Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,943m3
6Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6891100m3
7Đào rãnh thoát nước 5% bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0545m3
8Đào rãnh thoát nướ 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2904100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4705100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4705100m3
11Mua và xúc đất để đắp lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,114m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1111100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1111100m3
14Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,479100m3
15Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,479m3
16Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4326100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V9,4022100m2
18Vệ sinh mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.524,57Công
19Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.524,57m2
20Lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V5.849,34m2
21Đắp cát móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V175,4802m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.613,2493m3
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B CỐNG BẢN TUYẾN NA BUỐN - BẢN PHÚC TIẾN (KM:0+216.98) VÀ TUYẾN NHÁNH 2 BẢN CÁNG (KM0+53.40)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7023m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0067m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9192100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C CỐNG BẢN TUYẾN NA BUỐN - BẢN PHÚC TIẾN (KM:0+400.56)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (bằng máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (bằng thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,246m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7367m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3723100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5175m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Sản xuất, lắp dựng cống tròn, cống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự như: Mặt đường giao thông, cống...; nhà thầu có tài liệu chứng minh đã hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng hợp đồng; Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu, đường bộ; và các tài liệu khác liên quan55
2 Kỹ thuật cho gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các tài liệu khác liên quan (nếu có)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có gàu ≥ 1,25m3; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...1
2 Ô tô tự đổ Có tải trọng ≥ 5 tấn; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...2
3 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...2
4 Máy trộn bê tông Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...2
5 Máy lu Máy lu bánh thép 16T; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...1
6 Máy đầm dùi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...2
7 Máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->