Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Nguồn từ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM, ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:18:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự như: Mặt đường giao thông, cống...; nhà thầu có tài liệu chứng minh đã hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng hợp đồng; Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu, đường bộ; và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các tài liệu khác liên quan (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có gàu ≥ 1,25m3; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 5 tấn; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình Bê tông hóa đường giao thông nông thôn bản Phúc Tiến và Bản Cáng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, Nguồn từ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM, ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020, biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bố bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Châu Tiến; xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0931.787.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1192 | m3 |
| 2 | Đào đất hưu cơ bằng máy đào <=0.8 m3, 98% khối lượng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9385 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,973 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp 95% bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5847 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,943 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6891 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước 5% bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0545 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướ 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2904 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4705 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4705 | 100m3 |
| 11 | Mua và xúc đất để đắp lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,114 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1111 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1111 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,479 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,479 | m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4326 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4022 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524,57 | Công |
| 19 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524,57 | m2 |
| 20 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.849,34 | m2 |
| 21 | Đắp cát móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4802 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,2493 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | CỐNG BẢN TUYẾN NA BUỐN - BẢN PHÚC TIẾN (KM:0+216.98) VÀ TUYẾN NHÁNH 2 BẢN CÁNG (KM0+53.40) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7023 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0067 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | CỐNG BẢN TUYẾN NA BUỐN - BẢN PHÚC TIẾN (KM:0+400.56) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (bằng máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,246 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7367 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cống tròn, cống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự như: Mặt đường giao thông, cống...; nhà thầu có tài liệu chứng minh đã hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng hợp đồng; Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu, đường bộ; và các tài liệu khác liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật cho gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các tài liệu khác liên quan (nếu có) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có gàu ≥ 1,25m3; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có tải trọng ≥ 5 tấn; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 2 |
| 5 | Máy lu | Máy lu bánh thép 16T; đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi