Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị âm thanh lắp đặt tại phòng họp UBND quận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND-UBND quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị âm thanh lắp đặt tại phòng họp UBND quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 11:34:00 đến ngày 2020-05-25 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 1 | Bộ | Model: Plixus AE-R hoặc tương đương Khả năng hoạt động: Hệ thống hội nghị có khả năng hoạt động mà không cần thêm máy tính ngoài Khả năng quản lý: ≥40 bộ đại biểu với 1 thiết bị. Khả năng điều khiển: Thiết bị có khả năng điều khiển thông qua trình duyệt web Khả năng ghi âm: Khả năng ghi âm 1 ngôn ngữ nền và ≥3 ngôn ngữ khác Khả năng xử lý: Thiết bị có khả năng tự xử lý gói tin, đảm bảo hệ thống hoạt động bình thường khi 1 thiết bị/cáp bị lỗi Khả năng chạy cáp: Thiết bị có khả năng chạy cáp theo mạch vòng dự phòng Khả năng kết hợp: Thiết bị có khả năng điều khiển kết hợp cả thiết bị có dây và không dây Chất lượng âm thanh: Chất lượng âm thanh kỹ thuật số, ≥24 bit, ≥48kSps Ghi âm: Nội bộ: Dung lượng ≥8Gb; định dạng MP3; Chất lượng 64, 128, 196, 256 kbps. Ghi âm ngoài: Kết nối USB 2.0; Định dạng NTFS; Dung lượng tối đa 500GB Cổng mạng: Kiểu cáp: Cat 5e, shielded, FTP Độ dài tối đa giữa các thiết bị: 80m Độ dài tối đa cáp trong 1 vòng: 400m Cổng kết nối RJ45 Cổng điều khiển IP: Tốc độ cổng điều khiển IP: 100Mbps Cổng vào XLR cân bằng: Mức độ đầu vào trung bình: +4dBu Mức độ đầu vào tối đa: +24dBu Trở kháng đầu vào 10kΩ Phạm vi động: >90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz Cổng ra XLR cần bằng: Mức độ đầu ra trung bình: +4dBu Mức độ đầu ra tối đa: +24 dBu Phạm vi động: >90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz THD @ mức độ trung bình: 0.1% Trở kháng tải: >600Ω Cổng vào RCA không cân bằng: Mức độ đầu vào trung bình: - 10dBV Mức độ đầu vào tối đa: 10 dBV Trở kháng đầu vào: 10kΩ Phạm vi động: >90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz Cổng ra RCA không cân bằng: Mức độ đầu ra trung bình: -10 dBV Mức độ đầu ra tối đa: 10dBV Phạm vi động: >90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz THD @ mức độ trung bình: 0.1% Trở kháng tải: >10kΩ Giao diện card Dante: Tốc độ link: 1 Gbps Tỷ lễ mẫu: 48 kSps Độ rộng mẫu 24 bit Số lượng lên đầu vào tối đa: 64 Số lượng kênh đầu ra tối đa: 64 Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Bộ chủ tịch âm bàn loại tiêu chuẩn | 1 | Bộ | Model: Confidea F-CD hoặc tương đương Chức năng: Hội thải cơ bản Phím bấm: Phím bấm micro tích hợp đèn LED Phím bấm chuyển tiếp đại biểu Phím bấm ưu tiên Loa ngoài: Tích hợp loa ngoài Điện: Điện áp: 48 VDC hoặc tương đương Công suất tiêu thụ: ≤3.5W Đầu ra loa: Công suất đầu ra tối đa: > 1W Đáp tuyến tần số: 200-20,000 HZ Phạm vi động: >90dB THD @ mức độ trung bình: 10mW Đáp tuyến tần số: 22-20,000 Hz Phạm vi động: >90dB THD @ mức độ trung bình: 90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz THD @ mức độ trinh bình: 0.1% Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bộ đại biểu âm bàn loại tiêu chuẩn | 18 | Bộ | Model: Confidea F-DD hoặc tương đương Chức năng: Hội thảo cơ bản Phím bấm: Phím bẩm micro tích hợp đèn LED Loa ngoài: Tích hợp loa ngoài Điện: Điện áp: 48 VDC hoặc tương đương Công suất tiêu thụ: ≤3.5W Đầu ra loa: Công suất đầu ra tối đa: >1W Đáp tuyến tần số: 200-20,000 Hz Phạm vi động: >90dB THD @ mức độ trung bình: 10mW Đáp tuyến tần số: 22-22,000 Hz Phạm vi động: >90dB THD @ mức độ trung bình: 90dB Đáp tuyến tần số: 20-20,000 Hz THD @ mức độ trung bình: 0.1% Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Cần micro dài 50cm | 19 | Chiếc | Model: D-Mic 50SL hoặc tương đương Chức năng: Micro đơn hướng đảm bảo hiệu suất tối ưu trong môi trường có nhiều tiếng ồn Khả năng chống nhiễu: Micro có độ nhạy thấp, khả năng chống nhiễu sóng di động Khả năng hiển thị: Micro có vòng sáng, tối khi micro tắt, sáng đỏ khi hoạt động và sáng xanh ở chế độ chờ Nguyên lý chuyển đổi: Back Electric (Tụ điện) Nguyên lý hoạt động: Ứng suất Gradien Mô hình phân cực: Đơn hướng, hình tim Điều kiện danh nghĩa: Điện trở dịch chuyển = 1k2 Vđ -3.3 V DC 1Pa = 94 dB SPL SPL tối đa @ 1 kHz: 110 dB SPL (1% THD+N) Tỷ số tín hiệu/nhiễu: >67 dB(A) Độ nhạy trường: (-40.5 ±2) dBV @ 1Pa, 1KHz Nguồn cấp: 3.3 V DC, 0.5 mA Công suất tiêu thụ: 0.5 mA (không có đèn LED); Tối đa 25mA (có LED) Kết nối: Vặn vít Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Cáp tín hiệu nối dài 20m, gắn sẵn 2 đầu jack, màu đen | 1 | Sợi | Model: ICC5/20 hoặc tương đương Chiều dài: ≥20m Gắn sẵn 2 đầu Jack: có Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Cáp tín hiệu nối dài 2m, gắn sẵn 2 đầu jack, màu đen | 19 | Sợi | Model: ICC5/2 hoặc tương đương Chiều dài: ≥20m Gắn sẵn 2 đầu Jack: có Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Âm ly kèm trộn | 1 | Bộ | Model: PLE-1ME240-EU hoặc tương đương Công suất: 240W Điện áp: 230 VAC ±10%, 50/60Hz (công suất giảm ở mức điện áp lưới thấp) Đầu vào nhạc: Đầu nối: Đầu tròn, stereo được chuyển thành mono Độ nhạy: 200mV Trở kháng: 22kohm S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại): >75dB S/N (phẳng ở mức âm lượng cực tiểu/tắt tiếng): >80dB Thông khoảng: >25dB Đầu ra loa: Đầu nối: Hộp đấu dây vặn ốc, phiếm định PLE-1ME240 EU tối đa/định mức: 360W/240W Đầu ra loa 4ohm: Đầu nối: Hộp đấu dây vặn ốc, phiếm định PLE-1ME240 EU: 31V (240W) Dòng điện khỏi động: 12A Công suất tiêu thụ: 800VA Hiệu suất: Hồi đáp tần số (Đường tín hiệu): Từ 60Hz tới 20kHZ (Đầu ra định mức tham chiếu +1/-3dB @ 10dB) Hồi đáp tần số (Mic): Từ 70Hz tới 20kHz (Đầu ra định mức tham chiếu +1/-3dB @ 10dB) Méo dạng: Công suất đầu ra định mức 1kohm (mic); >5kohm (đường tín hiệu) Dải động: 93dB CMRR (mic): > 40 dB (từ 50Hz tới 20kHz Thông khoảng: >25dB Bộ lọc giọng nói: -3 dB @ 315 Hz, thông dải cao, 6dB/quãng tám Nguồn điện ảo: 16V qua 1,2 kohm (mic) Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Loa âm trần | 6 | Chiếc | Model: LC2-PC30G6-8 hoặc tương đương Electrical: Maximum power: 75W Rated power: 30/15/7.5/3.75 W (1.88 W only, 70 V). Sound pressure level at 30W/ 1W (1kHz, 1m): 106/ 91 dB (SPL) Effective frequency range (-10dB): 50Hz to 20 kHz Coverage (conical): 110o | ||
| 9 | Tủ rack 10U | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Nhân công lắp đặt, phụ kiện (dây nguồn cho bộ trung tâm vá trần thạch cao…) | 1 | Theo thực tế | Theo Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi