Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082562-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:43:00 đến ngày 2021-11-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,759,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc Hợp đồng;+ Bản chụp Scan hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực được Scan file).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công, Hồ sơ dự thầu công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành CNTT.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Chứng chỉ Giám sát CNTT còn hiệu lực.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành CNTT hoặc tương đương (có chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành CNTT hoặc tương đương.-Chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân chuyên ngành điện tử, CNTT hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng công nhân chuyên nghành điện tử, CNTT hoặc tương đương.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 12 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô vận tải có cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp Scan được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Bản Scan bảo đảm dự thầu - Xác nhận của Cơ quan thuế không nợ thuế VAT đến hết tháng 8/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu của toàn bộ nhân sự bao gồm cả công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến để bên mời thầu kiểm tra, phỏng vấn, đối chiếu. Nếu nhà thầu bố trí không đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận; - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội
Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 024 33560224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI TRỤ SỞ CHÍNH SỐ 142 TRẦN PHÚ, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ máy chủ Rack 42U | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ Modem + Converter | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương. | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | tb |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị Firewall < 2Gbps Firewall (k=0.5), switch | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 5 | Tháo dỡ UPS máy chủ (Lưu điện 10KVA, Santak 6 KVA, Powerware 9155 - 10KVA) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ máy chủ Rack 42U+Tủ điện | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Modem + Converter | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | tb |
| 9 | Lắp đặt thiết bị Firewall < 2Gbps Firewall (k=0.5), switch… | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt UPS máy chủ (Lưu điện Salicru 10KVA, Santak 6 KVA, Powerware 9155 - 10KVA) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Đấu nối từ Switch lên Patch Pannel | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt dây mạng loại 8 lõi Cat 6E (Dây nhảy cho các máy trạm, Switch) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 250 | 10 Mét |
| 13 | Lắp đặt đầu bấm RJ45 | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 500 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt máy trạm (Work Station) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 70 | tb |
| 15 | Lắp đặt Máy in (Printer) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 39 | tb |
| 16 | Lắp đặt Máy quét (Scaner) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 17 | Lắp đặt chân đế, màn chiếu, máy chiếu hội trường (Projecter) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 18 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: Router | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 19 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: Switch | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 20 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: Firewall | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 21 | Lắp đặt Ghen bán nguyệt < 34 mm | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | 10 Mét |
| 22 | Lắp đặt Ghen bán nguyệt < 40 mm | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23 | 10 Mét |
| 23 | Khảo sát hạ tầng công nghệ thông tin, lên phương án di chuyển | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 24 | Sao lưu cơ sở dữ liệu, hạ tầng truyền thông, các phần mềm ứng dung | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 25 | Kiểm thử, vận hành thử hệ thống hạ tầng truyền thông, hệ thống mạng mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 26 | Kiểm thử hệ thống máy chủ, thiết bị CNTT, các ứng dụng phần mềm sau khi đưa vào hoạt động | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 27 | Nghiệm thu hệ thống công nghệ thông tin mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 28 | Hỗ trợ kỹ thuật sau khi đưa hệ thống CNTT vào vận hành hoạt động trên môi trường sản xuất | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: tủ Rack, máy tính, máy in, máy scan và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | Chuyến |
| 30 | Bàn làm việc - Công chức | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60 | Cái |
| 31 | Bàn làm việc - Lãnh đạo-PTP | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 32 | Bàn làm việc - Lãnh đạo-TP | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 33 | Bàn làm việc - Lãnh đạo-Cục trưởng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 34 | Bàn làm việc - Lãnh đạo-Cục phó | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 35 | Ghế ngồi làm việc - Công chức | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 183 | Cái |
| 36 | Ghế ngồi làm việc - Lãnh đạo phòng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 37 | Ghế ngồi làm việc-Lãnh đạo-C.trưởng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 38 | Ghế ngồi làm việc - Lãnh đạo-Cục phó | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 39 | Bàn ghế sofa - Cục trưởng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 40 | Bàn ghế sofa - Cục phó | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 41 | Tủ hồ sơ - Công chức | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 67 | Cái |
| 42 | Tủ hồ sơ - Cục trưởng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 43 | Tủ hồ sơ - Cục phó | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 44 | Bàn hội trường | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 45 | Ghế hội trường | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 70 | Cái |
| 46 | Bàn uống nước | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 47 | Tủ tài liệu to | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 48 | Bàn inox to | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 49 | Tủ kính | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 50 | Khung treo Tivi; Tivi | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 51 | Máy photocopy khổ lớn | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 52 | Két sắt | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 53 | Máy móc thiết bị khác (gậy điện, camera, máy đếm tiền...) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17 | TB |
| 54 | Quạt trần, quạt cây | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 55 | Tài liệu tính theo mét | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m3 |
| 56 | Thùng đựng tài liệu của các phòng | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.192 | Thùng |
| 57 | Thiết bị âm thanh hội trường (Bàn trộn + Mic cổ ngỗng + Âm li + 4 Loa côt Bosch LA1-UM20E-1): tháo dỡ, lắp đặt, hiệu chỉnh âm thanh và hệ thống hội nghị trực tuyến | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 58 | Hệ thống điều hòa tòa nhà: Thiết bị điều hòa treo tường, điều hòa tổng, điều hòa cây dùng điện 3 pha tòa nhà: Lắp đặt attomat, thiết bị đóng ngắt bảo vệ từng điều hòa; Giá đỡ cục nóng; Bảo dưỡng, vânh hành thử nghiệm; Vật tư, phụ kiện liên quan khác (ống đồng, ống thoát nước, dây dẫn, băng dính...)... | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | ht |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: hồ sơ, tài liệu, tủ, bàn, nghế, giá sắt để vật chứng, két sắt, âm thanh và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chuyến |
| B | THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI KHO LƯU TRỮ - TRỤ SỞ CHÍNH SỐ 142 TRẦN PHÚ, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| 1 | Kệ sắt xếp hồ sơ là 6 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m)7 kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | Kệ |
| 2 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 110 | Thùng |
| 3 | Kệ sắt xếp hồ sơ là 9 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m)1 kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | Kệ |
| 4 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | Thùng |
| 5 | Kệ sắt xếp hồ sơ là 9 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Kệ |
| 6 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69 | Thùng |
| 7 | 4 tủ có 4 tầng kích thước (3 m x 45 cm x 2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 8 | Kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Kệ |
| 9 | Thùng tôn to đựng tài lieu | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | Thùng |
| 10 | Máy photocopy khổ lớn | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 11 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 95 | Thùng |
| 12 | Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | Kệ |
| 13 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 160 | Thùng |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm : Hòm tôn đựng hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tủ, kệ sắt, máy photo và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | Chuyến |
| C | THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI KHO TANG VẬT TẠI: TẦNG 2 - CTHA HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| 1 | Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Kệ |
| 2 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150 | Thùng |
| 3 | Thùng tôn to đựng tài lieu | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Thùng |
| 4 | Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Kệ |
| 5 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | Thùng |
| 6 | Thùng tôn to đựng tài lieu | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Thùng |
| 7 | Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Kệ |
| 8 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 135 | Thùng |
| 9 | Thùng tôn to đựng tài lieu | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80 | Thùng |
| 10 | Bàn bóc két có 4 (trong đó có 3 cái ở dưới sân) cái kích thước (2,2 m x 1,5 m x 90 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 11 | Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Thùng |
| 12 | Thùng tôn to đựng tài lieu | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Thùng |
| 13 | Ghế | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | Cái |
| 14 | Xe máy | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80 | Chiếc |
| 15 | Xe lam | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 16 | Két sắt | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 17 | Bình nước uống | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 71 | Cái |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: Hòm tôn đựng hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, kệ sắt và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | Chuyến |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: két sắt, điều hòa nhiệt độ, và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | Chuyến |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: xe máy, xe lam, bình nước và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mới | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | Chuyến |
| 21 | Thuê cẩu xe lam | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chuyến |
| D | VẬT TƯ, LINH KIỆN, THIẾT BỊ, BỔ SUNG, THAY THẾ, LẮP MỚI | |||
| 1 | DVD ROM Disk | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 2 | Dây mạng loại 8 lõi Cat 6E | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 500 | Mét |
| 3 | Đầu bấm RJ45 | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120 | Đầu |
| 4 | Dây tiếp địa cho hệ thống thiết bị CNTT | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150 | Mét |
| 5 | Hộp đóng gói máy tính trạm (đã có xốp, nilon, vỏ hộp 3 lớp) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 6 | Hộp đóng gói tủ Rack và phụ kiện | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | Chiếc |
| 7 | Hộp đóng gói màn hình và thiết bị dễ vỡ | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 8 | Hộp đóng gói phụ kiện, thiết bị khác (bàn phím, chuột, giá đỡ, ổ cắm…) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 9 | Vật tư phục vụ khuân vác, vận chuyển (găng tay, xe đẩy, ván lát nền đường...) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Dây mạng loại 8 lõi Cat 6E | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | m |
| 11 | Đầu bấm RJ45 | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 380 | Đầu |
| 12 | Gen nhựa nổi bán nguyệt bảo hộ dây dẫn đường kính < 34mm | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 250 | Mét |
| 13 | Gen nhựa nổi bán nguyệt bảo hộ dây dẫn đường kính < 40mm | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 230 | Mét |
| 14 | Vật tư phụ kiện thi công mạng LAN nội bộ khác (băng dính 2 mặt, dây thít, keo gián, đinh, vít nở…) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Dây điện 2 ruột lõi dây 2,5 | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 250 | Mét |
| 16 | Lắp đặt attomat, thiết bị đóng ngắt bảo vệ từng điều hòa | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | Chiếc |
| 17 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | Chiếc |
| 18 | Bảo dưỡng, vận hành thử nghiệm | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | Chiếc |
| 19 | Vật tư, phụ kiện liên quan khác (ống đồng, ống thoát nước, dây dẫn, băng dính...) | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bộ |
| 20 | Vật tư lắp đặt thiết bị âm thanh: Gen bảo vệ dây dẫn, dây dẫn điện, dây dẫn tín hiệu âm thanh, dây chuyển nhận tín hiệu âm thanh, dây mic, dây bàn trộn, pin điều khiển… | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Thùng cát tông | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.000 | Chiếc |
| 22 | Giấy nilon chống xước | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | Cuộn |
| 23 | Băng dính | Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc Hợp đồng;+ Bản chụp Scan hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực được Scan file).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công, Hồ sơ dự thầu công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành CNTT.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Chứng chỉ Giám sát CNTT còn hiệu lực.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | kỹ sư chuyên ngành CNTT hoặc tương đương (có chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành CNTT hoặc tương đương.-Chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 15 | công nhân chuyên ngành điện tử, CNTT hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng công nhân chuyên nghành điện tử, CNTT hoặc tương đương.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 12 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận tải có cẩu | Ôtô vận tải có cẩu | 1 |
| 2 | Bộ đàm liên lạc | Bộ đàm liên lạc | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm | Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Máy đo điện trở đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi