Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082562-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211062192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:43:00 đến ngày 2021-11-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,759,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc Hợp đồng;+ Bản chụp Scan hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực được Scan file).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công, Hồ sơ dự thầu công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành CNTT.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Chứng chỉ Giám sát CNTT còn hiệu lực.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành CNTT hoặc tương đương (có chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành CNTT hoặc tương đương.-Chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân chuyên ngành điện tử, CNTT hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng công nhân chuyên nghành điện tử, CNTT hoặc tương đương.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 12 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ôtô vận tải có cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội
Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống hạ tầng truyền thông, hạ tầng mạng LAN, hệ thống CNTT: máy tính để bàn, máy in, máy chiếu, máy scan, máy photo, thiết bị âm thanh, thiết bị hội nghị trực tuyến, điều hòa nhiệt độ tòa nhà và các thiết bị văn phòng, hồ sơ tài liệu, các kho lưu trữ tại trụ sở cũ Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội và kho tang vật tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông sang trụ sở mới của Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán chi tiết: Công ty CP thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội; Địa chỉ: số 1, ngõ 76, phố Yên Sở, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty CP Dịch vụ Công nghệ Garma Hà Nội; Địa chỉ: Số 51, ngõ 79, phố Yên Duyên, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội; Địa chỉ: số 1, ngõ 76, phố Yên Sở, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội , địa chỉ: 142 Trần Phú- Hà Đông- TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp Scan được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Bản Scan bảo đảm dự thầu - Xác nhận của Cơ quan thuế không nợ thuế VAT đến hết tháng 8/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu của toàn bộ nhân sự bao gồm cả công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến để bên mời thầu kiểm tra, phỏng vấn, đối chiếu. Nếu nhà thầu bố trí không đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận; - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI TRỤ SỞ CHÍNH SỐ 142 TRẦN PHÚ, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI
1Tháo dỡ tủ máy chủ Rack 42UMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Tủ
2Tháo dỡ Modem + Converter Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
3Tháo dỡ thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương.Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4tb
4Tháo dỡ thiết bị Firewall < 2Gbps Firewall (k=0.5), switchMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2Chiếc
5Tháo dỡ UPS máy chủ (Lưu điện 10KVA, Santak 6 KVA, Powerware 9155 - 10KVA)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
6Lắp đặt tủ máy chủ Rack 42U+Tủ điệnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Tủ
7Lắp đặt Modem + ConverterMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
8Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đươngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4tb
9Lắp đặt thiết bị Firewall < 2Gbps Firewall (k=0.5), switch…Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2Chiếc
10Lắp đặt UPS máy chủ (Lưu điện Salicru 10KVA, Santak 6 KVA, Powerware 9155 - 10KVA)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
11Đấu nối từ Switch lên Patch PannelMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp24Sợi
12Lắp đặt dây mạng loại 8 lõi Cat 6E (Dây nhảy cho các máy trạm, Switch)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp25010 Mét
13Lắp đặt đầu bấm RJ45Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp500Đầu
14Lắp đặt máy trạm (Work Station)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp70tb
15Lắp đặt Máy in (Printer)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp39tb
16Lắp đặt Máy quét (Scaner)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
17Lắp đặt chân đế, màn chiếu, máy chiếu hội trường (Projecter)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
18Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: RouterMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
19Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: SwitchMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
20Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị: FirewallMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2tb
21Lắp đặt Ghen bán nguyệt < 34 mmMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2510 Mét
22Lắp đặt Ghen bán nguyệt < 40 mmMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2310 Mét
23Khảo sát hạ tầng công nghệ thông tin, lên phương án di chuyểnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
24Sao lưu cơ sở dữ liệu, hạ tầng truyền thông, các phần mềm ứng dungMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
25Kiểm thử, vận hành thử hệ thống hạ tầng truyền thông, hệ thống mạng mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
26Kiểm thử hệ thống máy chủ, thiết bị CNTT, các ứng dụng phần mềm sau khi đưa vào hoạt độngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
27Nghiệm thu hệ thống công nghệ thông tin mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
28Hỗ trợ kỹ thuật sau khi đưa hệ thống CNTT vào vận hành hoạt động trên môi trường sản xuấtMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
29Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: tủ Rack, máy tính, máy in, máy scan và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp10Chuyến
30Bàn làm việc - Công chứcMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp60Cái
31Bàn làm việc - Lãnh đạo-PTPMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
32Bàn làm việc - Lãnh đạo-TPMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2Cái
33Bàn làm việc - Lãnh đạo-Cục trưởngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
34Bàn làm việc - Lãnh đạo-Cục phóMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Cái
35Ghế ngồi làm việc - Công chứcMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp183Cái
36Ghế ngồi làm việc - Lãnh đạo phòngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2Cái
37Ghế ngồi làm việc-Lãnh đạo-C.trưởngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
38Ghế ngồi làm việc - Lãnh đạo-Cục phóMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Cái
39Bàn ghế sofa - Cục trưởngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
40Bàn ghế sofa - Cục phóMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Bộ
41Tủ hồ sơ - Công chứcMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp67Cái
42Tủ hồ sơ - Cục trưởngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
43Tủ hồ sơ - Cục phóMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Cái
44Bàn hội trườngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp8Cái
45Ghế hội trườngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp70Cái
46Bàn uống nướcMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp5Cái
47Tủ tài liệu toMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Cái
48Bàn inox toMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Cái
49Tủ kínhMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
50Khung treo Tivi; TiviMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Cái
51Máy photocopy khổ lớnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp8Cái
52Két sắtMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Cái
53Máy móc thiết bị khác (gậy điện, camera, máy đếm tiền...)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp17TB
54Quạt trần, quạt câyMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp16Cái
55Tài liệu tính theo mét Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp 4,3m3
56Thùng đựng tài liệu của các phòngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.192Thùng
57Thiết bị âm thanh hội trường (Bàn trộn + Mic cổ ngỗng + Âm li + 4 Loa côt Bosch LA1-UM20E-1): tháo dỡ, lắp đặt, hiệu chỉnh âm thanh và hệ thống hội nghị trực tuyếnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1ht
58Hệ thống điều hòa tòa nhà: Thiết bị điều hòa treo tường, điều hòa tổng, điều hòa cây dùng điện 3 pha tòa nhà: Lắp đặt attomat, thiết bị đóng ngắt bảo vệ từng điều hòa; Giá đỡ cục nóng; Bảo dưỡng, vânh hành thử nghiệm; Vật tư, phụ kiện liên quan khác (ống đồng, ống thoát nước, dây dẫn, băng dính...)...Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp15ht
59Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: hồ sơ, tài liệu, tủ, bàn, nghế, giá sắt để vật chứng, két sắt, âm thanh và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp50Chuyến
B THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI KHO LƯU TRỮ - TRỤ SỞ CHÍNH SỐ 142 TRẦN PHÚ, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI
1Kệ sắt xếp hồ sơ là 6 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m)7 kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m)
Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13Kệ
2Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp110Thùng
3Kệ sắt xếp hồ sơ là 9 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m)1 kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp10Kệ
4Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp100Thùng
5Kệ sắt xếp hồ sơ là 9 kệ 5 tầng kích thước (2,4 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Kệ
6Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp69Thùng
74 tủ có 4 tầng kích thước (3 m x 45 cm x 2 m) Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Tủ
8Kệ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Kệ
9Thùng tôn to đựng tài lieuMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp40Thùng
10Máy photocopy khổ lớnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cái
11Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp95Thùng
12Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (1,2 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp30Kệ
13Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp160Thùng
14Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm : Hòm tôn đựng hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tủ, kệ sắt, máy photo và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp30Chuyến
C THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ, HỒ SƠ TÀI LIỆU TẠI KHO TANG VẬT TẠI: TẦNG 2 - CTHA HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI
1Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m)
Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8Kệ
2Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp150Thùng
3Thùng tôn to đựng tài lieuMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Thùng
4Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp8Kệ
5Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp100Thùng
6Thùng tôn to đựng tài lieuMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp8Thùng
7Kệ sắt xếp hồ sơ 5 tầng kích thước (2.4 m x 45 cm x 2,2 m)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Kệ
8Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp135Thùng
9Thùng tôn to đựng tài lieuMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp80Thùng
10Bàn bóc két có 4 (trong đó có 3 cái ở dưới sân) cái kích thước (2,2 m x 1,5 m x 90 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp4Cái
11Hồ sơ đóng vào thùng bìa (50 cm x 40 cm x 40 cm)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp50Thùng
12Thùng tôn to đựng tài lieuMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp2Thùng
13Ghế Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp30Cái
14Xe máyMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp80Chiếc
15Xe lamMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Chiếc
16Két sắtMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp18Cái
17Bình nước uốngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp71Cái
18Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: Hòm tôn đựng hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, kệ sắt và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp30Chuyến
19Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: két sắt, điều hòa nhiệt độ, và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp25Chuyến
20Bốc xếp, vận chuyển, lên, xuống xe tải gồm: xe máy, xe lam, bình nước và thiết bị khác từ trụ sở cũ đến trụ sở mớiMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp10Chuyến
21Thuê cẩu xe lamMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Chuyến
D VẬT TƯ, LINH KIỆN, THIẾT BỊ, BỔ SUNG, THAY THẾ, LẮP MỚI
1DVD ROM Disk
Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50Chiếc
2Dây mạng loại 8 lõi Cat 6E Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp500Mét
3Đầu bấm RJ45Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp120Đầu
4Dây tiếp địa cho hệ thống thiết bị CNTTMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp150Mét
5Hộp đóng gói máy tính trạm (đã có xốp, nilon, vỏ hộp 3 lớp)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp6Chiếc
6Hộp đóng gói tủ Rack và phụ kiệnMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp5Chiếc
7Hộp đóng gói màn hình và thiết bị dễ vỡMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp50Chiếc
8Hộp đóng gói phụ kiện, thiết bị khác (bàn phím, chuột, giá đỡ, ổ cắm…)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp50Chiếc
9Vật tư phục vụ khuân vác, vận chuyển (găng tay, xe đẩy, ván lát nền đường...)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
10Dây mạng loại 8 lõi Cat 6E Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp 2.000m
11Đầu bấm RJ45Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp380Đầu
12Gen nhựa nổi bán nguyệt bảo hộ dây dẫn đường kính < 34mmMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp250Mét
13Gen nhựa nổi bán nguyệt bảo hộ dây dẫn đường kính < 40mmMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp230Mét
14Vật tư phụ kiện thi công mạng LAN nội bộ khác (băng dính 2 mặt, dây thít, keo gián, đinh, vít nở…)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
15Dây điện 2 ruột lõi dây 2,5Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp250Mét
16Lắp đặt attomat, thiết bị đóng ngắt bảo vệ từng điều hòaMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp15Chiếc
17Giá đỡ cục nóng điều hòaMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp15Chiếc
18Bảo dưỡng, vận hành thử nghiệmMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp15Chiếc
19Vật tư, phụ kiện liên quan khác (ống đồng, ống thoát nước, dây dẫn, băng dính...)Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp15Bộ
20Vật tư lắp đặt thiết bị âm thanh: Gen bảo vệ dây dẫn, dây dẫn điện, dây dẫn tín hiệu âm thanh, dây chuyển nhận tín hiệu âm thanh, dây mic, dây bàn trộn, pin điều khiển…Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp1Bộ
21Thùng cát tôngMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp 3.000Chiếc
22Giấy nilon chống xướcMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp50Cuộn
23Băng dínhMục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về xây lắp100Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc Hợp đồng;+ Bản chụp Scan hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực được Scan file).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công, Hồ sơ dự thầu công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành CNTT.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Chứng chỉ Giám sát CNTT còn hiệu lực.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 5 kỹ sư chuyên ngành CNTT hoặc tương đương (có chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành CNTT hoặc tương đương.-Chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ giám sát dự án CNTT.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân thi công 15 công nhân chuyên ngành điện tử, CNTT hoặc tương đươngNhà thầu nộp kèm các tài liệu Scan được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng công nhân chuyên nghành điện tử, CNTT hoặc tương đương.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 12 tháng trước thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận tải có cẩu Ôtô vận tải có cẩu1
2 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc2
3 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
4 Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm Đồng hồ đo cách điện Mega Ohm1
5 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->