Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:37:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu về việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì đối với các hợp đồng tương tự. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐẶT MÁT CT, MRI VÀ HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆM | |||
| B | TẦNG 1 ĐƠN NGUYÊN 6 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,708 | 100m2 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 13,315 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,597 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,272 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,197 | m2 | |
| 6 | Đào xúc nền cát hiện trạng | 33,42 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 18,425 | m3 | |
| 8 | Vệ sinh trần sơn lại | 58,359 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 21,751 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao 600x600mm | 15,586 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 71,996 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 71,996 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 14 | Nhân công tháo dỡ điện, nước | 3 | công | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | 1,502 | tấn | |
| 17 | Đầm lại nền cát hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính chiều dày lớp đầm là 0,5m) | 0,938 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 27,624 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,647 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,48 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 26 | Lưới thép dày 2mm gắn tường chống nứt trước khi trát | 119,25 | m2 | |
| 27 | Trát vữa Barit tường dày 30mm | 119,25 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 293,107 | m2 | |
| 29 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 53,487 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 194,054 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 95,345 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | 3,506 | m2 | |
| 33 | Làm trần nhôm KT 600x600 | 80,173 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 91,501 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,402 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,501 | m2 | |
| 38 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp rãnh cáp | 0,155 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp rãnh cáp | 0,155 | tấn | |
| 40 | Sơn tĩnh điện nắp ga rãnh | 155 | kg | |
| 41 | Lắp đặt cửa chì, tự động mở trượt ngang, KT 1800x2250x43mm, cửa trượt tối đa 1500x2200mm, cánh cửa chì chống tia phóng xạ dày 3mm, chiều dài ray trượt >=3450mm | 1 | bộ | |
| 42 | Thi công trần thạch cao thả, kt 600x600mm (loại thường) | 109,442 | m2 | |
| 43 | Thi công trần thạch cao thả, kt 600x600mm (chịu nước) | 15,586 | m2 | |
| 44 | Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | 1,935 | m2 | |
| 45 | Khóa cửa đi (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| C | TẦNG 2 ĐƠN NGUYÊN 6 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,492 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,946 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,41 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,444 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | 101,52 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần Tầng 2 tháo 50% | 51,84 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 15,486 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,486 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 15,486 | m3 | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ điện, nước | 3 | công | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,3 | m2 | |
| 12 | Láng vữa Barit nền dày 30mm | 52,52 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,52 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 15 | Làm trần nhôm KT 600x600 Tầng 2 gắn vá 50% | 51,84 | m2 | |
| 16 | Ốp tấm chì dày 2mm tại vị trí dầm phụ sàn tầng 2 | 297,235 | kg | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 101,52 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,52 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,96 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 21 | Khóa đa điểm | 2 | bộ | |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN (TOÀN BỘ HẠNG MỤC TẦNG 1,2 ĐƠN NGUYÊN 6) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 40 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đế âm | 40 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x230 | 6 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A/500V -25KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A/500V -25KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A/500V -25KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 25A/500V -10KA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 30A/250V -6KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A/250V -6KA | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A/250V -6KA | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 15A/250V -6KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CXV (3x95)+1x70mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CXV (3x50)+1x25mm2 | 38 | m | |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện CXV (3x25)+1x16mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện CXV (2x6)+1x4mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x4)+1x4mm2 | 450 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x2.5)+E2.5mm2 | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây điện 1CV (1x10)mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây điện CV (4x2.5)mm2 | 45 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x6)mm2 | 240 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x4)mm2 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây điện 1CV (1x4)mm2 | 120 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây điện 1CV (1x2.5)mm2 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 600x100 dày 1.2mm (3m/đoạn) | 12 | m | |
| 25 | Lắp đặt nắp máng cáp sơn tĩnh điện 600x100 dày 1.2mm (3m/đoạn) | 12 | m | |
| 26 | Nối máng cáp + nắp | 2 | cái | |
| 27 | Co ngang L + nắp | 1 | cái | |
| 28 | Ti treo máng M10+thép L40x4 | 16 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 350 | m | |
| 30 | Lắp đặt hộp cáp sơn tĩnh điện 50x100 | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp cáp sơn tĩnh điện 200x100 | 10 | m | |
| 32 | Đồng hồ AMPE 200/5A | 9 | cái | |
| 33 | Đồng hồ vôn kế 500V | 3 | cái | |
| 34 | Chuyển mạch vôn | 3 | cái | |
| 35 | Biến dòng TI 200/5A | 9 | cái | |
| 36 | Cầu chì 32A có đèn báo | 9 | cái | |
| 37 | Nút ấn D22 (xanh đỏ) | 6 | cái | |
| 38 | Vật tư phụ khác (đầu cốt, cầu nối ...) | 3 | bộ | |
| 39 | Cầu nối tủ điện phòng X-quang | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,09 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | 0,1 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (ống lạnh) | 0,3 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | 0,03 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | 4 | cái | |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42mm | 3 | cái | |
| 11 | Đai giữ ống D110 | 20 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, | 0,48 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D20-1/2'mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2'mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D20mm | 4 | cái | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8,632 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,863 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 27 | cấu kiện | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,374 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,128 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,623 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,144 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 28 | cái | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,853 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 150 | 0,78 | m3 | |
| 34 | Lát gạch hoàn trả nền kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 6,232 | m2 | |
| 35 | Lát gạch hoàn trả nền kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 10,2 | m2 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,212 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,37 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,034 | m3 | |
| 39 | Nhân công tháo dỡ trần, lắp lại trần, đục tường đi ống | 5 | công | |
| 40 | Lắp đặt bồn chứa nước inox 1,0m3 phòng xét nghiệm (bao gồm cả chân giá đỡ inox) | 1 | bể | |
| 41 | Phụ kiện téc nước (van phao, van khóa, đấu nối) | 1 | bộ | |
| F | CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN 5 | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | 15,84 | m2 | |
| 2 | Khóa cửa đi (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 3 | Vách nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương) , màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | 89,623 | m2 | |
| 4 | Tiền vật liệu vách kính cường lực TEMPERER dày 12mm | 4 | m2 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt xương inox hộp gia cường cửa, vách | 157,47 | kg | |
| G | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| H | CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch và vữa lát nền | 37,252 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 123,505 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 4 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,6 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 6,204 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ tường ốp gỗ công nghiệp | 82,512 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,847 | m3 | |
| 10 | Lát nền sàn gạch Granite 800x800mm, vữa XM M75 | 34,652 | m2 | |
| 11 | Lát nền sàn gạch Granite 300x300mm, vữa XM M75 | 10,4 | m2 | |
| 12 | Ốp tường gạch Creamic 300x600mm | 49,84 | m2 | |
| 13 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC | 34,083 | m2 | |
| 14 | Ốp tường gạch Granite 150x900mm | 46,359 | m2 | |
| 15 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (hoặc tương đương) (chưa có khóa) | 4,2 | m2 | |
| 16 | Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,416 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,157 | m2 | |
| 19 | Ống PPR nóng D20 | 0,2 | 100m | |
| 20 | Ống PPR lạnh D20 | 0,24 | 100m | |
| 21 | Tê PPR D20 | 16 | cái | |
| 22 | Cút góc PPR D20 | 12 | cái | |
| 23 | Cút góc ren trong PPR D20 | 28 | cái | |
| 24 | Van khóa chặn PPR 20 | 4 | cái | |
| 25 | Nối thẳng PPR D20 | 4 | cái | |
| 26 | Nối thẳng PPR D20 (ren ngoài) | 4 | cái | |
| 27 | Công sửa chữa, đấu nối hệ thống đường ống thoát nước các phòng vệ sinh | 4 | công | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa sứ | 3 | bộ | |
| 29 | Chân chậu sứ | 3 | cái | |
| 30 | Dây cấp chậu sứ | 3 | bộ | |
| 31 | Xiphong thoát chậu rửa | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh cho chậu rửa | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | 3 | bộ | |
| 35 | Dây cấp nước chậu xí bệt | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm | 3 | cái | |
| 39 | Bộ phụ kiện vệ sinh 07 món (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | 3 | bộ | |
| 41 | Tủ điện phòng (loại module chứa 2-3 aptomat) | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 32A 2 cực | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 16A 1 cực | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ | 37 | cái | |
| 47 | Ống nhựa mềm D20 | 200 | m | |
| 48 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 49 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 75 | m | |
| 50 | Đế âm tường (loại đế âm đơn) | 50 | cái | |
| 51 | Thay đèn LED dây khe trần thạch cao | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | 44 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | 4 | cái | |
| 55 | Lặp đặt quạt lống treo tường loại 20cm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,89 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ gạch và vữa lát nền | 5,913 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 61 | Lát nền sàn gạch Granite 300x300mm, vữa XM M75 | 5,913 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | 2 | bộ | |
| I | CẢI TẠO TẦNG 6 NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng vách gỗ 2 mặt (gỗ công nghiệp loại MDF, phủ melalin) | 5,145 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng vách gỗ 2 mặt (có cửa đi) (bao gồm phụ kiện cửa đi: bản lề, khóa, tay nắm...) | 8,851 | m2 | |
| 3 | Ray cửa lùa | 1 | bộ | |
| 4 | Phào nẹp paget gỗ | 10 | md | |
| 5 | Lắp đặt Tủ gỗ số 01 (KT: 1.07x2.018x0.38) | 2 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ gỗ số 02 (KT: 2.18x2.018x0.38) | 1 | tủ | |
| 7 | Thanh nẹp gỗ chống va đập hành lang | 130 | m | |
| 8 | Thanh inox loại 304 nẹp góc (trọng lượng 1.546 kg/md) (bao gồm: vận chuyển lên tầng 6, khoan lỗ, bắt vít) | 132,709 | kg | |
| 9 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | 1,4 | m2 | |
| J | CẢI TẠO TẦNG 3, TẦNG 5 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,44 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | 18,04 | m2 | |
| 3 | Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt (nhựa lõi thép Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | 6,4 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa, vách | 24,44 | m2 cấu kiện | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 2,24 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gạch Creamic 300x600mm | 9,9 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500 | 3,5 | m2 | |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa Gree (Hoặc tương đương) - Model: GU125T/A-K/GUL125W/A-M - Công suất: 42.000BTU - Loại máy: Âm trần casset, 2 cục, 1 chiều, sử dụng gas R410A. - Bảo hành: 36 tháng. | 2 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng cho máy 42.000BTU- Chất liệu: Bằng sắt V50x5, sơn chống gỉ | 2 | bộ | |
| 3 | Ống đồng dẫn gas D12+D19 dày 8.1, cho máy 42.000BTU | 39 | mét | |
| 4 | Bảo ôn 12*19 | 39 | mét | |
| 5 | Bảo ôn 10*19 | 39 | mét | |
| 6 | Dây cáp điều khiển 6*1.5 | 45 | mét | |
| 7 | Dây cáp điều khiển 4*2.5 | 68 | mét | |
| 8 | Aptomat 3 pha 40A | 2 | Chiếc | |
| 9 | Ống thoát nước nhựa Tiền Phong D21 C2 | 30 | mét | |
| 10 | Bảo ôn bọc đường nước D28 x 10 | 30 | mét | |
| 11 | Thanh ti ren phi 12 + Bulong, Ecu treo mặt lạnh dài 70cm | 8 | Bộ | |
| 12 | Thanh ti ren phi 8 + Quang treo ống, phi 10 dài 70cm | 12 | Bộ | |
| 13 | Tủ điện- Kích thước: (250*300)cm, sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | |
| 14 | Vật tư phụ lắp máy | 2 | Bộ | |
| 15 | Băng quấn bảo ôn (băng trắng) | 30 | Kg | |
| 16 | Nhân công lắp đặt máy 42.000 BTU | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi