Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116016-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211019636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:37:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng
Cải tạo phòng đặt máy CT, MRI, máy xét nghiệm tại cơ sở An Đồng
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp , địa chỉ: Số 01 Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp , địa chỉ: Số 01 Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu về việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì đối với các hợp đồng tương tự. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐẶT MÁT CT, MRI VÀ HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆM
B TẦNG 1 ĐƠN NGUYÊN 6
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,708100m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 13,315m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,597m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,272m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại47,197m2
6Đào xúc nền cát hiện trạng33,42m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép18,425m3
8Vệ sinh trần sơn lại58,359m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường21,751m2
10Tháo dỡ trần thạch cao 600x600mm15,586m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại71,996m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ71,996m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
14Nhân công tháo dỡ điện, nước3công
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 1,502tấn
17Đầm lại nền cát hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính chiều dày lớp đầm là 0,5m)0,938100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25027,624m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1507,647m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,19m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,48m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512m2
26Lưới thép dày 2mm gắn tường chống nứt trước khi trát119,25m2
27Trát vữa Barit tường dày 30mm119,25m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75293,107m2
29Xoa nhẵn mặt nền bằng máy53,487m2
30Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75194,054m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7595,345m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 753,506m2
33Làm trần nhôm KT 600x60080,173m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà91,501m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,402m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,501m2
38Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp rãnh cáp0,155tấn
39Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp rãnh cáp0,155tấn
40Sơn tĩnh điện nắp ga rãnh155kg
41Lắp đặt cửa chì, tự động mở trượt ngang, KT 1800x2250x43mm, cửa trượt tối đa 1500x2200mm, cánh cửa chì chống tia phóng xạ dày 3mm, chiều dài ray trượt >=3450mm1bộ
42Thi công trần thạch cao thả, kt 600x600mm (loại thường)109,442m2
43Thi công trần thạch cao thả, kt 600x600mm (chịu nước)15,586m2
44Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa1,935m2
45Khóa cửa đi (Việt Tiệp hoặc tương đương)1bộ
C TẦNG 2 ĐƠN NGUYÊN 6
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,492100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,946m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại52,41m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,444m3
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ101,52m2
6Tháo dỡ trần Tầng 2 tháo 50%51,84m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống15,486m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,486m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ15,486m3
10Nhân công tháo dỡ điện, nước3công
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,3m2
12Láng vữa Barit nền dày 30mm52,52m2
13Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 7552,52m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 753,6m2
15Làm trần nhôm KT 600x600 Tầng 2 gắn vá 50%51,84m2
16Ốp tấm chì dày 2mm tại vị trí dầm phụ sàn tầng 2297,235kg
17Bả bằng bột bả vào tường101,52m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,52m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,96m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ12,96m2
21Khóa đa điểm2bộ
D PHẦN CẤP ĐIỆN (TOÀN BỘ HẠNG MỤC TẦNG 1,2 ĐƠN NGUYÊN 6)
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu40cái
2Lắp đặt đế âm40hộp
3Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x2306tủ
4Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A/500V -25KA1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A/500V -25KA3cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A/500V -25KA3cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 25A/500V -10KA3cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 30A/250V -6KA1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A/250V -6KA4cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A/250V -6KA4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 15A/250V -6KA1cái
12Lắp đặt Cáp điện CXV (3x95)+1x70mm215m
13Lắp đặt Cáp điện CXV (3x50)+1x25mm238m
14Lắp đặt Cáp điện CXV (3x25)+1x16mm250m
15Lắp đặt Cáp điện CXV (2x6)+1x4mm210m
16Lắp đặt Dây điện 2CV (1x4)+1x4mm2450m
17Lắp đặt Dây điện 2CV (1x2.5)+E2.5mm2150m
18Lắp đặt Dây điện 1CV (1x10)mm250m
19Lắp đặt Dây điện CV (4x2.5)mm245m
20Lắp đặt Dây điện 2CV (1x6)mm2240m
21Lắp đặt Dây điện 2CV (1x4)mm2200m
22Lắp đặt Dây điện 1CV (1x4)mm2120m
23Lắp đặt Dây điện 1CV (1x2.5)mm2100m
24Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 600x100 dày 1.2mm (3m/đoạn)12m
25Lắp đặt nắp máng cáp sơn tĩnh điện 600x100 dày 1.2mm (3m/đoạn)12m
26Nối máng cáp + nắp2cái
27Co ngang L + nắp1cái
28Ti treo máng M10+thép L40x416bộ
29Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20350m
30Lắp đặt hộp cáp sơn tĩnh điện 50x10015m
31Lắp đặt hộp cáp sơn tĩnh điện 200x10010m
32Đồng hồ AMPE 200/5A9cái
33Đồng hồ vôn kế 500V3cái
34Chuyển mạch vôn3cái
35Biến dòng TI 200/5A9cái
36Cầu chì 32A có đèn báo9cái
37Nút ấn D22 (xanh đỏ)6cái
38Vật tư phụ khác (đầu cốt, cầu nối ...)3bộ
39Cầu nối tủ điện phòng X-quang1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm0,09100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm4cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (ống lạnh)0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm0,03100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm8cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm4cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm0,6100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm1cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm8cái
5Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm21cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm22cái
7Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm3cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm7cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm2cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42mm3cái
11Đai giữ ống D11020bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm,0,48100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm6cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm12cái
15Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D20-1/2'mm3cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm20cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2'mm4cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm6cái
19Lắp đặt chếch nhựa PPR D20mm4cái
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,632m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,863m3
22Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 27cấu kiện
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,374m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,064m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,128m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,623m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,144m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,002tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,036m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 28cái
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,853m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 1500,78m3
34Lát gạch hoàn trả nền kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 756,232m2
35Lát gạch hoàn trả nền kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7510,2m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,212m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,37m3
38Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,034m3
39Nhân công tháo dỡ trần, lắp lại trần, đục tường đi ống5công
40Lắp đặt bồn chứa nước inox 1,0m3 phòng xét nghiệm (bao gồm cả chân giá đỡ inox)1bể
41Phụ kiện téc nước (van phao, van khóa, đấu nối)1bộ
F CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN 5
1Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa15,84m2
2Khóa cửa đi (Việt Tiệp hoặc tương đương)6bộ
3Vách nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương) , màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ89,623m2
4Tiền vật liệu vách kính cường lực TEMPERER dày 12mm4m2
5Gia công và lắp đặt xương inox hộp gia cường cửa, vách157,47kg
G CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
H CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1Phá dỡ gạch và vữa lát nền37,252m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ123,505m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnh4cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,6m2
7Tháo dỡ vách ngăn thạch cao6,204m2
8Tháo dỡ tường ốp gỗ công nghiệp82,512m2
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,847m3
10Lát nền sàn gạch Granite 800x800mm, vữa XM M7534,652m2
11Lát nền sàn gạch Granite 300x300mm, vữa XM M7510,4m2
12Ốp tường gạch Creamic 300x600mm49,84m2
13Ốp tường bằng tấm nhựa PVC34,083m2
14Ốp tường gạch Granite 150x900mm46,359m2
15Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (hoặc tương đương) (chưa có khóa)4,2m2
16Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương)1bộ
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ338,416m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ115,157m2
19Ống PPR nóng D200,2100m
20Ống PPR lạnh D200,24100m
21Tê PPR D2016cái
22Cút góc PPR D2012cái
23Cút góc ren trong PPR D2028cái
24Van khóa chặn PPR 204cái
25Nối thẳng PPR D204cái
26Nối thẳng PPR D20 (ren ngoài)4cái
27Công sửa chữa, đấu nối hệ thống đường ống thoát nước các phòng vệ sinh4công
28Lắp đặt chậu rửa sứ3bộ
29Chân chậu sứ3cái
30Dây cấp chậu sứ3bộ
31Xiphong thoát chậu rửa3bộ
32Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh cho chậu rửa3bộ
33Lắp đặt gương soi3cái
34Lắp đặt chậu xí bệt liền khối3bộ
35Dây cấp nước chậu xí bệt3cái
36Lắp đặt vòi xịt xí bệt3bộ
37Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh3bộ
38Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm3cái
39Bộ phụ kiện vệ sinh 07 món (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..)3bộ
40Lắp đặt bình đun nước nóng 20L3bộ
41Tủ điện phòng (loại module chứa 2-3 aptomat)5cái
42Lắp đặt Aptomat 32A 2 cực5cái
43Lắp đặt Aptomat 16A 1 cực10cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc4cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ37cái
47Ống nhựa mềm D20200m
48Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2150m
49Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm275m
50Đế âm tường (loại đế âm đơn)50cái
51Thay đèn LED dây khe trần thạch cao30m
52Lắp đặt đèn LED âm trần D11044bộ
53Lắp đặt đèn led ốp trần 300x3004bộ
54Lắp đặt quạt thông gió 300x3004cái
55Lặp đặt quạt lống treo tường loại 20cm4cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng4bộ
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ133,89m2
58Phá dỡ gạch và vữa lát nền5,913m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,1100m
61Lát nền sàn gạch Granite 300x300mm, vữa XM M755,913m2
62Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)2bộ
I CẢI TẠO TẦNG 6 NHÀ B
1Lắp dựng vách gỗ 2 mặt (gỗ công nghiệp loại MDF, phủ melalin)5,145m2
2Lắp dựng vách gỗ 2 mặt (có cửa đi) (bao gồm phụ kiện cửa đi: bản lề, khóa, tay nắm...)8,851m2
3Ray cửa lùa1bộ
4Phào nẹp paget gỗ10md
5Lắp đặt Tủ gỗ số 01 (KT: 1.07x2.018x0.38)2tủ
6Lắp đặt Tủ gỗ số 02 (KT: 2.18x2.018x0.38)1tủ
7Thanh nẹp gỗ chống va đập hành lang130m
8Thanh inox loại 304 nẹp góc (trọng lượng 1.546 kg/md) (bao gồm: vận chuyển lên tầng 6, khoan lỗ, bắt vít)132,709kg
9Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện)1,4m2
J CẢI TẠO TẦNG 3, TẦNG 5 NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,44m2
2Cửa đi nhựa lõi thép (Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa18,04m2
3Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương)5bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt (nhựa lõi thép Dimex hoặc tương đương), màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ6,4m2
5Lắp dựng cửa, vách24,44m2 cấu kiện
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox2,24m2
7Ốp tường gạch Creamic 300x600mm9,9m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x5003,5m2
K ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa Gree (Hoặc tương đương)
- Model: GU125T/A-K/GUL125W/A-M
- Công suất: 42.000BTU
- Loại máy: Âm trần casset, 2 cục, 1 chiều, sử dụng gas R410A.
- Bảo hành: 36 tháng.
2bộ
2Giá đỡ cục nóng cho máy 42.000BTU- Chất liệu: Bằng sắt V50x5, sơn chống gỉ2bộ
3Ống đồng dẫn gas D12+D19 dày 8.1, cho máy 42.000BTU39mét
4Bảo ôn 12*1939mét
5Bảo ôn 10*1939mét
6Dây cáp điều khiển 6*1.545mét
7Dây cáp điều khiển 4*2.568mét
8Aptomat 3 pha 40A2Chiếc
9Ống thoát nước nhựa Tiền Phong D21 C230mét
10Bảo ôn bọc đường nước D28 x 1030mét
11Thanh ti ren phi 12 + Bulong, Ecu treo mặt lạnh dài 70cm8Bộ
12Thanh ti ren phi 8 + Quang treo ống, phi 10 dài 70cm12Bộ
13Tủ điện- Kích thước: (250*300)cm, sơn tĩnh điện1Chiếc
14Vật tư phụ lắp máy2Bộ
15Băng quấn bảo ôn (băng trắng)30Kg
16Nhân công lắp đặt máy 42.000 BTU2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->