Gói thầu: Sửa chữa các hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và hệ thống điện tại dãy nhà D hội trường Khu tập thể CBCNV và máy nước nóng tại P. QLCL, Px LR, NĐ, KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và hệ thống điện tại dãy nhà D hội trường Khu tập thể CBCNV và máy nước nóng tại P. QLCL, Px LR, NĐ, KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực CTVKT năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:35:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,390,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống nhựa PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và hệ thống điện tại dãy nhà D hội trường Khu tập thể CBCNV và máy nước nóng tại P. QLCL, Px LR, NĐ, KT Sửa chữa các hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và hệ thống điện tại dãy nhà D hội trường Khu tập thể CBCNV và máy nước nóng tại P. QLCL, Px LR, NĐ, KT 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực CTVKT năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV; Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy nước tương đương GP-20HCN1SVN Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống cấp nước tương đương ống PPR D40x6,7mm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,2 | 100 m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống cấp nước tương đương ống PPR D25x4,2mm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,48 | 100 m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt T rút PPR D40x25 tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt van xoay PPR D25 tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt co 90 PPR D25 tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt nối trơn PPR D25 tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 28 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem, nhà (hành lang nhà) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa hiện hưu ống uPVC DN100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,348 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D114x4,9mm tương đương Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,328 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống uPVC D140x6,7mm tương đương nhựa Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,368 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối thông tắc ống nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối thông tắc ống nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Siêu Thanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co lơi nhựa uPVC 114D tương đương nhựa Bình minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co lơi nhựa uPVC 140D tương đương nhựa Bình minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,95 | m3 |
| 11 | Lát gạch vữa XM Mác 75 tương đương Prime mã 2255 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9,2 | m2 |
| 12 | Gia cố mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng mạ kẽm D45x2mm, gioăng cao su D21mm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 33 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tương đương mã VT0163M Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 96 | bộ |
| 2 | Tháo kính vỡ cửa sổ bị hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8,1 | m2 |
| 3 | Thay kính vỡ cửa sổ bị hỏng đã tháo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm tương đương mã BFV-1103S của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã L-283V của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa tương đương mã A-701-8 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tương đương mã LFV 11A của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt tương đương Inax CFV-102A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nước bồn cầu tương đương mã A-701-8 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ ống xả chậu & ống thải chữ P tương đương mã A-325PS của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bàn cầu bệt loại tương đương mã hiệu C-117VA của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN DÃY NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa bảo vệ đường dây điện từ tủ chính đến tủ các tầng, đk ≤ 32 mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 185 | m |
| 2 | Tháo dỡ đường điện từ tủ chính đến tủ các tầng, dây dẫn 2 ruột ≤ 25 mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 185 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ đường dây điện từ tủ tầng vào các phòng, đk ≤ 32 mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa bảo vệ đường dây điện từ tủ chính đến tủ các tầng, đk ≤ 27 mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường dây điện PVC Ø32mm FPC32 Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NPA1632 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ống đi dây loại tương đương mã NPA0132 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ống đi dây loại tương đương mã NPA0332 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 2x2,5mm2-0,6/1kV của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường dây điện PVC Ø32mm FPC32 Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt đường điện từ hộp chia 3 ngả vào các phòng, dây Cáp điện CVV-2x6.0 - 300/500V Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 100A loại RCBO 2p, 63A, 30mA của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 48 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện chính toà nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ giá đỡ tủ điện chính toà nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chính toà nhà kt: tVỏ tủ điện 2 lớp có mái che 800x600x300 dày 2mm, sơn tĩnh điện. Gồm MCCB 3p, 200A,25kA;MCCB 2p, 125A,65kA; Đèn báo nguồn xanh, đỏ, vàng 220v; Thanh đồng 4x20x3000mm; Đế sứ đỡ thanh cái SM 25; Đầu cốt 16mm, lỗ 8,5mm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | tủ |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện tầng 1,2,3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ giá đỡ tủ điện tầng 1,2,3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các loại đèn sát trần có chao chụp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 39 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bóng hình tròn ốp trần LN12 300/24w 24W 220V, rạng đông | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 39 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệt rạng đông M16, 1.2m 36W BD M16L 120/36W (SS) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm 3 công tắc, 1 ổ cắm loại nổi, 1 cầu chì 15A, lioa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường dây điện PVC Ø32mm FPC32 Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NPA1632 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống đi dây loại tương đương mã NPA0132 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 205 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ống đi dây loại tương đương mã NPA0332 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 145 | cái |
| 27 | Lắp đặt đường điện từ tủ vào công tắc, ổ cắm, dây dẫn đơn Cáp điện CV 2.5 mm2 - 0.6/1kV Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt Aptomat, loại MCB 2P 25A của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ TRONG PHÒNG DÃY NHÀ D VÀ KHOAN THÊM 30M GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt quạt Đảo trần Senko TD105 Quạt đảo trần Công suất: 47W Điện áp: AC 220V - 50Hz Tốc độ gió: 3 mức | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 17 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đèn led bán nguyệt rạng đông M16, 1.2m 36W BD M16L 120/36W (SS) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đèn ngủ gắn tường 2365 Chiều cao đèn:30cm;Chiều rộng đèn: 15cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đèn led bán nguyệt rạng đông M16, 1.2m 36W BD M16L 120/36W (SS) phòng vệ sinh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt máy nước nóng tương đương DH-4RP1VW của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Rơ-le điều khiển động cơ bơm ba pha TENSE TDK-02 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | lần lắp + tháo |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | m khoan |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤150m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | m khoan |
| F | PHẦN MÁY NƯỚC NÓNG TẠI P. QLCL, PX LR, NĐ, KT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,05 | 100 m2 |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước sinh hoạt bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25x4,2mm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,44 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25x1/2'' của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 45 bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25 của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp hàn tương đương PPR D25 của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy nước nóng không có bơm trợ lực tương đương mã DH-3RL2VH của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 510 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt 2P0E- 30A mã BJS3030NA2, hộp nổi mã NHB 9801 tương đương của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D20 tương đương mã FPC20H của Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 255 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt co 90 nối nhựa D20 tương đương của Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 127,5 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống không đế Omega IMC D20 tương đương của Nanoco | 255 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn ống nhựa PPR | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn dung dịch | dung tích: 750 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi