Gói thầu: Tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trên các báo, đài truyền hình Trung ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trên các báo, đài truyền hình Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858337 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch và chi nhiệm vụ đặc thù thường xuyên giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:42:00 đến ngày 2021-11-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 1.200.000.000 đồng. Nhà thầu nộp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh khi được yêu cầu tham gia vào thương thảo hợp đồng thực hiện gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông hoặc tương đương(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí biên tập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh, truyền hình(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đạo diễn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Sản xuất chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông hoặc tương đương(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí sản xuất chương trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành quay phim(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí quay phim) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng dựng hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng dựng hình chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dựng hình phi tuyến tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dựng hình phi tuyến tính chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng (studio) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay video | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay video chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trên các báo, đài truyền hình Trung ương Tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trên các báo, đài truyền hình Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch và chi nhiệm vụ đặc thù thường xuyên giao trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao công chứng các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy tờ, văn bản chứng minh nghĩa vụ thuế; Văn bản liên kết với Đài truyền hình Việt Nam về việc phối hợp phát sóng các chương trình truyền thông (bản sao công chứng hoặc chứng thực: văn bản thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng hoặc biên bản ghi nhớ còn hiệu lực). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc). - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Bản sao được chứng thực), và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất (năm 2018, năm 2019, năm 2020). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh và đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. + Tài liệu xác nhận nhà thầu không nợ thuế có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đến hết Quý III/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: Số 41, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3716 867 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 41 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3716 867- Fax: 0237 3716 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin tư vấn và Dịch vụ, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 41 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3729.552 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0972.64.55.78. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất phát sóng tin tức quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Thanh Hóa trên kênh VTV1 – Đài truyền hình Việt Nam | - Thời lượng: từ 2 phút trở lên.- Yêu cầu về xây dựng nội dung, kịch bản bản tin: Khái quát tổng quan tình hình kinh tế - xã hội về Thanh Hóa; hạ tầng giao thông, kết nối; ưu thế về địa hình, hệ sinh thái; tiềm năng phát triển du lịch. Khái quát được Khu kinh tế và các Khu công nghiệp trọng tâm trong tỉnh (lợi thế, ưu đãi, chính sách…). Nêu nổi bật về môi trường đầu tư kinh doanh được cải thiện trong 5 năm gần đây (số lượng dự án thu hút đầu tư từ 2016 đến nay, tổng vốn đăng ký, số dự án? doanh nghiệp đầu tư ngước ngoài (FDI) trực tiếp đầu tư vào tỉnh Thanh Hóa …., Nêu định hướng phát triển kinh tế xã hội đến năm 2030, tầm nhìn 2045; trọng tâm phát triển kinh tế; khái quát Đề án Phát triển và Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Danh mục các dự án kêu gọi đầu tư vào tỉnh Thanh Hóa.- Yêu cầu về kỹ thuật: Phát sóng trên kênh VTV1: đọc lời bình bằng Tiếng Việt (phụ đề tiếng anh) ; hình ảnh được quay về Thanh Hóa, các khu du lịch trọng điểm (sầm sơn, Hải tiến, Hải Hòa, Đảo Hòn Mê, Hòn Nẹ...); hạ tầng giao thông kết nối, các tuyến đường QL, tỉnh lộ., sân bay, cảng biển, KKT Nghi Sơn, KCN, Nông nghiệp Công nghệ cao..các hình ảnh mới nhất về đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp FDI vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa+ Trước khi thực hiện sản xuất chương trình truyền hình nhà thầu phải gửi kế hoạch sản xuất ghi hình để Chủ đầu tư kiểm tra ( Hình thức xác nhận qua Email hoặc văn bản).* Khung giờ phát sóng: 9h00 hoặc 11h00 hoặc 16h00 hoặc 17h00 | tin | 3 | |
| 2 | Sản xuất 1 clip ngắn giới thiệu về những cảnh đẹp, địa danh du lịch tại Thanh Hóa đăng tải trên mạng xã hội. | Yêu cầu về xây dựng nội dung, kịch bản:+ Khái quát tổng quan về Thanh Hóa;+ Nêu được những ưu thế về địa hình, hệ sinh thái; tiềm năng phát triển du lịch;+ Khái quát những lợi thế, tiềm năng du lịch biển thuộc tỉnh Thanh Hóa;+ Khái quát được các lễ hội đặc trưng của tỉnh Thanh Hóa về du lịch tâm linh;+ Khái quát về du lịch biển: Sầm Sơn, Hải Tiến, Hải Hòa, Tiên Trang, Hòn Mê, Hòn Nẹ, phù luông, suối cá thần…+ Nêu nổi bật được về các danh lam thắng cảnh đặc sắc như: Vườn quốc gia Bến En, Suối cá thần Cẩm Lương, các khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, Pù Luông, Xuân Liên....+ Các danh thắng nổi tiếng như: di sản văn hóa thế giới Thành nhà Hồ, khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Lam Kinh, khu di tích lịch sử văn hóa Hàm Rồng; Đền Bà Triệu; Di tích khảo cổ quốc gia Lăng miếu Triệu Tường …- Ngôn ngữ: Tiếng Việt – Anh.- Địa chỉ truy cập: Mạng xã hội: Facebook, youtube- Hình ảnh đẹp, thông tin cô đọng, ấn tượng về du lịch Thanh Hóa | TVC | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 1.200.000.000 đồng. Nhà thầu nộp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh khi được yêu cầu tham gia vào thương thảo hợp đồng thực hiện gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông hoặc tương đương(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí biên tập) | 10 | 10 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh, truyền hình(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đạo diễn) | 10 | 10 |
| 3 | Sản xuất chương trình | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông hoặc tương đương(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí sản xuất chương trình) | 10 | 10 |
| 4 | Quay phim | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành quay phim(ít nhất đã tham gia một dự án có tính chất tương tự và được chủ đầu tư xác nhận về vị trí quay phim) | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng dựng hình | Phòng dựng hình chuyên dụng | 1 |
| 2 | Máy dựng hình phi tuyến tính | Máy dựng hình phi tuyến tính chuyên dụng | 1 |
| 3 | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng (studio) | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng chuyên dụng | 1 |
| 4 | Máy quay video | Máy quay video chuyên dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi