Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm hệ VRV tại Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113610-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kỹ thuật sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm hệ VRV tại Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số hiệu KHLCNT 20211060784
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:37:00 đến ngày 2021-11-12 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:1. Giá trị hợp đồng: Chỉ tính giá trị phần sửa chữa điều hòa trung tâm.2. Về chủng loại và tính chất. Hợp đồng được xem là hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất của gói thầu này khi đối tượng của hợp đồng đó là: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa trung tâm hệ VRV . Trong đó, phải có tối thiểu 1 hợp đồng có số lượng sửa chữa modul dàn nóng ≥ 20 máy và số lượng dàn lạnh ≥ 30 máy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý chính)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 2 còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Me ga ôm
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo áp suất
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kỹ thuật sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm hệ VRV tại Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Dự toán điều chỉnh, bổ sung chi NSNN năm 2021 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848526; Số fax: 0234.3822738 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định giá dự toán: Công ty Cổ phần Thẩm định giá BTCValue có trụ sở tại Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội và chi nhánh tại tỉnh Thừa Thiên Huế -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Văn phòng cơ quan Cục Thuế. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Văn phòng cơ quan Cục Thuế.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 64 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848526; Số fax: 0234.3822738 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
ản sao Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: Từ năm 2018, 2019 và 2020; - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật theo quy định tại Chương III. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, gồm: + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh sự hoàn thành của hợp đồng; + Bản sao hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự thực hiện/ hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh trách nhiệm thực hiện của các nhân sự theo yêu cầu; + Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT: Tài liệu chứng minh của 03 hợp đồng tương tự gồm có: ++ Văn bản hợp đồng có gói thầu tương tự. ++ Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng của hợp đồng có gói thầu thầu tương tự, ++ Bản thanh lý hợp đồng của gói thầu tương tự; ++ Các hóa đơn GTGT của gói thầu. Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì đều phải có chứng thực sao đúng với bản chính của các cơ quan chức năng hoặc chính quyền địa phương nơi có trụ sở chính. Hàng hóa: Trong gói thầu này, hàng hóa là bao gồm: Chủng loại vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế được nêu sau đây và dịch vụ ky thuật sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm hệ VRV gồm 10 loại chủ yếu được liệt kê tại Chương V (mục 2.2 Thông số kỹ thuật thiết bị thay thế) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật, nhãn hiệu hàng hóa, cùng model và các thông số kỹ thuật chủ yếu. Chứng chỉ xuất xưởng hoặc nhập khẩu chính hãng (CO, CQ).
E-CDNT 15.2
.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7. - Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản sao y của nhà thầu Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 gồm đầy đủ: Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 - DN); + Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02- DN); + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-DN)(Nếu có); + Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DN). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tại trong thời gian tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải: + Nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Về hàng hóa: Có bản gốc tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng sản xuất và được nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam. CO,CQ và các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, + Về Nhân sự: Hợp đồng đang còn hiệu lực của nhà thầu ký với các nhân sự trong danh sách đề xuất tham gia gói thầu. Nhân sự phải bảo đảm được đào tạo đúng chuyên ngành, nghề, có đủ kinh nghiệm sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm VRV. + Nhà thầu phải có trụ sở hoặc có đại lý có trụ sở tại tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc có cửa hàng, công ty, doanh nghiệp,… tại Thừa Thiên Huế được nhà thầu ủy quyền cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, tiếp nhận thông tin bảo hành..v.v. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu và đáp ứng đủ các yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848526; Số fax: 0234.3822738 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: .Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Email: [email protected]. Số điện thoại: 0234.3825445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234.3848526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3848526 – DĐ:0888120858.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm hệ VRV ( VRF 48HP; VRF 46HP; VRF 40HP) Nhật Bản Theo Chương V, E-HSMT Modul 16
2 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh kiểu âm trần Casset 4 hướng thổi ( MMU-AP0562H; MMU-AP0362H; MMU-AP0302H; MMU-AP0242H; 4 cái MMU-AP0182H; MMU-AP0071MH) Nhật bản Theo Chương V, E-HSMT Máy 9
3 Dàn lạnh âm trần nối ống gió (10 cái Model: MMD-AP0561BH; 02 cái Model: MMD-AP0481BH; 23 cái Model: MMD-AP0361BH; 01 cái Model: MMD-AP0301BH và 02 cái Model: MMD-AP0241BH) Nhật Bản Theo Chương V, E-HSMT Máy 38
4 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa Trung tâm hệ VRV ( VRF 48HP; VRF 46HP; VRF 40HP) Nhật Bản Theo Chương V, E-HSMT Máy 15
5 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh kiểu âm trần Casset 4 hướng thổi (MMU-AP0562H; MMU-AP0362H; MMU-AP0302H; MMU-AP0242H; 4 cái MMU-AP0182H; MMU-AP0071MH), Nhật bản Theo Chương V, E-HSMT Máy 56
6 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D42x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
7 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D34x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
8 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D28x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
9 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D22x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
10 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D19x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
11 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D16x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
12 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D12x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
13 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D10x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
14 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D6x19 Theo Chương V, E-HSMT m 50
15 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D65x10 Theo Chương V, E-HSMT m 50
16 Bọc lại bảo ôn đường ống ga D27x10 Theo Chương V, E-HSMT m 50
17 Băng cuốn Theo Chương V, E-HSMT kg 30
18 Nhân công và máy thi công toàn bộ công việc bọc lại bảo ôn theo quy trình kỹ thuật của điều hòa trung tâm hệ VRV – Nhật Bản. Theo Chương V, E-HSMT công 30
19 Ni tơ thử kín đường ống để tìm mối hở Theo Chương V, E-HSMT Bình 5
20 Ga R410A nạp mới cho tổ máy 03 Hiệu Dupont - Mỹ hoặc tương đương. ( 8 bình) Theo Chương V, E-HSMT Kg 90,7 11,335Kg/1 bình
21 Nhân công tìm mối hở Theo Chương V, E-HSMT HT 1
22 Thay bo quạt dàn nóng điều hòa, Model: 431-6V-401 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT cái 5
23 Thay bo quạt dàn lạnh điều hòa, Model: 431-6V-379 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT cái 6
24 Thay bo điều khiển chính, Model: 431-6V-376 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT cái 1
25 Bộ điều khiển trung tâm, Model: BMS-SM1281ETLE hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT Bộ 1
26 Bộ điều khiển phòng Model: RBC-ATM32E hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT Cái 32
27 Bo máy nén, Model: 431-6V-377 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT cái 4
28 Máy nén, Model: DA421A3FB-23M hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT cái 2
29 Thay motor quạt dàn lạnh (Cassette), Model: 4312C047, 4312C048 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT Bộ 6
30 Thay motor quạt dàn nóng, Model: 4312C004 hoặc tương đương. Theo Chương V, E-HSMT Bộ 3
31 Nhân công kỹ sư (5/7) chuyên ngành điều hòa trung tâm và MTC thi công lắp đặt thiết bị mới và NC thay thế linh kiện, chạy thử, bảo trì... Theo Chương V, E-HSMT Khoán gọn 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.06E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:1. Giá trị hợp đồng: Chỉ tính giá trị phần sửa chữa điều hòa trung tâm.2. Về chủng loại và tính chất. Hợp đồng được xem là hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất của gói thầu này khi đối tượng của hợp đồng đó là: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa trung tâm hệ VRV . Trong đó, phải có tối thiểu 1 hợp đồng có số lượng sửa chữa modul dàn nóng ≥ 20 máy và số lượng dàn lạnh ≥ 30 máy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý chính) 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 2 còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm (Có tài liệu chứng minh).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Me ga ôm Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo)1
2 Ampe kìm Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)1
3 Đồng hồ đo nhiệt độ Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)1
4 Máy đo tốc độ gió Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)1
5 Đồng hồ đo áp suất Có chứng minh chủ sở hữu bằng bản sao hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (Nếu thuộc sở hữu nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuêkèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->