Gói thầu: Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:53:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,948,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,659 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-66DH: Cung cấp vật tư tiêu hao cho phân xưởng Hóa - NMNĐ DH1, DH3 Dự toán KHLCNT (đợt 4DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc hoặc bản sao y công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối vời hàng hóa nhập khẩu cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ngay sau khi giao nhận, nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0273.089.789; Fax: 02466.941.235) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0273.089.789; Fax: 02466.941.235) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai đựng mẫu bằng nhựa PP, có nắp đậy; Thể tích: 1000ml; Miệng rộng: 6cm; code: K1629 | 20 | Cái | Vật liệu: nhựa HDPEMàu sắc: trắng đục.Thể tích: 1000ml, có chia vạch, vạch chia nhỏ nhất 50ml. Đường kính thân chai 95mm.Bề dày nhựa >1mm.Miệng chai: miệng rộng, đường kính miệng chai 63mmChiều cao của chai gồm cả nắp: 190mm.Mã hàng:K1629 | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 2 | Chai nhỏ giọt màu nâu, 100ml; Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệm; code: 232702461 | 5 | Cái | Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệmThể tích: 100ml, màu nâu | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 3 | Chai nhỏ giọt màu trắng, 100ml; Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệm; code: 232702404 | 5 | Cái | Dùng đựng chỉ thị trong phòng thí nghiệmThể tích: 100ml, màu trắng | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 4 | Ca đong định lượng bằng nhựa PP; Có tay cầm, có vạch chia định lượng; Thể tích 3000ml; loại cao thành; code: K1090 | 5 | Cái | Vật liệu: nhựa PP, màu trắng, chóng được hầu hết các loại hóa chất ăn mòn.Chịu được nhiệt độ 1210CCó tay cầm, có vạch chia định lượng.Thể tích 1000ml., loại cao thành | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 5 | Chai đựng mẫu bằng nhựa PP, có nắp đậy; Thể tích: 500ml; Miệng rộng: 4cm; code: K1627 | 20 | Cái | Vật liệu: nhựa HDPEMàu sắc: trắng đục.Thể tích: 500ml, có chia vạch, vạch chia nhỏ nhất 100ml. Đường kính thân chai 75mm.Bề dày nhựa >1mm.Miệng chai: miệng rộng, đường kính nắp chai 50mm.Chiều cao của chai gồm cả nắp: 175mm.Mã hàng:K1627 | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 6 | Chai thủy tinh trung tính màu trắng 1000ml-GL45; có thang chia vạch; Nắp vặn màu xanh, nhựa Poly propylene; code: 218015455 | 15 | Cái | Vật liệu: thủy tinh. Thể tích 1000ml, có thang chia vạch.Nắp vặn màu xanh, bằng nhựa Poly propylene | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 7 | Chai trung tính thủy tinh, nút vặn, 500ml | 30 | Chai | Vật liệu: thủy tinh trong suốt.Thể tích 500ml, có thang chia vạch.Nắp vặn bằng nhựa Poly propylene, màu xanh. | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 8 | Chai thủy tinh trung tính màu trắng 250ml-GL45; có thang chia vạch; Nắp vặn màu xanh, nhựa PP; code: 218013651 | 30 | Cái | Vật liệu: thủy tinh. Thể tích 250ml, có thang chia vạch.Nắp vặn bằng nhựa Poly propylene, màu xanh. | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 9 | ống nghiệm thủy tinh nắp vặn đen 16x125mm | 50 | Cái | 16x125mm, thể tích 15,5 ml, ống thuỷ tinh, nắp vặn nhựa Poly propylene đen, có đĩa đệm TPE | ||
| 10 | Ống đong thủy tinh 100ml; Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 1ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp. Code: 213902402 | 15 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, thể tích 100ml, Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 1ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp. | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 11 | Pipet paster nhựa 3ml; Dài: 16cm; Đóng gói 500 cái/hộp | 7 | Hộp | Tiệt trùng riêng từng chiếcDài: 16cmThể tích: 3mlĐóng gói 500 cái/Hộp | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 12 | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 10ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243452902 | 10 | Cái | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 10ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243452902 | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 13 | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 2ml; Cấp chính xác A, có chia vạch; Code: 243451709 | 10 | Cái | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 2ml; Cấp chính xác A, có chia vạch; Code: 243451709 | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 14 | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 5ml; Cấp chính xác A, có chia vạch;Code: 243452302 | 10 | Cái | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh, 5ml; Cấp chính xác A, có chia vạch;Code: 243452302 | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 15 | Pipet thẳng, chia vạch, nhựa Biologix, 10ml | 10 | Cái | Vật liệu: nhựaCấp chính xác A | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 16 | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh 1ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243451109 | 8 | Cái | Pipet thẳng, chia vạch, thủy tinh 1ml; Loại AS, có chia vạch; Code: 243451109 | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 17 | Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 25ml; độ chính xác 0.03 ml, chiều dài 530 mm Code: 243381405 | 5 | Cái | Cấp chính xác AS | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 18 | Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 2ml; Code: 243380203 | 5 | Cái | Cấp chính xác AS | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 19 | Pipet thẳng, chia vạch, nhựa Biologix, 2ml | 5 | Cái | Vật liệu: nhựaCấp chính xác A | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 20 | Pipet bầu, 1 vạch, thủy tinh, 5ml; độ chính xác 0,015 ml, chiều dài 410 mm Code: 243380709 | 5 | Cái | Cấp chính xác AS | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 21 | Cốc nhựa chất liệu nhựa Polypropylene, 100ml, có chia vạch, code: K1823 | 40 | Cái | Cốc nhựa 100ml, chia vạch, chịu nhiệt 121°C, chất liệu chất liệu nhựa Polypropylene. Code: K1823 | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 22 | Cốc nhựa 250ml, chia vạch, chịu nhiệt 121C, chất liệu nhựa Polypropylene | 40 | Cái | Cốc nhựa 250ml, chia vạch, chịu nhiệt 121°C, chất liệu chất liệu nhựa Polypropylene. Code: K1824 | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 23 | Cốc thủy tinh, thấp thành, có mỏ, 100ml, code: 211062402 | 40 | Cái | Vật liệu: thủy tinhLoại thấp thành | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 24 | Ống đong thủy tinh 500ml, class A | 10 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, thể tích 500ml, Cấp chính xác A, độ chia nhỏ nhất 5ml, có đế tròn, có mỏ rót, không có nắp.Dung sai: ±2.5mlChiều cao: 380±5mmĐường kính: 53.2± 1.6mm | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 25 | Bình tam giác cổ hẹp 250ml, 34x145mm | 20 | Cái | Thể tích: 250ml | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 26 | Bình định mức thủy tinh 100ml, màu trắng, có nắp; độ chính xác ± 0.1ml; code: 216782405 | 10 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, màu trắng, có vạch chia màu xanh.Cấp chính xác A.Thể tích 100ml, độ chính xác ± 0.1ml, chiều cao 170mm, nút nhựa lục giác. | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 27 | Bình định mức thủy tinh 50ml, màu trắng, có nắp; độ chính xác ± 0.06ml; code: 216781709 | 10 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, màu trắng, vạch chia màu xanh, Cấp chính xác A, Thể tích 50ml, độ chính xác ± 0.06ml, chiều cao 140mm, nút nhựa lục giác. | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 28 | Đèn D2 (Deuterium lamp) Sử dụng cho máy UV 1900 | 1 | Cái | Đèn D2 (Deuterium lamp) Sử dụng cho máy UV 1900Shimadzu Part Number: 062-65055-05 | Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản | |
| 29 | Đèn Tungsten-Halogen 12V-20W Sử dụng cho máy UV 1900 | 2 | Cái | Đèn Tungsten-Halogen 12V-20W Sử dụng cho máy UV 1900 Shimadzu Part Number: 062-65005-00 | Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản | |
| 30 | Thuyền sứ đựng tro: KT 60x30mm | 70 | Cái | Chén bằng sứ có kích thước:Độ sâu 15mm; chiều dài miệng chén 6cm; chiều rộng miệng chén 3cm; chiều dài mặt đáy chén 5.3cm; chiều rộng mặt đáy chén 2.3cm. | ||
| 31 | Chén cân thủy tinh nắp mài 50x30mm | 20 | Cái | Chất liêu: thuỷ tinh, có nắp mài thấp, kích thước 50x30mm | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 32 | Quả bóp cao su 1 van nhỏ | 10 | Cái | Thể tích 30ml . Mã TGCN-25014 | ||
| 33 | Quả bóp cao su 1 van lớn | 10 | Cái | Thể tích 60ml. Mã TGCN-33988 | ||
| 34 | Ống đong thủy tinh chia vạch không đế, không mỏ | 3 | Cái | Ống đong thủy tinh chia vạch không đế, không mỏ; Chiều dài: 23.5mm; Đk ngoài: 31.7mm; Thể tích: 100ml; Màu sắc: thủy tinh trong suốt; Vạch chia nhỏ nhất: 1ml; độ dày 1.2mm | ||
| 35 | Cặp nhiệt Thermocouple dùng cho lò nung 5E-MF6100K | 1 | Cái | Mã code: 3060102003 | ||
| 36 | Phin lọc chống bụi, hơi vô cơ cho mặt nạ phòng độc, loại Pro2000 CF22 A2B2E1P3 EN 14387:2004 | 4 | Cái | Phin lọc kết hợp với hữu cơ và vô cơ, khí axit & hơi, rắn và các hạt chất lỏng, loại Pro2000 CF22 A2B2E1P3 EN 14387:2004 | Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh | |
| 37 | Đầu nạp oxy (Handle oxygen charger); Specification: AOA-01-01; Sử dụng cho máy 5E-AC/PL | 1 | Cái | Mã Code: 212059007. Nạp oxy vào Bom nhiệt lượng oxygen vesel YDIIIA-00/YD50 | ||
| 38 | Phin lọc chống bụi cho mặt nạ phòng độc, loại Pro2000 PF10 P3 EN143. | 3 | Cái | Chủng loại: Pro 2000 PF10P3, lọc bụiĐạt tiêu chuẩn: ASNZSOrder No: 5042678 | Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh | |
| 39 | Nhiệt kế thủy tinh ASTM | 2 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh ASTM 12C khoảng đo -20 độ C đến 102 độ C vạch chia 0,2 độ C, chiều dài 415 mm | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 40 | Cuvet thạch anh LABOMED 30mm, 45x12.5x32.5, độ rộng bên trong: 10mm, V = 10.5ml | 8 | Cái | Vật liệu: Thạch anhKích thước:45*12.5*32.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm. | Tham khảo nhà sản xuất LABOMED/ Mỹ | |
| 41 | Cuvet thạch anh 100-100-40 type 100-QS, 100mm | 8 | Cái | Vật liệu: Thạch anhKích thước:45*12.5*102.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm. | Tham khảo nhà sản xuất HELLMA/ Đức | |
| 42 | Ống đong nhựa PP, 500ml, vạch chia 5ml | 2 | Cái | Ống đong nhựa PP, 500ml, vạch chia 5ml | Tham khảo nhà sản xuất Kartell/ Ý | |
| 43 | Đèn WI (halogen lamp) Type: NA55917, 12V dùng cho máy UV 1800 | 2 | Cái | Đèn WI (halogen lamp) Type: NA55917, 12V dùng cho máy UV 1800 | Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản | |
| 44 | Đèn D2 (Deuterium lamp) Type: L6380, 80V, dùng cho máy UV 1800 | 1 | Cái | Đèn D2 (Deuterium lamp) Type: L6380, 80V, dùng cho máy UV 1800 | Tham khảo nhà sản xuất Shimadzu/ Nhật Bản | |
| 45 | Điện cực đo pH để bàn; pH electrode LE438;Loại cảm biến: Kết hợp điện cực pH với cảm biến nhiệt độ. | 2 | Cái | Điện cực đo pH để bàn; pH electrode LE438; Loại cảm biến: Kết hợp điện cực pH với cảm biến nhiệt độ.Model máy: FiveEasy™ pH meterKhoảng đo: 0-14 pH, Mã điện cực: LE438, 3-in-1 pH sensor, plastic, ATC | Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 46 | Bom nhiệt lượng Oxygen Vessel Mã code: 212060040 | 1 | Cái | ERP code: 212060016/212060040Specification: YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | ||
| 47 | Cuvet thạch anh 100-50-40 type 100-QS, 50mm | 8 | Cái | Vật liệu: thạch anhKích thước:45*12.5*52.5mm, độ dày thạch anh 1.5mm, độ rộng bên trong 9.5mm, thể tích chứa mẫu là 17.5ml. | Tham khảo nhà sản xuất HELLMA/ Đức | |
| 48 | Điện cực Dgi 116-Solvent dùng cho máy chuẩn độ G20 | 1 | Cái | P/N: 51109505 | Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 49 | Phin lọc cho Mặt nạ Gemini RFF 40 | 4 | Cái | Phin lọc NH3, chủng loại Pro 2000 GF22K2tiêu chuẩn: AS/NZS 1716 | Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh | |
| 50 | Cab kết nối (InLab cable MultiPin-BNC/RCR1 | 1 | cái | Mã sản phẩm: 30281896 | Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 51 | Điện cực đo pH dùng cho máy ET18 | 1 | cái | EG11-BNC, sensor pH aqueousCode: 30043103 | Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 52 | Cảm biến nhiệt độ/Standard temperature electrode | 2 | cái | Sử dụng cho máy đo natri Model máy: HK-51 Code: 04.11.01.05Specification: Pt1000 | Tham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc | |
| 53 | Điện cực tham chiếu (Sodium reference electrode) | 2 | cái | Sử dụng cho máy đo natri Model máy: HK-51 Code: 04.14.01.01.01Specification: 5102S-L9-0.6m | Tham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc | |
| 54 | Điện cực đo natri (Na+) (Sodium electrode) | 2 | cái | Sử dụng cho máy đo natri để bàn.Model máy: HK-51 , Code (Mã đặt hàng điện cực): 04.14.01.02.01Specification: 5101S-BNC-0.6m | Tham khảo nhà sản xuất Beijing Huakeyi Power Plant Instrument Research Institute/ Trung Quốc | |
| 55 | Bếp gia nhiệt kỹ thuật số nhiều vị trí | 2 | cái | Chất liệu: bề mặt gia nhiệt bọc ceramic kháng hóa chất, chịu nhiệt, chống ăn mòn. Nhiệt độ tối đa 3200C. Công suất 2000W. Kích thước bề mặt gia nhiệt: 600x300mm. Khối lượng máy 12kg. Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz.Model: HP630 | Tham khảo nhà sản xuất Misung/ Hàn Quốc | |
| 56 | Lõi lọc nước, không bịt đầu | 3 | cái | Vật liệu lọc: PPĐường kính lỗ lọc: 100 microĐường kính ngoài lõi lọc: 30mmĐường kính trong lõi lọc: 16mmChiều dài lõi lọc: 70mm | ||
| 57 | Lọc cho thiết bị đo natri online | 1 | cái | Part number: 595=000=002 in-line filter | Tham khảo nhà sản xuất Hach/ Mỹ | |
| 58 | Pipet AutoRep™ S, 2 μl to 5 ml | 1 | cái | Order number: 17013008 | Tham khảo nhà sản xuất Mettler Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 59 | Parafilm M (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) | 1 | Hộp | Kích thước 10 cm, chiều dài 38,1 mét.Mã hàng: PM996Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | Tham khảo nhà sản xuất Alcan/ Mỹ | |
| 60 | Ống định lượng không chai Dispenser genius 5-50ml/1 ml, code: 731100047777 (Bộ phân phối dung môi) | 2 | bộ | Dải phân phối mẫu: 5 – 50mlMức chia: 1mlSĐộ chính xác: ± | Tham khảo nhà sản xuất Vitlab/ Đức | |
| 61 | Dây cáp lụa | 2 | sợi | Dài 5m, chịu tải trọng 3 tấn, bản 75mm | ||
| 62 | Dụng cụ lấy mẫu dầu nhớt bằng bơm tay | 1 | cái | Code: 5305-0110Dụng cụ lấy mẫu nhớt (dầu, nhũ tương, các loại kem…) theo tiêu chuẩn quốc tế, trong các loại buồng chứa, thùng chứa… - Được làm bằng nhựa PTFE, cho phép lấy mẫu dầu nhớt nói chung - Chiều cao hút tối đa: 5 mét - Cung cấp kèm valy xách tay bằng nhựa cứng, trọn bộ bao gồm: + Bơm chân không (bơm tay): 1 cái + Chai đựng bằng PFA: 1 chai + Ống hút bằng PTFE 6 x 8mm: 5 m + 1 kẹp cắt ống nhựa + 1 ống nối bằng thép không gỉ AISI 304, đường kính nhỏ 8mm, có thể hút ở các vị trí hẹp, khó lấy | Tham khảo nhà sản xuất Buerkle/ Đức | |
| 63 | Điện cực DM143 SC/Double platinum pin electrode, DM143-SC | 1 | cái | Order number: 51107699Model máy: C30. | Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ | |
| 64 | Dây cable của điện cực DM143-SC (Triaxial SC Lemo cable 72 cm) | 1 | Sợi | Order number: 51109183Model máy: C30. | Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ | |
| 65 | Septum DL32 Titrator | 6 | bộ | Đường kính Ø12, dày 2mm. Quy cách 12 cái/bộDùng cho máy KF C30 Mettler. Order number: 51108740 | Tham khảo nhà sản xuất Mettler/ Thuỵ Sĩ | |
| 66 | Needle with Luer connector dùng cho máy KF 917 | 1 | Cái | Kim tiêm chiều dài 80 mm, đường kính ngoài 0,8mmOrder number: 6.2816.030Dùng cho máy Metrohm KF 917 | Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ | |
| 67 | Xilanh 5ml (Syringe 5 mL) | 2 | Cái | Xilanh nhựa Poly Propylen, thể tích 5ml, với đầu nối Luer.Order number: 6.2816.090Dùng cho máy Metrohm KF 917 | Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ | |
| 68 | Septum, đường kính ngoài 16 mm, chiều dày 2mm, vật liệu silicone rubber. Quy cách 5 cái/Hộp. Order number: 6.1448.020 | 15 | Hộp | Septum, đường kính ngoài 16 mm, chiều dày 2mm, vật liệu silicone rubber. Quy cách 5 cái/ Hộp. Order number: 6.1448.020Dùng làm miếng đệm tiêm mẫu cho máy Metrohm KF 917 | Tham khảo nhà sản xuất Metrohm/ Thụy Sĩ | |
| 69 | Kim tiêm mẫu (Syringe), thể tích 2ml (Syringe with needles 2ml) | 1 | cái | Kim tiêm mẫu: xilanh thủy tinh, thể tích 2ml, vạch chia nhỏ nhất 0.02 ml; kim tiêm bằng thép không gỉ. | Tham khảo nhà sản xuất Misubishi Chemical Analytech/ Nhật Bản | |
| 70 | Bộ phểu lọc hút chân không | 5 | bộ | Gồm phểu thuỷ tinh dung tích 300ml. Đế lọc có đường kính xốp lọc 47mm, có cổ nhám trong. Có nút nhựa, ống mềm(Không mua bình tam và không mua bơm, chỉ mua phểu lọc và đế lọc) | Tham khảo nhà sản xuất Duran/ Đức | |
| 71 | Giấy in nhiệt K57x45 mm | 20 | cuộn | Giấy in bill K57x45mm, giấy in hóa đơn. Mã sản phẩm: SP749 | ||
| 72 | Dây đai (Roller Chain) dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | 1 | Cái | Mã: 3111300001 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 73 | Bộ điều tốc (Speed Regulator) dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | 1 | Cái | Mã: 3130400418 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 74 | Cảm biến vị trí (Position Limit Switch) Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | 1 | Cái | Mã: 50402015 Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 75 | Xích (Roller chain 08A-1X80 ) | 1 | mét | Mã: GB/T1243-1997 Xích 40 1R tiêu chuẩn ANSI (bước xích 12.7mm) Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 76 | Nhông xích 40 , chuẩn ANSI | 1 | mét | Dùng cho máy chia mẫu quay CKIC 5E-MRA1/8 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 77 | Rờ le SSR 949 dùng cho lò nung 5E-MF6100 | 1 | Cái | Mã: 3010902016Dùng cho lò nung 5E-MF6100 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 78 | Tấm sứ Bottom (Plate of Furnace) dùng cho lò nung 5E-MF6100 | 1 | Cái | Mã: 3040101098Dùng cho lò nung 5E-MF6100 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 79 | Bộ chỉnh dòng (Proximity Switch) dùng cho lò nung 5E-MF6100 | 1 | Cái | Mã: 3060204013Dùng cho lò nung 5E-MF6100 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 80 | Bản lề (Hinge Components) dùng cho lò nung 5E-MF6100 | 1 | Cái | Mã: 212042005Dùng cho lò nung 5E-MF6100 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 81 | Tấm sứ (Back Plate of Heating Furnace) dùng cho lò nung 5E-MF6100 | 1 | Cái | Mã: 213016058Dùng cho lò nung 5E-MF6100 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 82 | Chén nung có nắp | 50 | cái | Chén làm chất bốc thanKhối lượng chén: 10-14g (cả nắp)Hình dáng: trụ tròn, kích thước: 25x38mm (đường kính x chiều cao), đường kính trong 22mm.Nắp vừa khích với chén sao cho khoảng hở giữa nắp và chén ( theo phương nằm ngang) không lớn hơn 0.5mm. | ||
| 83 | Sensor nhiệt độ dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095 | 1 | Cái | Mã: 3130102011Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 84 | Bộ điều khiển nhiệt độ (Temperature controller) Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095 | 1 | Cái | 3130104010Dùng cho tủ sấy CKIC DHG 6095 | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 85 | Dây điện trở (lò xo) | 2 | Cái | Dùng cho tủ sấy WGL-230BThông số:- Đường kính ngoài lò xo: 11 mm- Đường kính dây: 1,2 mm- Chiều dài: 1,2 m/sợi/Cái- Điện trở: 16,5 Ohm | ||
| 86 | Sứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A | 2 | Cái | Sứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A | ||
| 87 | Nitrogen Flowmeter | 1 | Cái | Lưu lượng đầu ra 0-25L/minCó thể điều chỉnh đồng thời áp suất và lưu lượng.Vật liệu : mạ crom.Áp suất đầu vào : 0-150 Bar.Áp suất đầu ra: 0-10bar ,20bar,50bar,100barĐiều chỉnh lưu lượng : 0-30 Lít/phút. | Tham khảo các nhà sản xuất/ Xuất xứ Hàn Quốc | |
| 88 | Khay inox hình chữ nhật | 40 | cái | Vật liệu: inox, độ dày >0.5mmKích thước: 27x36x4.8 (cao) cm | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 89 | Điện cực đánh lửa (Ignition electrode) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL | 1 | Cái | Use in CKIC 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 90 | Tấm đánh lửa (Ignition Plate) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL | 1 | Cái | Mã: KY6.672.196A01Use in CKIC 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 91 | Vòng đệm ceramic (Ceramic cushion) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL | 1 | Cái | Mã: 213021076, dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in CKIC 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 92 | Vòng đệm (Cushion) dùng cho máy CKIC 5E-AC/PL | 1 | Cái | Mã: 213021075, dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in CKIC 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 93 | Gioăng (o-ring) 60x5.7 | 1 | Cái | O-Ring 60x5.7mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 94 | Gioăng (o-ring)18x2.4 | 1 | Cái | O-Ring 18x2.4mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 95 | Gioăng (o-ring) 16x2.65 | 1 | Cái | O-Ring 16x2.65mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 96 | Gioăng (o-ring) 12x2 | 1 | Cái | O-Ring 12x2mm dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 97 | Gioăng (teflon pad) | 1 | Cái | Lower padMã: YDIIIA-005 dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 98 | Gioăng (teflon pad) | 1 | Cái | Upper padMã: YDIIIA-004 dùng cho bom nhiệt lượng CKIC YDIIIA-00/YD50Use in 5E-AC/PL | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 99 | Chén đựng mẫu đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E AC/PL của CKIC | 1 | Hộp | đóng gói 10 cái/hộp | Tham khảo nhà sản xuất CKIC/Trung Quốc | |
| 100 | Dụng cụ xúc nước đá bằng inox | 1 | cái | Loại lớn xúc được khoảng 500g, chất liệu inox 304 cao cấp | ||
| 101 | Dụng cụ xúc nước đá bằng inox | 1 | cái | Loại nhỏ xúc được khoảng 200g, chất liệu inox 304 cao cấp | ||
| 102 | Mặt nạ Gemini RFF 40 | 2 | cái | -Tấm kính được làm bằng nhựa Polycarbonate cứng, chịu lực cao, chống đọng sương- Có khung dây đeo cố định vị trí qua đầu, có thể điều chỉnh dễ dàng giúp cố định vị trí mặt nạ không bị trượt ra ngoài trong quá trình làm việc.- Sử dụng với tất cả các phin lọc phù hợp tiêu chuẩn EN, NIOSH, CSA.- Size M | Tham khảo nhà sản xuất Scott Health & Safety/ Anh | |
| 103 | Điện cực đo độ dẫn điện LE740-51340336 | 1 | cái | Khoảng đo: 0.01-500µS/cmKhoảng nhiệt độ: 00C-600CConnector: Mini-DINCell type: 2 stell polesCell constant: 0.08 cm-1Vật liệu thân điện cực: PVC/Stainless SteelSensor type: 2 steel polesChiều dài thân điện cực : 120mmĐường kính: 12mmDây cap kết nối: 1mThông số đo: độ dẫn điệnSignal type: AnalogSample: Low-ion strength (pure water)Cond probe LE740Mã đặt hàng: 51340336. Loại cảm biến: 2 điện cực thépKhoảng nhiệt độ: 0 °C – 80 °CKhoảng đo: 0.01 µS/cm…500 µS/cm) | Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 104 | Encode Syringe Strl 50 mL ENC-50MLS | 1 | cái | Material No.: 17001882Vật tư dùng với dụng cụ AutoRep™ S | Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 105 | Encode Syringe Strl 25 mL ENC-25MLS | 1 | cái | Material No.: 17001880Vật tư dùng với dụng cụ AutoRep™ S | Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ | |
| 106 | Đầu típ dùng cho Micro pipet (Pipette Tips RC LTS 5000µL 1000A/1) | 1 | Hộp | Thể tích: 5 mL. Quy cách: 1000 cái/hộpMã: 17001133 | Tham khảo nhà sản xuất Mettle Toledo/ Thụy Sĩ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,659 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi