Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079388-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211079197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:59:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,052,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.357926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.336.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điểm trường Đabongkua – Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,359100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,655100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,74m3
4Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,453m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,735m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,345m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,928m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,396m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,935m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,759m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,199100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,359100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,552100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,676100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,285tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,348tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,921tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,569tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,732tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,597tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
37Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,262100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,232m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,683m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V86,461m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V104,228m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,735m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,315m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,401m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.684,716m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V450,946m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V771,064m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,42m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,902m2
57Công tác ốp gạch đá vào tường 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,754m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V632,582m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,36m2
60Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch tazaro 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
62Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
63Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,132m2
64Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
65Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V60,18m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.112,815m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.050,186m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.439,885m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.723,116m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V787,863m
72Đắp bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
73Cắt jiont tường âm 10 ( toàn bộ tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,213m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V199,653m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
78Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm + bông sắt, kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V103,092m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm kính 5ly + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V234,522m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
83CCLD ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
84Cung cấp tay vịn WC khuyết tật ( tay vịn inox D40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17,172m2
86Cung cấp lan can ram dốc inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
87Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,552m2
88CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,732m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,185100m2
91Khe co giãn bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V18
92Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
96Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
100Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt van góc 2 cửa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt T ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt cút nhựa răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
117Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt hai đầu ren ngoài inox đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
127Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Nút bịt răng ngoài D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Nút bịt răng ngoài D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt Y uPVC, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt Y uPVC, đk 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt Y uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Y uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt T uPVC, đk 34-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
143Lắp đặt T uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
144Lắp đặt T uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
145Lắp đặt T uPVC, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp đặt thông tứ PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
148Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
152Lắp đặt hộp đựng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
153Lắp đặt xi phong D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
154Lắp đặt xi phong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
155Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
156Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m3
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
167Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Cung cấp lắp đặt vật liệu tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
171Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
172Lắp đặt đèn led âm trần D220-15wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
173Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
175Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
176Lắp đặt MCCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
179Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
185Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
187Lắp đặt ống nhựa, máng cáp nắp sắt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
188Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
189Tủ điện tổng KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
190Tủ điện tổng KT 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
191Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
192Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
193Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
194Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
195Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
197Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
199Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V70m
201Lắp đặt cáp điện thoại ( ti vi)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
202Lắp đặt bộ cắt lọc sét mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt bộ chia 10 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
204Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,776m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,664m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,325m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,892m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4m
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,236m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,2m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V556,236m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V726,436m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99,935m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99,935m2
29Gia công cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,115m2
32CCLD bảng tên trường và bảng "CỔNG TRƯỜNG EM SẠCH - ĐẸP - AN TOÀN" bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
12CCLD bu long neo M18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
15Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
18CCLD máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V22m
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,75m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.421m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
17Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,721100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V23,603100m3
19Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.832,36m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,721100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V283,23610m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.699,41610m3
23Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V9,473100m2
24Cung cấp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V193,556m3
25San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895100m3
26Trồng cây dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi robinet) inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Cung cấp lắp đặt tủ điện máy bơm + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 ( dây phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,993m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,636m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,244100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,7m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
39Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,835m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đèn Led pha 100-ip66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3c.đèn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
7Cung cấp lắp đặt Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt hộp cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt dây dẫn cxv 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt dây cxv 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
14Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Cung cấp lắp đặt bộ kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp lắp đặt bộ cách điện đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cung cấp lắp đặt cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cung cấp lắp đặt Collier kẹp Ống HPDE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Cung cấp lắp đặt neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện 500x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các loại cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các loại báo pha + cầu chì +MCTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt MCB 3P -63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P -25A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây đơn cu/pvc- 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
34Lắp đặt dây đơn cu/pvc- 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt tủ điện bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
49Cung cấp lắp đặt bulong M20-800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Dây đồng trần tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Đầu cos tiếp địa, bulong, đai ốc..Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Mối hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
55Cáp mạng UTP Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V65m
56Cáp điện thoại 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
2Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt bàu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bàu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt bàu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hai đầu răng, đường kính DN50mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1c.bich
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20c.bich
15Lắp đặt dây dẫn CV 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,529m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
24Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
28Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
29Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
30Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
31Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
36Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
40Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
41Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
44Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
46Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,515m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,182m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,081m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,861m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,223m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,76m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,084m2
22Cung cấp lắp đặt tấm cản nước Waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V456,192m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,7625tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V273m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V69,158m3
6Tháo dỡ rào thép hộp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,666m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,265m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V117,723m3
9Tháo dỡ BT móng đà kiềng, kèo, điện và các chi tiết khácMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.357926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.336.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải > 5T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
15 Máy ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
16 Xe lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->