Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113573-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210864103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:57:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 1.068.956.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục làm mới hoặc cải tạo: Nền, mặt đường; Bó vỉa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Cây xanh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 02 Nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc tương đương)/hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50-70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa, cắt tỉa cây xanh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo vỉa hè làm vịnh đỗ xe trước một số trường học trên địa bàn thành phố
135 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ: Số 20 đường Dương Thanh, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật đường Cao Thắng
1Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế24,54m3
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế60,88m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012115,09m2
4Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cmTCVN 8859:201122,98m3
5Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế115,09m2
6Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT23,02m3
7Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20191,08m3
8Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,27m3
9Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mmTCVN 9115:201982,23kg
10Cốt thép tấm đan hố ga d=12mmTCVN 9115:201949,01kg
11Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16Theo hồ sơ thiết kế17,42kg
12Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế779,32kg
13Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16tấm
14Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
15Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19953,85m3
16Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:199561,22kg
17Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:1995166,32kg
18Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế657,66kg
19Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế13,85m3
20Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,15m3
21Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:199513,85m3
22Cốt thép thân hố ga d≤14mmTCVN 4453:1995858,09kg
23Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,97m3
24Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2TCVN 4453:19951,01m3
25Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:1995100,6kg
26Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,95m3
27Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KNTheo hồ sơ thiết kế8tấm
28Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế13,53m3
29Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
30Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2TCVN 4453:19951,2m3
31Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,33m3
32Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mmTCVN 4453:199510,95kg
33Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mmTCVN 4453:199527,74kg
34Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế311,42kg
35Bê tông thân mương ngang vỉa hè M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,28m3
36Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,11m3
37Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mmTCVN 4453:19952,96kg
38Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mmTCVN 4453:19955,09kg
39Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,56m3
40Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mmTCVN 9115:201933,53kg
41Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng d≤16Theo hồ sơ thiết kế40,71kg
42Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế300,32kg
43Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế6tấm
44Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
45Phá dỡ mương dọc BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế35,57m3
46Đào đất thi công mương dọcTheo hồ sơ thiết kế274,48m3
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 4447:201262,71m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọcTheo hồ sơ thiết kế14,39m3
49Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2TCVN 4453:199521,59m3
50Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995562,53kg
51Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mmTCVN 4453:1995632,79kg
52Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2TCVN 4453:199568,88m3
53Cốt thép thân mương dọc d≤8mmTCVN 4453:19952.206,64kg
54Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế87,5m
55Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế87,5m
56Đóng thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế51m
57Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế51m
58Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bỏ vỉa vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế1,55m3
59Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,61m3
60Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế90m
61Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19952,32m3
62Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,27m3
63Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012406,64m2
64Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75TCVN 4453:19955m2
65Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmTCVN 4453:199532,97m3
66Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012409,52m2
67Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20122,52m2
68Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
69Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,18m3
70Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươmTheo hồ sơ thiết kế3cây
71Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế11cây
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT14,64m2
73Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển vuông KT(0,6x0,6)m+ 01 trụ D90 L=3,2m)QCVN 41:2019/BGTVT1bộ
74Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế264,5m3
B Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng cơ sở 1 đường Đinh Liệt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế52,2m
2Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,49m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế85,03m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012162,27m2
5Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cmTCVN 8859:201132,41m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế162,27m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT32,66m3
8Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,22m3
9Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,23m3
10Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mmTCVN 9115:201930,03kg
11Cốt thép tấm đan hố ga d=12mmTCVN 9115:201910,21kg
12Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16Theo hồ sơ thiết kế6,53kg
13Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế258,34kg
14Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế6tấm
15Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,97m3
16Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,97m3
17Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:199524,41kg
18Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:199519,33kg
19Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế200,92kg
20Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế4,46m3
21Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,35m3
22Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19954,46m3
23Cốt thép thân hố ga d≤14mmTCVN 4453:1995122,77kg
24Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,68m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,38m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199537,73kg
27Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,91m3
28Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KNTheo hồ sơ thiết kế3tấm
29Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế11,38m3
30Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,92m3
31Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2TCVN 4453:19952,06m3
32Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,56m3
33Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mmTCVN 4453:199518,84kg
34Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mmTCVN 4453:199547,72kg
35Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế301,83kg
36Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,92m3
37Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mmTCVN 9115:201955,74kg
38Cốt thép tấm đan mương ngang d≤16mmTCVN 9115:201967,78kg
39Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế555,24kg
40Lắp đặt tấm đan mương ngang đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế13tấm
41Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
42Phá dỡ mương dọc BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế10,14m3
43Đào đất thi công mương dọcTheo hồ sơ thiết kế151,86m3
44Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 4447:201236,11m3
45Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọcTheo hồ sơ thiết kế4,63m3
46Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2TCVN 4453:19956,95m3
47Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995328,87kg
48Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mmTCVN 4453:1995197,31kg
49Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2TCVN 4453:199523,78m3
50Cốt thép thân mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995642,2kg
51Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế95m
52Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế95m
53Đóng thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế55,73m
54Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế55,73m
55Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉa vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,82m3
56Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,87m3
57Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế30m
58Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19951,24m3
59Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,51m3
60Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch block hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế9,82m3
61Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012163,7m2
62Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmTCVN 4453:199513,1m3
63Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012163,7m2
64Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,09m3
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT7,83m2
66Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+ 01 biển chữ nhật KT(0,25x0,7)m+ 01 trụ D90 L=3,3m)QCVN 41:2019/BGTVT1bộ
67Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế196,09m3
C Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan cơ sở 2 đường Tôn Đản
1Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế14,9m3
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế36,83m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:201270,41m2
4Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cmTCVN 8859:201114,06m3
5Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế70,41m2
6Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT14,08m3
7Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,68m3
8Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,12m3
9Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mmTCVN 9115:201947,86kg
10Cốt thép tấm đan hố ga d=12mmTCVN 9115:201930,63kg
11Gia công, lắp đặt móc cẩu thép mạ kẽm nhúng nóng d≤16Theo hồ sơ thiết kế8,71kg
12Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế381,41kg
13Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8tấm
14Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,27m3
15Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19951,27m3
16Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:199531,78kg
17Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:199576,94kg
18Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế322,13kg
19Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế6,93m3
20Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,35m3
21Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19956,93m3
22Cốt thép thân hố ga d≤14mmTCVN 4453:1995395,07kg
23Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
24Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,51m3
25Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199550,3kg
26Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,63m3
27Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KNTheo hồ sơ thiết kế4tấm
28Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,93m3
29Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
30Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,98m3
31Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,27m3
32Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mmTCVN 4453:19958,94kg
33Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mmTCVN 4453:199522,64kg
34Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế217,19kg
35Bê tông thân mương ngang vỉa hè M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,17m3
36Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,07m3
37Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mmTCVN 4453:19951,52kg
38Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mmTCVN 4453:19950,26kg
39Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,32m3
40Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mmTCVN 9115:201917,83kg
41Cốt thép tấm đan mương ngang d≤16mmTCVN 9115:201920,35kg
42Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế157,08kg
43Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3tấm
44Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Phá dỡ mương dọc BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế25,31m3
46Đào đất thi công mương dọcTheo hồ sơ thiết kế148,26m3
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 4447:201235,26m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọcTheo hồ sơ thiết kế4,97m3
49Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2TCVN 4453:19957,46m3
50Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995330,57kg
51Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mmTCVN 4453:1995214,02kg
52Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2TCVN 4453:199525,28m3
53Cốt thép thân mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995787,89kg
54Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế122,5m
55Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc)Theo hồ sơ thiết kế122,5m
56Đóng thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế72,15m
57Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố gaTheo hồ sơ thiết kế72,15m
58Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉa vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,57m3
59Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,91m3
60Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế31,5m
61Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,86m3
62Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,14m3
63Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,68m3
64Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:201228,29m2
65Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmTCVN 4453:19952,26m3
66Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201228,29m2
67Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế5Cây
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT6,74m2
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT4,96m2
70Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+ 01 biển chữ nhật KT(0,25x0,7)m+ 01 trụ D90 L=3,3m)QCVN 41:2019/BGTVT1bộ
71Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế145,24m3
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/BGTVT1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 1.068.956.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục làm mới hoặc cải tạo: Nền, mặt đường; Bó vỉa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Cây xanh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.52
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).43
3 Kỹ thuật thi công 3 Gồm 02 Nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc tương đương)/hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực2
2 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
3 Máy cắt uốn thép ≥5kW2
4 Máy hàn ≥23kW2
5 Đầm bàn ≥1kW2
6 Đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy trộn bê tông ≥250L4
8 Ô tô tự đổ ≥7T4
9 Ô tô tải thùng ≤ 2,5T2
10 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
11 Máy đầm cóc 50-70kg2
12 Máy cưa Cưa, cắt tỉa cây xanh1
13 Ô tô cần cẩu 6T1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->