Gói thầu: Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084473-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211078194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:54:00 đến ngày 2021-11-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,408,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT DƯL, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ áp dụng Đối với nhà thầu liên danh, thành viên còn lại trong lien danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Trạm trộn BTXM ≥ 15m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng
Dự án thành phần 3 tỉnh Kon Tum (KT:03-BCKTKT:02), thuộc Hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum - Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai. - Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 - Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND tỉnh Kon Tum, Tổng cục ĐBVN và Ban Quản lý dự án 4.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: (i) Có > 05 năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu, được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh; (ii) Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐING JAR
1Dầm BTCT DUL đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Dầm chủ2cái
2Bê tông đá 1x2 28MPa dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Dầm ngang1,15631m3
3Cốt thép dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Dầm ngang0,14311tấn
4Bê tông đá 1x2 28MPa bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu18,33361m3
5Cốt thép bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu2,01931tấn
6Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽmChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,86191tấn
7Cốt thép cột lan canChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,07751tấn
8Bê tông đá 1x2 28MPa cột lan canChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,71881m3
9Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT ống thoát nước mặt cầu81cái
10Sản xuất, lắp đặt gối cầu thépChi tiết tại E-HSMT gối cầu41cái
11Cốt thép đá kê gốiChi tiết tại E-HSMT gối cầu0,04951tấn
12Vữa không co ngót đá kê gốiChi tiết tại E-HSMT gối cầu0,02511m3
13Sản xuất, lắp đặt khe co giãnChi tiết tại E-HSMT khe co giãn71md
14Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu26,6441m3
15Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng tạo phẳng mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu0,8931m3
16Cốt thép mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu1,72241tấn
17Bê tông đá 1x2 28MPa ụ chống xôChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,1531m3
18Bitum nhựaChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,00061m3
19Tấm cao suChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,61m2
20Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,01791m3
21Cốt thép ụ chống xôChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,04841tấn
22Thép tấmChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,01191tấn
23Cọc khoan nhồi mố D=1,2mChi tiết tại E-HSMT cọc khoan nhồi mố cầu241md
24Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,6881m3
25Bê tông đá 1x2 25MPa bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải6,2281m3
26Bitum nhựa chèn kheChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,0831m3
27Cốt thép bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,73271tấn
28Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cmChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải14,76261m2
29Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy24,21431m3
30Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy7,26421m3
31Lưới thép phủ tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón0,53751tấn
32Bê tông đá 2x4 15MPa chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón44,97981m3
33Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón1,90821m3
34Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái134,15571m3
35Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón)Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn491,90731m3
36Ống nhựa PVC d60mmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái211md
37Đá dăm 4x6 tầng lọcChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái1,681m3
38Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái51,2051m2
39Đắp đất sétChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái1,1551m3
40Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái2,6211m3
41Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,6161m3
42Đào hố móng thi công mốChi tiết tại E-HSMT mố cầu42,00791m3
43Đắp đất K0.95 hố móng mốChi tiết tại E-HSMT mố cầu141,86791m3
44Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu568,69671m3
45Đào rãnh đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu27,04551m3
46Đắp đất K0.95Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu1.517,13921m3
47Bê tông đá 1x2 20MPa mặt đường dày 18cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu55,05041m3
48Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng dày 5cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu15,29181m3
49Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu305,83611m2
50Nhựa đường chèn kheChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu0,0051m3
51Rãnh dọcChi tiết tại E-HSMT rãnh dọc821md
52Gia cố máiChi tiết tại E-HSMT mái taluy464,36021m2
53Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT501cái
54Biển báo tròn phản quang D70Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT21cái
55Biển báo phản quang chữ nhật 520*780mChi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT21cái
56Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
B CẦU HƠ TÔR
1Dầm BTCT DUL đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Dầm chủ2cái
2Bê tông đá 1x2 28MPa dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Dầm ngang1,15631m3
3Cốt thép dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Dầm ngang0,14311tấn
4Bê tông đá 1x2 28MPa bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu18,33361m3
5Cốt thép bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu2,01931tấn
6Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽmChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,86191tấn
7Cốt thép cột lan canChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,07751tấn
8Bê tông đá 1x2 28MPa cột lan canChi tiết tại E-HSMT lan can cầu0,71881m3
9Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT ống thoát nước mặt cầu81cái
10Sản xuất, lắp đặt gối cầu thépChi tiết tại E-HSMT gối cầu41cái
11Cốt thép đá kê gốiChi tiết tại E-HSMT gối cầu0,04951tấn
12Vữa không co ngót đá kê gốiChi tiết tại E-HSMT gối cầu0,02511m3
13Sản xuất, lắp đặt khe co giãnChi tiết tại E-HSMT khe co giãn71md
14Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu26,6441m3
15Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng tạo phẳng mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu0,8931m3
16Cốt thép mố cầuChi tiết tại E-HSMT mố cầu1,72241tấn
17Bê tông đá 1x2 28MPa ụ chống xôChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,1531m3
18Bitum nhựaChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,00051m3
19Tấm cao suChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,61m2
20Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,01791m3
21Cốt thép ụ chống xôChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,04841tấn
22Thép tấmChi tiết tại E-HSMT ụ chống xô0,01191tấn
23Cọc khoan nhồi mố D=1,2mChi tiết tại E-HSMT cọc khoan nhồi mố cầu161md
24Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,6881m3
25Bê tông đá 1x2 25MPa bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải6,2281m3
26Bitum nhựa chèn kheChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,0831m3
27Cốt thép bản giảm tảiChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải0,72861tấn
28Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cmChi tiết tại E-HSMT bản giảm tải14,76261m2
29Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy17,78181m3
30Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy5,33451m3
31Lưới thép phủ tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón0,39471tấn
32Bê tông đá 2x4 15MPa chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón39,38051m3
33Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón1,67061m3
34Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái117,45541m3
35Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón)Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn344,35021m3
36Ống nhựa PVC d60mmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái12,61md
37Đá dăm 4x6 tầng lọcChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái1,0081m3
38Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái30,7231m2
39Đắp đất sétChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,6931m3
40Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái2,23141m3
41Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,6161m3
42Đào hố móng thi công mốChi tiết tại E-HSMT mố cầu21,14061m3
43Đắp đất K0.95 hố móng mốChi tiết tại E-HSMT mố cầu106,62061m3
44Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu424,96481m3
45Đào rãnh đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu20,54441m3
46Đắp đất K0.95Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu1.315,71031m3
47Bê tông đá 1x2 20MPa mặt đường dày 18cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu77,24061m3
48Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng dày 5cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu21,45571m3
49Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu429,11451m2
50Nhựa đường chèn kheChi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu0,00711m3
51Rãnh dọcChi tiết tại E-HSMT rãnh dọc1311md
52Gia cố máiChi tiết tại E-HSMT mái taluy246,9215m2
53Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT501cái
54Biển báo tròn phản quang D70Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT21cái
55Biển báo phản quang chữ nhật 520*780mChi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT21cái
56Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
C SỬA CHỮA CẦU ĐĂK CẤM
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChi tiết tại E-HSMT rọ đá601rọ
2Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái401m3
3Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
D SỬA CHỮA CẦU ĐĂK NIÊNG
1Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy8,37661m3
2Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy1,67531m3
3Lưới thép phủ tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón0,16891tấn
4Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng tường chắnChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón4,6771m3
5Bê tông đá 2x4 15MPa móng tường chắnChi tiết tại E-HSMT tường chắn46,83461m3
6Bê tông đá 2x4 15MPa thân tường chắnChi tiết tại E-HSMT tường chắn41,37631m3
7Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChi tiết tại E-HSMT rọ đá271rọ
8Đắp cấp phối sỏi suốiChi tiết tại E-HSMT đắp cấp phối suối21,95671m3
9Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái92,99571m3
10Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón)Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn184,49641m3
11Ống nhựa PVC d60mmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái32,95671md
12Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,19431m2
13Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái1,33361m3
14Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,8051m3
15Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
E SỬA CHỮA CẦU ĐĂK VEN
1Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy13,90961m3
2Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluyChi tiết tại E-HSMT mái taluy2,60191m3
3Lưới thép phủ tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón0,26941tấn
4Bê tông đá 2x4 15MPa chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón171m3
5Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khayChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón2,21m3
6Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng tường chắnChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón5,94031m3
7Bê tông đá 2x4 15MPa móng tường chắnChi tiết tại E-HSMT tường chắn59,48581m3
8Bê tông đá 2x4 15MPa thân tường chắnChi tiết tại E-HSMT tường chắn52,55311m3
9Khoan cắt bê tôngChi tiết tại E-HSMT cắt bê tông0,91m3
10Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái114,78281m3
11Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón)Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn352,81361m3
12Ống nhựa PVC d60mmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái141md
13Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,0281m2
14Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nónChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái1,181m3
15Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cmChi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái0,8051m3
16Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT DƯL, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt51
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ áp dụng Đối với nhà thầu liên danh, thành viên còn lại trong lien danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng công trường) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt51
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt41
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
2 Cần cẩu ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
3 Ôtô vận chuyển ≥ 7T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu4
4 Trạm trộn BTXM ≥ 15m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
6 Máy ủi ≥ 75CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
7 Máy lu các loại ≥ 9T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
8 Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->