Gói thầu: Thi công xây dựng khối phòng học, thư viện, văn phòng Trường THPT Đạ Tông, huyện Đam Rông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối phòng học, thư viện, văn phòng Trường THPT Đạ Tông, huyện Đam Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:27:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,304,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu đào ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khối phòng học, thư viện, văn phòng Trường THPT Đạ Tông, huyện Đam Rông Đầu tư một số hạng mục cho 02 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | [3] | |||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC, THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG, HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH, QUẢN TRỊ | |||
| E | I/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,861 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,703 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,485 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,749 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100 m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,024 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,434 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 27 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100 m3 |
| F | II/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,967 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,874 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,258 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,987 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,767 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,252 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | m3 |
| 27 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,219 | m3 |
| 28 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 29 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,167 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,642 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,146 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,372 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,429 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,303 | m3 |
| 36 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,769 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,94 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,59 | m2 |
| 40 | SXLD Vách ngăn gỗ kính gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ kính gỗ nhóm 3 (trọn gói kính, chốt, khóa sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m2 |
| 42 | SXLD Vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,526 | m2 |
| 43 | Lan can INOX ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,066 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | cái |
| G | III/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | tấn |
| 3 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,4 | m |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m |
| 9 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m |
| 11 | Bát liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| H | IV/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,973 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,22 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,669 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,68 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,483 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,01 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,62 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,55 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,4 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,4 | m |
| 13 | Đắp vữa trang trí ô lan can vữa XM Mác 25 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,432 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,808 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,808 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,262 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,22 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,543 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,298 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,543 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.217,518 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,732 | m2 |
| 25 | Nắp thăm sàn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | V/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại cáp CV- 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18w bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 19 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 21 | Thanh Eke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| 23 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100 m3 |
| J | VI/PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | VII/ PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| L | VIII/PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Van STK D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển + hệ thống cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 21 | Trụ PCCC (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Trụ tiếp nước PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Máy bơm động cơ Diesel Qb>=54m3/h; H>=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm động cơ điện Qb>=54m3/h; H>=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm bù áp Q2.4m3/h; H>=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | IX/BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,843 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,748 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,036 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 15 | Thang leo sắt phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 16 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| N | X/BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| O | XI/PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Van 1 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi gạt đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Bảng chữ WC nam, nữ bằng mi ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | XII/PHẦN CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100 m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,441 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,163 | m2 |
| 17 | Bulong D20 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| Q | XIII/NHÀ MÁY BƠM TRÊN NẮP BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,108 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,108 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,108 | m2 |
| 13 | SXLD Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: MẪU 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC ( NGƯỢC HƯỚNG-8B ) | |||
| S | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,721 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,701 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,264 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,471 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,058 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,041 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100 m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,438 | m3 |
| T | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,436 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,93 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,831 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,339 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,526 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,907 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,239 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,436 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,838 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,338 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | tấn |
| 41 | Cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm bản lề, chốt khóa, kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,99 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,619 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,321 | m2 |
| 46 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,575 | m2 |
| U | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,567 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,812 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | 100 m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100 m2 |
| 10 | Bulon M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Ốp tôn mạ màu che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100 m2 |
| V | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,084 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,23 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,04 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,205 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,426 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,76 | m |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,19 | m |
| 8 | Đắp nổi bộ chữ " Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,776 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,776 | m2 |
| 11 | Bê tông nền ram dốc, bục giảng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | m3 |
| 12 | Láng nền ram dốc kẻ ron, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 ( Bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,052 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,152 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,255 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,076 | m2 |
| 18 | Ốp gạch trang trí chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 50x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,05 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,289 | m2 |
| 22 | Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,289 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,256 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,078 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,671 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,256 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160,749 | m2 |
| 28 | Bảng từ chống chói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| W | 5. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| X | 6. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,126 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,864 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,38 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100 m |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| Y | 7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa, D 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co, D 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn thu D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa, D 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao tự động D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa, 45D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa, 45D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa, 45D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa, 90D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê nhựa, 90D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê nhựa, 90D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D125 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa, 135 D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, 135 D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, 135 D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn thu D125/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn thu D125/D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đăt côn thu D90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt xi phông chai, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu chống mùi, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.436 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| AA | 9. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹp 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,224 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 8 | Giá đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| AB | 10. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| AC | 11.PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | 12.PHẦN CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Van STK D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 180l | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc | Mới hoặc đang sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Xe ben | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn. | 2 |
| 5 | Máy đào | Gầu đào ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 7 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 500 kg. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥ 3KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi