Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115772-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211113758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:48:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi1
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75kva
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Tây xóm 10, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh , địa chỉ: Xóm 2B xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu:Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh , địa chỉ: Xóm 2B xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu:Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu:Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Đài Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh .Điện thoại : 0982202141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Đài Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh .Điện thoại : 0982202141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Thái huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Đài Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh .Điện thoại : 0982202141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG CHIA LÔ ĐẤT Ở
1Đào bùn đăc bằng thủ công (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế49,3295m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,3726100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ dự toán thiết kế9,8659100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất ITheo hồ sơ dự toán thiết kế9,8659100m3/1km
5Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế107,1931m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,3667100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế18,0506100m3
8Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế21,61651m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,1071100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,7193100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế10,7193100m3/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,3084100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế83,776100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,2695100m3
15Giá đất cấp 3 mua ở mỏ Lèn Dơi về chân công trình, có báo giá riêngTheo hồ sơ dự toán thiết kế13.314,0494m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế39,7316100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế794,632m3
18Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế119,1948m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,2083100m2
20Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4.193,99m2
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
23Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
24Bơm nước để thi côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế15ca
25Đào bùn đăc bằng thủ công (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,341m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6348100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6682100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất ITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6682100m3/1km
29Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,081m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,7152100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,008100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế3,008100m3/1km
33Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6493tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,6899tấn
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế56,12m3
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,61m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,87m3
38Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,687100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,107100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,35m3
41Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế2151cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1419tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5273tấn
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,5m3
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,65m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,78m3
47Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,4946100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5302100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,7m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế47cái
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3783tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,202tấn
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,51m3
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,45m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,82m3
56Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4788100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,2435100m2
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,79m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế19cái
60Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,1894tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,8306tấn
62Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế136,91m3
63Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế13,69m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế52,55m3
65Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,9192100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,0296100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế51,56m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế549cái
69Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,0984tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,5383tấn
71Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế31,49m3
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,15m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế12,77m3
74Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,6404100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,4186100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,84m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế82cái
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,3028tấn
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,522tấn
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,769tấn
81Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế84,36m3
82Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,44m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế35,28m3
84Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,878100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,781100m2
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế26,6m3
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế190cái
88Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,84m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,26m3
90Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế21,49m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8377tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,6813tấn
93Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,7952100m2
94Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế122,32m2
95Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,18m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,77m3
97Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế28,21m3
98Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8208tấn
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,7677tấn
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,776100m2
101Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế125,8m2
102Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,92m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,88m3
104Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,35m3
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3801tấn
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,7449tấn
107Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,624100m2
108Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế44,4m2
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,45m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,6m3
111Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,05m3
112Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,9188100m2
113Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,14m3
114Ván khuôn gỗ gờ chắnTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0198100m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,13591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2822100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0582tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4797100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,294m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,56m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2199100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0937100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,91191m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,262100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1228tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,2848100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,404m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,76m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,9m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1805100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1106100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,821m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,82m3
21Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,86kg
22Thép f12Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,157kg
23Thép L75x75x7Theo hồ sơ dự toán thiết kế41,392kg
24Dây đồng mềm Cu/PVC 35Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8m
25Ống nhựa xoắn f25Theo hồ sơ dự toán thiết kế3m
26Đai thép và khóa đaiTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
27Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
28Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,210 cọc
30Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0364100kg
31Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo hồ sơ dự toán thiết kế13cột
32Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế13cột
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,342km
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,342km/dây
35Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-VTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
36Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
37Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế5công/bộ
38Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế3công/bộ
39Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
40Kẹp hãm KH-4x70Theo hồ sơ dự toán thiết kế19cái
41Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế16cái
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11 vị trí
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ dự toán thiết kế11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
4 Máy lu Tải trọng 9,0 tấn trở lên1
5 Máy đầm bàn Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy đầm dùi1 Công suất 1,5KW trở lên2
7 Máy cắt thép các loại Công suất 1,5KW trở lên2
8 Đầm cóc Công suất 75kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->