Gói thầu: Điểm phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113311-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Điểm phụ
Số hiệu KHLCNT 20210767536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:47:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,882,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 700
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 100-150 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Điểm phụ
Trường Tiểu học và THCS Thanh Mỹ (Phần TH)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 05 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,9057100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,1365100m3
3Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,1122100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6153100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521317,501100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)AC.29321741 mối nối
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113108,0092m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,3125m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)AB.661420,5562100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,6786100m3
11Cung cấp cát san lấpTT67,8572m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112114,5118m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113111,35m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131219,6416m3
15Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162017,5798100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121341,1635m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123136,588m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122131,6506m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1222319,091m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123136,219m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231311,428m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1231314,19m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123138,0353m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1241353,238m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126133,7794m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125125,04m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125121,908m3
28Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,2256m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114122,9588m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211261cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610711cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323218,6858100m2
33Ván khuôn móng cộtAF.825211,4087100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,6588100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863613,3962100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,8968100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,5846100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861116,3816100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,3596100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,2225100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0832100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,9713100m2
43Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221312,5215m3
44Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2003m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441134,6946m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,4096m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441231,602m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141341,58m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142326,8496m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,0969m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814235,1813m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,69m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816232,2265m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816137,484m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311380,762m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311349,386m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212335,955m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213283,14m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213171,88m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212392,075m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212355,968m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212354,584m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.2511357,053m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113297,5248m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311318,16m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311325,52m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523131,21m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523160,9705m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152436,982m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523400,465m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623430,4761m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111353,095m2
73Láng granitô nền sànAK.4311041,255m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264136,7488m2
75Láng granitô cầu thangAK.4321019,98m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113122,7m
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621326,1m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113148,09m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313128,2m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.24213115,502m
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113315,96m2
82Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,58m2
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920270m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112311,2m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422143,41m2
86Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112353,9084m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111115,325m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT17,2033m3
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 600x600, XM PCB40AK.51280433,42m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300, XM PCB40AK.5124048,45m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40AK.31150156,6m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
93Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123017,862m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.82520762,5528m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.82520412,626m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510561,4355m2
97Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510400,465m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.311,1083m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112813,091m2
100Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT60,68m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT59,04m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322182,7752m2
103Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT82,7752M2
104Ổ khóa bấmTT14cái
105Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT14cái
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211214cái
107Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122223,5593100m2
108Cung cấp tole úp nócTT33,51m2
109Máng xối âmAK.122220,0907100m2
110Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611311,6418tấn
111Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.641,75kg
112Gia công lan can inox (không tính inox)AI.114210,0588tấn
113Lắp dựng lan can inoxAI.632114,6424m2
114Cung cấp inox lan canTT58,8Kg
115Gia công lan can sắt (không tính thép)AI.114210,0437tấn
116Lắp dựng lan can sắtAI.632116,4044m2
117Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT18,79kg
118Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT21,57kg
119Thép STK D150x2mmTT3,33kg
120Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT10,8m
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835206,13081m2
122Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,1128tấn
123Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT112,8kg
124Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT12,88m2
125CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,2176tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,876tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312111,436tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1095tấn
130Gia công lắp đặt thép bản đầu cọcAI.51111*1,2826tấn
131Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.085,66kg
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,4114tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,0937tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2975tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1307tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,875tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614120,8518tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614223,3261tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,519tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,8757tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0234tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0786tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0593tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615224,345tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,3468tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,5903tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,4884tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,5965tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0303tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,1483tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,2785tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,0392tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,1433tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,2906tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4198tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,0422tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,6328tấn
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,773tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0083tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0434tấn
B KHỐI 05 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331013bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332020bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321012bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111010cái
5Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182021cái
6Lắp đặt CP 2P-30ABA.182023cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.182019cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa hộp 3 ổ cắmBA.1720130cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710133cái
11Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TB (CB)BA.154019hộp
12Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TBBA.154022hộp
13Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 TBBA.154027hộp
14Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 TBBA.1540213hộp
15Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 TBBA.154025hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154011hộp
17Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401300m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.1440290m
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154028hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103980m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103220m
23Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
24Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.1610590m
25Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
26Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,5100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,1100m
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510123cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510111cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.75101A20cái
32Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510110cái
33Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.75101A12cái
34Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751014cái
35Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D34mmBB.751011cái
36Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
37Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
38Lắp đặt xí bệtBB.9120110bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
40Lắp đặt lavaboBB.911019bộ
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140110bộ
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170214cái
43Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510223cái
44Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510210cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,3765100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,3215100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,2675100m
48Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510627cái
49Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510615cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
51Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510538cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510526cái
53Lắp đặt côn giảm PVC D90/42BB.751059cái
54Lắp đặt chụp thông hơi D42mmBB.751041cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510226cái
56Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510213cái
57Bịt thông tắc D114BB.751061cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,045100m
59Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,574100m
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510516cái
62Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510532cái
63Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170232cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,111100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,042100m
66Lắp đặt đầu báo khóiBD.41111110 đầu
67Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
68Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
69Lắp đặt trở kháng cuối dâyBD.411110,210 đầu
70Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101100m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.1430170m
72Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1,5mm2BA.1610340m
73Lắp đặt CB 2P 6ABA.182011cái
74Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154011hộp
75Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)BD.4115111 trung tâm
76Lắp đặt kim thu sét - R=57mBA.195041cái
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
79CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
80Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
81Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
82CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430255m
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303110m
85Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT50Kg
86Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT55Bộ
87Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
88Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1685100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1685100m3
C CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0557100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0371100m3
3Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,0765100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,459m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,575m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,18m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0074tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0461tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,0689tấn
10Ván khuôn móng cộtAF.825210,0466100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0126100m2
12Gia công cột bằng thép tấm (không tính thép, máy cẩu)AI.111320,0504tấn
13Cung cấp thép tấm dày 10mmTT40,82Kg
14Cung cấp thép tấm dày 5mmTT9,54Kg
15Gia công thang sắt (không tính thép)AI.114111,2138tấn
16Lắp dựng cầu thang thép (không tính bulong)AI.611211,2642tấn
17Cung cấp thép hộp 100x200x4mmTT612,6Kg
18Cung cấp thép hộp 40x80x2mmTT50,99Kg
19Cung cấp thép V50x50x5mmTT226,2Kg
20Cung cấp thép tấm dày 4lyTT324,05Kg
21CCLD bulong M18x500TT38Bộ
22Gia công lan can (không tính thép)AI.114210,0926tấn
23Lắp dựng lan can sắtAI.632119,9927m2
24Cung cấp thép hộp 30x30x2mmTT46,24Kg
25Cung cấp thép hộp 14x14x1.4mmTT43,05Kg
26Cung cấp thép STK D150x2mmTT3,27Kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352065,50271m2
D CÔNG TRÌNH PHỤ (CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ XE)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0422100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0281100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IAC.122110,1728100m
4Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,028100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,168m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,4313m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,65m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,125m3
9Ván khuôn móng cộtAF.825210,0178100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,114100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0168tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0175tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0036tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0611tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.431131,5m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212317,1m2
17Đắp chỉ trang trí, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221131,8495m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411314m
19Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251017,1m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411417,1m2
21Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.115417,7m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631217,7m2
23Cung cấp thép tròn phi 14TT59,21kg
24Cung cấp thép góc V40x4TT2,61kg
25Cung cấp thép tấmTT66,01kg
26Cung cấp thép hộp 40x40x2TT68,97kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352010,3251m2
28Bánh xe nhựaTT2Cái
29Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT2Cái
30Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT6Bộ
31Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
32Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
33CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
34CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
35Ôp tole phẳng dày 0.5ly lên khung bảngAK.122220,04100m2
36Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)AI.116100,0703tấn
37Lắp dựng bảng tên trườngAI.632214m2
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)AI.642110,0211tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114112,19231m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0038100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,5142m3
43Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111120,8986m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,553m3
45Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162010,1165100m2
46Ván khuôn móng cộtAF.825210,1664100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,1498100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1843100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0616tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2439tấn
51Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT331,45kg
52Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)AG.22410165m
53Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT387,75Kg
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610261cấu kiện
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0926100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114310,43121m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0632100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0403100m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,2352m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113124,221m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4032m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,0615m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,25m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0409tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0064tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,03tấn
67Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK =6mm (TL: 2.22kg/m2)AF.611100,0979tấn
68Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,5474100m2
69Ván khuôn móng cộtAF.825210,0624100m2
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,04100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,2646m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215235,88m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835204,22081m2
74Gia công cột bằng thép hình (Không tính thép)AI.111310,132tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính thép)AI.111210,0553tấn
76Gia công giằng thép (không tính thép)AI.112110,0679tấn
77Lắp cột thép các loại (không tính bu lông)AI.611110,132tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (không tính bu lông)AI.611210,0553tấn
79Lắp dựng giằng thép (không tính bu lông)AI.611420,0679tấn
80Thép tấm dày 8mmTT38,33kg
81Thép STK D114x3mmTT93,62kg
82Thép STK D60x2,0mmTT36,3kg
83Thép STK D42x2mmTT19,03kg
84Thép STK D34x2mmTT67,87kg
85Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1499tấn
86Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x10x1.8TT149,94kg
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,441100m2
88Lắp đặt Bulon M16x600TT16Bộ
89Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1Bình
90Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,1610m
E CÔNG TRÌNH PHỤ (SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA)
1Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162015,09100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131250,9m3
3Ván khuôn móng dàiAF.825110,095100m2
4Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =6mmAF.611101,13tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211125,4510m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0105100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,007100m3
8Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,01100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,2538m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1481m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,0688m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,011100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441130,3219m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215234,082m2
16Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờAK.431104,082m2
17Lắp dựng con lănTT2Cái
18Dây treo quốc kỳTT1Bộ
19Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0018tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0056tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,0053tấn
23Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)AI.111310,0351tấn
24Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
25Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT17,004kg
26Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,624kg
27Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
28Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư)AI.611110,0351tấn
29Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114310,2881m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,288m3
32Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,048100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825110,0192100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422130,76m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215239,6m2
F CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng đường ống bằng máyAB.251110,117100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,117100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,6100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751013cái
5Lắp đặt Van khóa PVC D34mmBB.866021cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngBB.851011cái
7Lợp Tole phẳng dày 0,45mmAK.122220,018100m2
8Cung cấp, gia công, lắp đặt khung mái che máy bơm chữa cháy bằng thép V30x30x3AI.521210,0097tấn
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,01100m
10Lắp đặt Khâu răng ngoài D34mmBB.751012cái
11Lắp đặt Van khóa PVC D34mmBB.866022cái
12Lắp đặt Tê PVC D34mmBB.751011cái
13Lắp đặt Ly giảm PVC D60/34mmBB.751051cái
14Lắp đặt Co PVC D34mmBB.751015cái
15Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BA.1610450m
17Lắp đặt CB - 1P - 20ABA.182021cái
18Cung cấp RơleTT1Bộ
19Lắp đặt Thiết bị biến tầngBA.184011bộ
20Lắp đặt Cảm biến áp lựcBA.184011bộ
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0966100m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,4765100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,191100m3
24Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162011,1264100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,8784m3
26Ván khuôn móng cộtAF.825210,0173100m2
27Ván khuôn móng dàiAF.825110,084100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114122,88m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,1488100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,1523tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0355tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0045tấn
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,4962m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521136,328m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123185,936m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241330,16m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610761cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,15100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taySA.121210,184m3
40Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,0184100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113130,276m3
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241310,1456100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631110,1361100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612108,6384100m3
4Cung cấp cát đen san lấpTT863,839m3
H TƯỜNG CHẮN CÁT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,5446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113116,08791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3834100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IAC.122113,3696100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,3712m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112126,4864m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122121,624m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123128,5855m3
9Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,5513100m2
10Ván khuôn móng cộtAF.825210,2486100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,3248100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,8586100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,2661tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0348tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0474tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2717tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2056tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,84tấn
19Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522138,6027m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221238,96m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311339,025m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152395,5856m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).700
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).500
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).200
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
15 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 100-150 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->