Gói thầu: Gói thầu số 03 - Chi phí kiểm định đầu đo định kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Chi phí kiểm định đầu đo định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216220 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:04:00 đến ngày 2021-11-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.154.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhiệm vụ, trách nhiệm:Điều hành chung, chịu trách nhiệm chính các nội dung trong thực hiện gói thầu- Bằng cấp: Đại học hoặc trên đại học của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;- Đã làm quản lý tối thiểu của 03 công trình có liên quan đến kiểm định đầu đo của môi trường nước thải trong 05 năm trở lại đây.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhiệm vụ, trách nhiệm:Kiểm định viên có nhiệm vụ đánh giá, xác nhận đặc tính của đối tượng cần kiểm định, đảm bảo tiêu chuẩn, tuân theo quy định nhất định- Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhiệm vụ, trách nhiệm:Quan trắc và lấy mẫu tại hiện trường, phân tích, viết báo cáo quan trắc , tổng hợp các kết quả thực hiện.- Bằng cấp: Đại học chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành sinh học;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng III.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo quang phổ tử ngoại khả kiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: (0 – 3) Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo lưu lượng kiểu siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đến DN2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Chi phí kiểm định đầu đo định kỳ phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhiệm vụ: Vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sơn La năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc và các tài liệu yêu cầu làm rõ (nếu có) trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La.
- Địa chỉ: Số 47, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, TP Sơn La;
- Điện thoại: 0212.3751.327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tằng Văn Thanh. Địa chỉ: Số 47, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.751.327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Ông: Phạm Văn Trung; Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La; Số 47, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Số điện thoại: 02123.992.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính; Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; ĐT: 02123.852.212 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động; Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận; Kiểm tra dung dịch chuẩn; Kiểm tra thiết bị lấy mẫu tự động; Kiểm tra hệ thống camera; Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; Kiểm tra thiết bị phụ khác. | Dịch vụ Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống Trạm quan trắc nước thải theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Đánh giá vị trí quan trắc; Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị; Đánh giá dung dịch chuẩn; Đánh giá thiết bị lấy và lưu mẫu tự động; Đánh giá camera; Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu; Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu. | Dịch vụ đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc nước thải theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Phương tiện đo pH | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 | Đầu đo | 1 | |
| 4 | Phương tiện đo Nhiệt độ | Hiệu chuẩn | Đầu đo | 1 | |
| 5 | Phương tiện đo COD | Kiểm đinh theo Thông tư 07/2019 /TT-BKHCN | Đầu đo | 1 | |
| 6 | Phương tiện đo TSS | Kiểm đinh theo Thông tư 07/2019 /TT-BKHCN | Đầu đo | 1 | |
| 7 | Phương tiện đo DO | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 | Đầu đo | 1 | |
| 8 | Phương tiện đo Amoni | Kiểm đinh theo Thông tư 07/2019 /TT-BKHCN | Đầu đo | 1 | |
| 9 | Phương tiện đo lưu lượng ống kín đầu vào DN400 | Hiệu chuẩn | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Phương tiện đo lưu lượng kênh hở đầu ra | Hiệu chuẩn | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Quan trắc đối chứng thông số pH | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 12 | Quan trắc đối chứng thông số Nhiệt độ | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 13 | Quan trắc đối chứng thông số COD | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 14 | Quan trắc đối chứng thông số TSS | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 15 | Quan trắc đối chứng thông số DO | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 16 | Quan trắc đối chứng thông số Amoni | Thử nghiệm | mẫu | 6 | |
| 17 | Quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng | Thử nghiệm | mẫu | 12 | |
| 18 | Lập báo cáo kiểm tra chất lượng hệ thông trạm quan trắc | Báo cáo | Báo cáo + Giấy chứng nhận chất lượng | 1 | |
| 19 | Dung dịch chuẩn Amoni (1 mg/L) | Cung cấp dung dịch chuẩn | Chai 500ml | 1 | |
| 20 | Dung dịch chuẩn Amoni (5 mg/L) | Cung cấp dung dịch chuẩn | Chai 500ml | 1 | |
| 21 | Dung dịch chuẩn Amoni (10 mg/L) | Cung cấp dung dịch chuẩn | Chai 500ml | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.154.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.154.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | Nhiệm vụ, trách nhiệm:Điều hành chung, chịu trách nhiệm chính các nội dung trong thực hiện gói thầu- Bằng cấp: Đại học hoặc trên đại học của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;- Đã làm quản lý tối thiểu của 03 công trình có liên quan đến kiểm định đầu đo của môi trường nước thải trong 05 năm trở lại đây.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kiểm định viên | 3 | - Nhiệm vụ, trách nhiệm:Kiểm định viên có nhiệm vụ đánh giá, xác nhận đặc tính của đối tượng cần kiểm định, đảm bảo tiêu chuẩn, tuân theo quy định nhất định- Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Quan trắc viên | 3 | - Nhiệm vụ, trách nhiệm:Quan trắc và lấy mẫu tại hiện trường, phân tích, viết báo cáo quan trắc , tổng hợp các kết quả thực hiện.- Bằng cấp: Đại học chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành sinh học;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng III.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo quang phổ tử ngoại khả kiến | Phạm vi đo: (0 – 3) Abs | 1 |
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng kiểu siêu âm | Đường kính đến DN2000 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi