Gói thầu: Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 THCS, THPT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115288-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Tên gói thầu Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 THCS, THPT
Số hiệu KHLCNT 20210423647
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 10:53:00 đến ngày 2021-11-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.286.160.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.848.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân(Chuyên ngành quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hỗ trợhậu cần khách sạn (Dịch vụ khách sạn, phòng nghỉ)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng (ngành kinh tế hoặc du lịch) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 THCS, THPT
Chương trình Phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông (ETEP)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn WB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế , địa chỉ: 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế , địa chỉ: 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824


E-CDNT 10.7
a) Bảo lãnh dự thầu (định dạng file pdf, đính kèm với E-HSDT) b) Các giấy tờ minh chứng đáp ứng năng lực và tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT(định dạng file pdf, đính kèm E-HSMT). c) Cam kết đảm bảo cung cấp đủ, đúng chất lượng phòng nghỉ theo yêu cầu của E-HSMT d) Hợp đồng nguyên tắc được ký, đóng dấu giữa nhà thầu và bên cung cấp về dịch vụ phòng nghỉ. e) Bản xác nhận được đóng dấu của đơn vị cung cấp dịch vụ về tiện nghi trong phòng nghỉ
E-CDNT 15.2
a) Bản sao công chứng Hồ sơ pháp lý của Nhà thầu. b) Thỏa thuận liên danh (nếu Nhà thầu là Liên danh). c) Bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. d) Bản sao Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất theo yêu cầu của E-HSMT. e) Hợp đồng nguyên tắc được ký, đóng dấu giữa nhà thầu và bên cung cấp về dịch vụ phòng nghỉ g) Bản xác nhận được đóng dấu của đơn vị cung cấp dịch vụ về tiện nghi trong phòng nghỉ
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phòng học 1 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 4 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021
2 Phòng nghỉ 1 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 94 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 21/11/2021 đến 24/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 4km
3 Suất giải khát giữa giờ 1 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 840 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
4 Phòng học 2 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 5 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 25/11/2021
5 Phòng nghỉ 2 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 78 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 23/11/2021 đến 26/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km
6 Suất giải khát giữa giờ 2 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 720 Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 25/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
7 Phòng nghỉ 3 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 69 Địa điểm thực hiện: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 28/11/2021Khoảng cách đến Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (34 Lê Lợi, thành phố Huế): 2,5km
8 Suất giải khát giữa giờ 3 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 784 Địa điểm thực hiện: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếThời gian cung cấp: 26/11/2021 đến 27/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
9 Phòng học 4 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 6 Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021
10 Phòng nghỉ 4 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 135 Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 30/11/2021 đến 03/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km
11 Suất giải khát giữa giờ 4 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 1.152 Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
12 Phòng học 5 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 6 Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng NgãiThời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021
13 Phòng nghỉ 5 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 104 Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng NgãiThời gian cung cấp: 28/11/2021 đến 01/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 5,5km
14 Suất giải khát giữa giờ 5 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 964 Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng NgãiThời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
15 Phòng học 6 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 5 Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021
16 Phòng nghỉ 6 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 98 Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 21/11/2021 đến 24/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 2km
17 Suất giải khát giữa giờ 6 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 888 Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
18 Phòng học 7 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 4 Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021
19 Phòng nghỉ 7 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 68 Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 30/11/2021 đến 03/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km
20 Suất giải khát giữa giờ 7 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 588 Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
21 Phòng học 8 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 4 Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Thời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021
22 Phòng nghỉ 8 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 67 Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaThời gian cung cấp: 28/11/2021 đến 01/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 2,5km
23 Suất giải khát giữa giờ 8 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 656 Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaThời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
24 Phòng học 9 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 3 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh ThuậnThời gian cung cấp: 27/11/2021 đến 28/11/2021
25 Phòng nghỉ 9 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 32 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh ThuậnThời gian cung cấp: 26/11/2021 đến 29/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km
26 Suất giải khát giữa giờ 9 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 368 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh ThuậnThời gian cung cấp: 27/11/2021 đến 28/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
27 Phòng học 10 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 4 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 26/11/2021
28 Phòng nghỉ 10 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Phòng 76 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 27/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 4km
29 Suất giải khát giữa giờ 10 Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Suất 704 Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 26/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28616E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.848.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.286.160.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.848.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụtrách điều hành chung 1 Cử nhân(Chuyên ngành quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn) trở lên105
2 Cán bộ phụ trách hỗ trợhậu cần khách sạn (Dịch vụ khách sạn, phòng nghỉ) 2 Cao đẳng (ngành kinh tế hoặc du lịch) trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->